Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 120/125

観客全員

かんきゃくぜんいん

khán giả toàn bộ

Hán Việt: quan khách toàn viên

観客全員がスタンディングオベーションをしました

Toàn bộ khán giả đã đứng lên vỗ tay

修める

おさめる

sửa chữa, tu sửa

Hán Việt: tu sửa

家を修める(いえをおさめる)

sửa chữa nhà

片づける

かたづける

dọn dẹp, thu xếp

Hán Việt: phiến tự

部屋(へや)を片づける

Dọn dẹp phòng

悩ま

なやま

lo lắng, băn khoăn

Hán Việt: não ma

困ったときは、一人で悩まず先生にアドバイスを求める。

Khi gặp khó khăn, đừng tự mình lo lắng mà hãy hỏi ý kiến của thầy giáo.

なや

lo lắng, băn khoăn

Hán Việt: não

困ったときは、一人で悩まず先生にアドバイスを求める。

Khi gặp khó khăn, đừng tự mình lo lắng mà hãy hỏi ý kiến của thầy cô.

ごう

gộp, hợp

Hán Việt: hợp

会社は合(ごう)併(へい)した

Công ty đã sáp nhập

kỳ, thời gian, giai đoạn

Hán Việt: kỳ

次の期(じき)はいつですか

Kỳ tiếp theo là khi nào

廃期

はいき

hết hạn, hết hiệu lực

Hán Việt: phế kỳ

この商品は廃期です

Hàng hóa này đã hết hạn

はい

hủy bỏ, bãi bỏ

Hán Việt: phế

廃期(はいき)はいつですか

Thời gian hủy bỏ là khi nào

早退

そうたい

tan sớm, về sớm

Hán Việt: sơ thối

早退する(そうたいする)

Về sớm

差し上げ

さしあげ

dâng lên, cống nộp, dâng tặng

Hán Việt: sai, sai, thượng

先生に差し上げました

Tôi đã dâng lên thầy

脱い

ぬい

cởi bỏ, lột bỏ

Hán Việt: tước

服を脱い(ふくをぬい)

cởi quần áo

へい

đóng

Hán Việt: bế

ドアを閉(へい)めてください

Hãy đóng cửa lại

前の週

前のしゅう

tuần trước

Hán Việt: trước tuần

前の週(前のしゅう)は忙しくて休む暇がなかった。

Tuần trước tôi bận rộn và không có thời gian nghỉ ngơi.

渡し

わたし

truyền đạt, đưa cho

Hán Việt: độ

友達に荷物を渡しました

Tôi đã đưa hành lý cho bạn bè

わた

truyền đạt, đưa qua, vượt qua

Hán Việt: độ

友達に荷物を渡しました

Tôi đã đưa hành lý cho bạn bè

幸福

こうふく

Hạnh phúc

Hán Việt: Hạnh phúc

彼は幸福(こうふく)な人生を送っている

Anh ấy đang sống một cuộc sống hạnh phúc

責極

せききょく

trách nhiệm tuyệt đối

Hán Việt: trách cực

彼は責極(せききょく)を感じていた

Anh ấy cảm thấy trách nhiệm tuyệt đối

責極的

せききょくてき

trách nhiệm tuyệt đối

Hán Việt: trách cực đích

彼は責極的(せききょくてき)な性格(せいかく)です

Anh ấy có tính cách trách nhiệm tuyệt đối

極的

tuyệt đối, hoàn toàn

Hán Việt: cực đích

彼は責極的(せききょくてき)な性格(せいかく)だ

Anh ấy có tính cách tuyệt đối

体育

たいいく

thể thao

Hán Việt: thể thao

体育(たいいく)は健康(けんこう)のためです

Thể thao là vì sức khỏe

だい

số thứ, thứ tự

Hán Việt: đệ

明日の全体会議は、朝9時から第1会議室で開催します。

Hội nghị toàn thể ngày mai sẽ được tổ chức vào lúc 9 giờ sáng tại phòng họp thứ 1.

猛暑

もうしょ

nắng nóng gay gắt

Hán Việt: mạnh thử

去年の夏の猛暑(もうしょ)、今年の夏は雨が多くて比較的涼しい。

Nắng nóng gay gắt năm ngoái, nhưng năm nay mùa hè lại mưa nhiều và mát mẻ hơn.

