Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 118/125

さく

làm, tạo ra

Hán Việt: tác

新しいシステムを導入して、作業の効率が大幅に上がった。

Việc đưa vào hệ thống mới đã làm tăng đáng kể hiệu suất công việc.

確率

かくりつ

Xác suất

Hán Việt: Xác suất

試験(しけん)の確率(かくりつ)は高い

Xác suất thi đậu là cao

近づい

ちかづい

đến gần, tiến lại gần

Hán Việt: cận chí

彼は私に近づいて(かれはわたしにちかづいて)来ました

Anh ấy đã đến gần tôi

工事

こうじ

công trình, dự án xây dựng

Hán Việt: công sự

工事中(こうじちゅう)です

Đang trong quá trình xây dựng

chuyển, dời

Hán Việt: di

会社(かいしゃ)(かいしゃ)を移(い)す

Chuyển công ty

本的

ほんてき

chính thống, đúng đắn

Hán Việt: bản đích

本的(ほんてき)な方法(ほうほう)を選(えら)ぶ

Chọn phương pháp chính thống

常に

つねに

luôn luôn, thường xuyên

Hán Việt: thường

彼は常に(つねに)勉強しています

Anh ấy luôn học tập

することを明確に伝えた

truyền đạt rõ ràng

社長は新入社員に会社のルールを明確に伝えた

Giám đốc đã truyền đạt rõ ràng quy tắc của công ty cho nhân viên mới

máy, thiết bị

Hán Việt:

機(き)を修理(しゅうり)する

Sửa chữa máy

基本的

きほんてき

cơ bản, nền tảng

Hán Việt: cơ bản, nền tảng

基本的(きほんてき)な問題(もんだい)です

Đây là vấn đề cơ bản

体的

たいてき

có tính chất vật lý, thuộc về thể chất

Hán Việt: thể tính

体的(たいてき)な変化(へんか)

biến đổi vật lý

洗濯

せんたく

giặt giũ

Hán Việt: tẩy trấp

今日は洗濯(せんたく)ができます

Hôm nay tôi có thể giặt giũ

面白く

おもしろく

hấp dẫn, thú vị

Hán Việt: mặt vui

この映画は面白く(おもしろく)見た

Bộ phim này thật hấp dẫn

非常

ひじょうに

rất, quá mức

Hán Việt: phi thường

非常に美しい(ひじょうにうつくしい)

rất đẹp

一体化した

いったいかした

trở thành một thể thống nhất

Hán Việt: nhất thể hóa

天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。

Phương pháp chiếu sáng thống nhất với các bộ phận kiến trúc như trần nhà, tường,... được gọi là chiếu sáng kiến trúc.

一体化した照明方式

いったいかしたしょうめいほうしき

Phương pháp chiếu sáng tích hợp

Hán Việt: nhất thể hóa

天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。

Phương pháp chiếu sáng tích hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc.

方式

ほうしき

phương thức, cách thức

Hán Việt: phương thức

天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。

Phương thức chiếu sáng được tích hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc.

建築化

けんちくか

sự kết hợp kiến trúc

Hán Việt: kiến trúc hóa

天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。

Phương pháp chiếu sáng kết hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc hóa.

建築化照明

けんちくかしょうめい

Loại chiếu sáng tích hợp vào kiến trúc

Hán Việt: kiến trúc hóa chiếu minh

天井(てんじょう)や壁(かべ)等(とう)의建築(けんちく)部位(ぶい)と一体化(いったいか)した照明(しょうめい)方式(しょうほう)を,建築化照明(けんちくかしょうめい)という。

Loại chiếu sáng tích hợp vào kiến trúc, nơi mà trần nhà hoặc tường và các bộ phận kiến trúc khác được thiết kế thống nhất.

局部

きょくぶ

phần, khu vực, bộ phận

Hán Việt: cục bộ

局部照明(きょくぶしょうめい)は必要です

Ánh sáng khu vực là cần thiết

全般照明

ぜんぱんしょうめい

Chiếu sáng toàn bộ

Hán Việt: Toàn phiên chiếu minh

全般照明と局部照明を併せて行う照明方式を,タスク・アンビエント照明という。

Phương pháp chiếu sáng kết hợp giữa chiếu sáng toàn bộ và chiếu sáng cục bộ được gọi là chiếu sáng nhiệm vụ và môi trường.

アンビエント

あんびえんと

môi trường, không gian xung quanh

全般照明と局部照明を併せて行う照明方式を,タスク・アンビエント照明という。

Phương pháp chiếu sáng kết hợp giữa chiếu sáng chung và chiếu sáng cục bộ được gọi là chiếu sáng nhiệm vụ - môi trường.

単位面積

たんいめんせき

diện tích đơn vị

Hán Việt: đơn vị diện tích

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度(しょうど)という。

Lượng ánh sáng phát ra từ đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

単位面積当たり

たんいめんせきあたり

mỗi đơn vị diện tích

Hán Việt: đơn vị diện tích đáng

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度(しょうど)という。

Lượng ánh sáng phát ra từ mỗi đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

放射する光束

ほうしゃするこうそく

chùm ánh sáng phát ra

Hán Việt: phóng xạ ánh sáng

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度(しょうど)という。

Lượng chùm ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

光束

こうそく

chùm ánh sáng

Hán Việt: quang thụ

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度という。

Lượng ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

放射する

ほうしゃする

phát xạ, bức xạ

Hán Việt: phóng xạ

放射する光(ひかり)は強い

Ánh sáng phát xạ ra rất mạnh

照度

しょうど

Độ sáng, cường độ ánh sáng

Hán Việt: Chiếu độ

部屋の照度(しょうど)は十分です。

Độ sáng của phòng là đủ.

