辞
じ
từ bỏ, từ chức
Hán Việt: từ
辞書(じしょ)は便利(べんり)です
Từ điển rất tiện lợi
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 119/125
じ
từ bỏ, từ chức
Hán Việt: từ
辞書(じしょ)は便利(べんり)です
Từ điển rất tiện lợi
みぜん
tránh được, ngăn chặn được
Hán Việt: chưa yên
事故(じこ)を未然(みぜん)に防止(ぼうし)する。
Ngăn chặn được tai nạn.
かむがい
công việc văn phòng
Hán Việt: công vụ
事務をしています
Tôi đang làm công việc văn phòng
かざ
trang trí
Hán Việt: trang sức
部屋を飾る(へやをかざる)
trang trí phòng
もり
Rừng
Hán Việt: Sâm
森(もり)の中で散歩します
Tôi đi dạo trong rừng
みずぎ
đồ bơi
Hán Việt: thủy tác
プールに入る人は、水着(みずぎ)とタオルを持って来てください。
Người vào bể bơi cần mang đồ bơi và khăn.
こうさ
điểm giao nhau, ngã tư
Hán Việt: giao sai
交差点(こうさてん)で左に曲がります
Rẽ trái tại ngã tư
すとっく
Hàng tồn kho, dự trữ
会社のストックは豊富です
Dự trữ của công ty rất dồi dào
chia sẻ, phân chia
Hán Việt: chia sẻ
シェアする
chia sẻ
むやみ
vô ích, không có ý nghĩa
Hán Việt: vô uế
無闇に時間を浪費する(むやみにじかんをろうひする)
Lãng phí thời gian một cách vô ích
ひそか
kín đáo, bí mật
Hán Việt: mật
密か(ひそか)な話をしました
Tôi đã nói một cuộc trò chuyện kín đáo
きゅうめい
điều tra, làm rõ
Hán Việt: cứu minh
事件(じけん)の究明(きゅうめい)が必要だ
Cần phải điều tra sự việc
こんぷれっくす
phức tạp, đa dạng
彼はコンプレックスを持っている。
Anh ấy có một phức tạp.
ぼつ
chìm, lặn, mất tích
Hán Việt: một
船が没(ぼつ)した
Tàu đã chìm
かみ
thêm gia vị, thêm mùi vị
Hán Việt: gia vị
料理に加味する
thêm gia vị vào món ăn
Dưa hấu
果物は好きだが、とりわけメロンが好きだ。
Tôi thích trái cây, đặc biệt là dưa hấu.
がいち
đồng nhất, thống nhất
Hán Việt: họa nhất
画一的(がいちてき)な政策(せいさく)
chính sách thống nhất
ずいじ
bất cứ lúc nào, mọi lúc
Hán Việt: tùy thì
この施設は、市民なら随時利用することができる。
Cơ sở này có thể được công dân sử dụng vào bất kỳ lúc nào.
すたんす
thái độ, lập trường
彼のスタンスは明確(めいかく)だった
Lập trường của anh ấy rất rõ ràng
あぷろーち
Cách tiếp cận, phương pháp tiếp cận
アプローチを変えてみた(あぷろーちをかえてみた)
Tôi đã thử thay đổi cách tiếp cận
ぽてんしゃる
khả năng, tiềm năng
彼のポテンシャルは高い
Tiềm năng của anh ấy rất cao
りゅうどう
chuyển động, lưu động
Hán Việt: lưu động
流動的(りゅうどうてき)な生活を送っている
Đang sống một cuộc sống lưu động
てき
chính xác, đúng đắn
Hán Việt: đích
その計画は的(てき)を得ている
Kế hoạch đó đạt được mục tiêu
おうさん
Ông Vương
Hán Việt: Vương
王さんは中国(ちゅうごく)から来ました。
Ông Vương đến từ Trung Quốc.
とも
cùng nhau, chung
Hán Việt: cùng
共働き(ともばたらき)の家庭(かてい)
Gia đình có cả hai vợ chồng đi làm
とりけし
Hủy bỏ, thu hồi
Hán Việt: thủ tiêu
予約(よやく)を取り消(とりけ)す
Hủy bỏ đặt chỗ
さんかい
tầng thứ ba
Hán Việt: tam giai
エレベーターで三階へ行きます。
Tôi đi thang máy lên tầng thứ ba.