新入

しんにゅう

nhân viên mới vào công ty

Hán Việt: tân nhập

新入社員は社長から挨拶(あいさつ)を受けた

Nhân viên mới vào công ty đã được tổng giám đốc chào đón

/Nが必

không thể thiếu, bắt buộc

この仕事は/Nが必です

Công việc này không thể thiếu

直し

なおし

sửa chữa, khắc phục

Hán Việt: trực

機械(きかい)の直し(なおし)が必要です

Cần phải sửa chữa máy móc

助言

じょげん

lời khuyên, tư vấn

Hán Việt: trợ ngôn

先生の助言(じょげん)が役に立った

Lời khuyên của thầy giáo đã giúp ích

べつ

khác, riêng biệt

Hán Việt: biệt

別の部屋(べつのへや)に移動(いどう)します

Tôi sẽ chuyển sang phòng khác

別状

べっしょう

trạng thái khác thường, bất thường

Hán Việt: biệt trạng

病気の別状(べっしょう)を調べる

kiểm tra tình trạng bệnh khác thường

上達

じょうたつ

tiến bộ, phát triển

Hán Việt: thượng đạt

彼は毎日勉強して上達した

Anh ấy học tập mỗi ngày và đã tiến bộ

あやまち

sai lầm, lỗi

Hán Việt: mậu

試験(しけん)で誤(あやまち)をしてしまった

Tôi đã phạm sai lầm trong kỳ thi

辛さ

からさ

độ cay, nồng

Hán Việt: tân

この料理は辛さが強いです

Món ăn này rất cay

子ども連れの家族

こどもつれのかぞく

Gia đình có con nhỏ

子ども連れの家族(こどもつれのかぞく)は海(うみ)へ行きました

Gia đình có con nhỏ đi biển

人に説明すること

にんにせつめいすること

việc giải thích cho người khác

Hán Việt: người giải thích sự việc

彼は人に説明することが得意です

Anh ấy giỏi việc giải thích cho người khác

混ん

こん

đông đúc, chật chội

Hán Việt: hỗn

道が混ん(こん)でいるので、約束の時間に遅れる(おくれる)。

Đường đông đúc nên tôi sẽ đến muộn.

怒いかりを宥なだめる

いかりをなだめる

xoa dịu cơn giận

Hán Việt: nộ là cơn giận, nại là xoa dịu

怒いかりを宥なだめるために、謝りました。

Để xoa dịu cơn giận, tôi đã xin lỗi.

せん

chọn, lựa

Hán Việt: tuyển

選手を選ぶ(せんしゅをせんぶ)

chọn cầu thủ

飲食

いんしょく

Ăn uống

Hán Việt: Uống ăn

この施設では、原則(げんそく)として飲食(いんしょく)が禁止(きんし)されている。

Tại cơ sở này, nguyên tắc là cấm ăn uống.

thực hiện, tiến hành, thi công

Hán Việt: thi

この施設では、原則(げんそく)として飲食(いんしょく)が禁止(きんし)されている。

Tại cơ sở này, nguyên tắc là cấm ăn uống.

目論ん

もくろん

dự định, tính toán

Hán Việt: mục lượng

彼は将来のことを目論ん(もくろん)でいる。

Anh ấy đang dự định về tương lai.

透明

とうめい

trong suốt, minh bạch

Hán Việt: thấu minh

ガラスは透明(とうめい)です

Kính là trong suốt

大事

だいじ

Điều quan trọng, việc lớn

Hán Việt: đại sự

この仕事は大事(だいじ)なので、慎重(しんちょう)に進め(すすめ)ましょう。

Công việc này rất quan trọng, vì vậy hãy tiến hành một cách cẩn thận.

現在出

げんざいだし

thời gian hiện tại, lúc này

Hán Việt: hiện tại xuất

現在出(げんざいだし)は何時ですか

Giờ hiện tại là mấy giờ

述べ

のべ

nói, thuật lại

Hán Việt: thuật bạch

始めるまでの手間を少なくすると、どうなると述べられているか。

Nếu giảm bớt thời gian chuẩn bị trước khi bắt đầu, thì sẽ xảy ra điều gì, điều đó đã được nói rõ như thế nào?

めん

mì, sợi mì

Hán Việt: miến

お湯が沸騰(ふっとう)したら麺(めん)を入れる。

Khi nước sôi, cho mì vào.

短くした

みじかくした

làm cho ngắn lại

ズボンの丈(たけ)を少し短くした。

Làm cho chiều dài quần ngắn lại một chút.

すな

cát

Hán Việt: sa

砂糖が固まりかたまりになっている。

Đường đang bị vón cục.

勧め

すすめ

lời khuyên, khuyến nghị

Hán Việt: khuyến

彼は私に勧め(すすめ)ました。

Anh ấy đã khuyên tôi.

まち

đợi, chờ

Hán Việt: đãi

彼は駅で彼女を待った

Anh ấy đã đợi cô ấy tại nhà ga

trét, quét, phủ

Hán Việt: trát

パンを焼いてから、バターを塗ります。

Nướng bánh xong, trét bơ lên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...