照明対象

しょうめいたいしょう

Đối tượng được chiếu sáng

Hán Việt: Chiếu minh đối tượng

照明対象となる範囲外に照射されるような漏れ光によって引き起こされる障害のことを, 光害という。

Các vấn đề gây ra bởi ánh sáng rò rỉ chiếu vào khu vực ngoài phạm vi đối tượng chiếu sáng được gọi là光害.

範囲外

はんいがい

ngoài phạm vi

Hán Việt: phạm vi ngoài

照明対象となる範囲外(はんいがい)に照射されるような漏れ光によって引き起こされる障害のことを, 光害(こうがい)という。

Các vấn đề gây ra bởi ánh sáng rò rỉ chiếu vào khu vực ngoài phạm vi chiếu sáng mục tiêu được gọi là ô nhiễm ánh sáng.

照射

しょうしゃ

Chiếu sáng, phát ra ánh sáng

Hán Việt: Chiếu Xạ

太陽の光が地球に照射(しょうしゃ)される

Ánh sáng mặt trời chiếu xuống trái đất

漏れ光

もれひかり

Ánh sáng rò rỉ, ánh sáng không mong muốn

Hán Việt: lậu lệ quang

照明対象となる範囲外に照射されるような漏れ光によって引き起こされる障害のことを, 光害という。

Thiệt hại gây ra bởi ánh sáng rò rỉ chiếu vào khu vực ngoài phạm vi mục tiêu của ánh sáng được gọi là ô nhiễm ánh sáng.

放射

ほうしゃ

sự phát xạ, sự bức xạ

Hán Việt: phóng xạ

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度という。

Lượng ánh sáng phát xạ trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

đã xong, đã hoàn thành

Hán Việt: tất

仕事は済みました(しごとはすみました)

Công việc đã xong

痛い目に遭う

いたいめにあう

trải qua đau khổ, thất bại để học hỏi

Hán Việt: đau mắt gặp

彼は失敗して痛い目に遭った(かれはしっぱいしていたいめにあった, anh ấy đã thất bại và gặp phải đau khổ)

Anh ấy đã thất bại và phải trả giá

結束

けっしょく

Kết thúc, chấm dứt

Hán Việt: Kết thúc

会議(かいぎ)が結束(けっしょく)した。

Hội nghị đã kết thúc.

平素

へいそ

thường ngày, bình thường

Hán Việt: bình tố

平素(へいそ)から運動(うんどう)をしてきた

Từ trước đến nay đã thường xuyên tập thể dục

新しいシステムへ

あたらしいしすてむへ

đến hệ thống mới

新しいシステムへの移行(いこう)は順調(じゅんちょう)に進んでいます。

Quá trình chuyển sang hệ thống mới đang diễn ra suôn sẻ.

進ん

すすん

tiến hành, phát triển

Hán Việt: tiến

新しいシステムへの移行(いこう)は順調(じゅんちょう)に進んでいます

Quá trình chuyển sang hệ thống mới đang tiến hành thuận lợi

新しいシステムへの移行

あたらしいしすてむへのいこう

Chuyển đổi sang hệ thống mới

新しいシステムへの移行(あたらしいしすてむへのいこう)は順調(じゅんちょう)に進んでいます。

Chuyển đổi sang hệ thống mới đang tiến triển thuận lợi.

だい

đề, đề tài, chủ đề

Hán Việt: đề

この問題の題は難しいです

Đề của vấn đề này rất khó

神戸病院

こうべびょういん

Bệnh viện Kobe

Hán Việt: Thần Hộ Bệnh Viện

神戸病院(こうべびょういん)に行きます。

Tôi sẽ đến bệnh viện Kobe.

神戸

こうべ

thành phố Kobe

Hán Việt: Thần Hộ

神戸(こうべ)は日本(にっぽん)の港(みなと)都市(とし)です。

Kobe là một thành phố cảng của Nhật Bản.

không đúng, không phù hợp

Hán Việt: vi

いいえ、違います。

Không, không đúng.

みんな

tất cả, mọi người

Hán Việt: tất cả

皆さん(みんなさん)に挨拶(あいさつ)します

Tôi chào tất cả mọi người

太郎

たろう

Tên người đàn ông

Hán Việt: Thái Lang

こちらは太郎ちゃんです。

Đây là Tarō-chan.

撮り

とり

chụp, quay phim

Hán Việt: tố

カメラで写真を撮ります

Chụp ảnh bằng máy ảnh

người Hán, Trung Quốc

Hán Việt: Hán

ノートに漢字(かんじ)を書きます。

Tôi viết chữ Hán trong vở.

強く

つよく

mạnh mẽ, kiên cố

Hán Việt: cường

強く(つよく)握ってください

Hãy nắm chặt

調べ

しらべ

tìm kiếm, tra cứu

Hán Việt: điều tra

辞書(じしょ)で言葉を調べます

Tra cứu từ trong từ điển

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...