đạt đến, tới
Hán Việt: đạt
ロビーで友達を待ちます。
Tôi sẽ đợi bạn ở sảnh.
もっとふてつどうなものはどれ
Điều không phù hợp nhất là gì
照明(しょうめい)に関する記述(きじゅつ)として、最も不適当(もっとふてつどう)なものはどれか。
Về việc mô tả ánh sáng, điều không phù hợp nhất là gì?
こうつうじこにあう
bị tai nạn giao thông
Hán Việt: giao thông tai nạn gặp
昨日、交通事故に遭いました。
Hôm qua, tôi bị tai nạn giao thông.
あう
gặp phải, trải qua
Hán Việt: tảo
昨日、交通事故(こうつうじこ)に遭いました
Hôm qua, tôi gặp tai nạn giao thông
あい
gặp phải, trải qua
Hán Việt: trải
昨日、交通事故(こうつうじこ)に遭いました
Hôm qua, tôi gặp tai nạn giao thông
つ
gán, đính kèm, thêm vào
Hán Việt: phó
このカメラには保証書(ほしょうしょ)が付(つ)いています。
Chiếc máy ảnh này có giấy bảo hành đính kèm.
はら
trả tiền, thanh toán
Hán Việt: phát
一万円札で払ってもいいですか。
Có thể trả bằng tiền mặt 10.000 yên được không?
かくしめ
kiểm tra, xác nhận
Hán Việt: xác thực
出発の時間をちゃんと確かめてください。
Hãy kiểm tra kỹ thời gian xuất phát.
おあい
gặp gỡ
Hán Việt: gặp gỡ
先生にお会いできるのを楽しみにしています
Tôi mong được gặp thầy
おあいできる
được gặp
Hán Việt: gặp gỡ
先生にお会いできるのを楽しみにしています
Tôi mong được gặp thầy giáo
うんどう
vận động, tập thể dục
Hán Việt: vận động
毎日運動(うんどう)をする
Tập thể dục mỗi ngày
ふかく
sâu, thâm thúy
Hán Việt: thâm
海(うみ)は深く(ふかく)て、泳ぐ(およぐ)ことができない
Biển sâu, không thể bơi được
りょう
vật liệu, nguyên liệu, chi phí
Hán Việt: liệu
建設(けんせつ)に必要(ひつよう)な料(りょう)を用意(ようい)する
Chuẩn bị vật liệu cần thiết cho xây dựng
ひ
chi phí
Hán Việt: phí
費用(ひよう)を節約(せつやく)する
Tiết kiệm chi phí
よう
sử dụng, dùng
Hán Việt: dụng
この道具は用(よう)途上です
Công cụ này rất hữu dụng
まがり
quay, rẽ
Hán Việt: quắc nhi
交差点(こうさてん)を曲がります
Quay tại ngã tư
としつかえます
còn dùng được, có thể sử dụng được trong thời gian dài
Hán Việt: năm sử
このカバンはとてもで、10年使えます
Túi xách này rất tốt, có thể dùng được 10 năm
はらを
cơn giận, cơn thịnh nộ
Hán Việt: bụng
腹を立てて怒った
Nó giận dữ và nổi cáu
みちをかざってあるきます
Đi dạo trên con đường được trang trí
Hán Việt: đạo
町の道を飾って歩きます
Đi dạo trên con đường được trang trí trong thị trấn
まねれ
tránh khỏi, thoát khỏi
Hán Việt: miễn
彼は責任を免れた。
Anh ấy đã tránh được trách nhiệm.
ほかん
giữ gìn, bảo quản
Hán Việt: bảo quản
この資料は保管してください
Hãy giữ gìn tài liệu này
しゅうしゅう
Thu dọn, thu thập, sắp xếp lại
Hán Việt: Thu tập
部屋を収拾(しゅうしゅう)する
Thu dọn phòng
くじ
9 giờ
Hán Việt: cửu thời
レースは九時にスタートします。
Cuộc đua sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.