冷蔵
れいぞう
làm lạnh, bảo quản lạnh
Hán Việt: lãnh tàng
冷蔵庫(れいぞうこ)の中に野菜(やさい)を入れておきます
Tôi để rau vào tủ lạnh
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 117/125
れいぞう
làm lạnh, bảo quản lạnh
Hán Việt: lãnh tàng
冷蔵庫(れいぞうこ)の中に野菜(やさい)を入れておきます
Tôi để rau vào tủ lạnh
さとう
họ Sato
Hán Việt: Tá Đằng
佐藤(さとう)さんは 山田(やまだ)さんに 何(なに)を しましたか。
Anh Sato đã làm gì với anh Yamada?
ざつだん
trò chuyện phiếm
Hán Việt: tạp đàm
最近、職場で雑談(ざつだん)は無駄(むだ)だと言われる(いわれる)ことがある(ある)
Gần đây, tại nơi làm việc, việc trò chuyện phiếm thường được cho là vô ích
おとしもの
vật bị rơi, đồ bị bỏ quên
Hán Việt: thất vật
駅で財布(さいふ)を落とし物にしました
Tôi đã bỏ quên ví tiền ở nhà ga
うごき
chuyển động, hoạt động
Hán Việt: động khí
電車はいつ動きますか。
Tàu điện sẽ chạy lúc nào?
なんよう
ngày nào trong tuần
Hán Việt: hà diệu
この人は何曜日に働きますか。
Người này làm việc vào ngày nào trong tuần?
ぱんや
cửa hàng bánh mì
わたしは パン屋(ぱんや)で アルバイトを して います。
Tôi làm việc bán thời gian tại một cửa hàng bánh mì.
おそう
làm ồn ào, gây phiền nhiễu
Hán Việt: ô náo
お騒がせして申し訳ありません
Tôi xin lỗi vì đã làm ồn ào
おさわがせ
làm phiền, gây khó chịu
Hán Việt: phiền nhiễu
お騒がせして申し訳ありません
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền
き
không khí, cảm xúc, tinh thần
Hán Việt: khí
彼は気を配ってくれた
Anh ấy đã quan tâm đến tôi
ねり
luyện tập, rèn luyện
Hán Việt: luyện
その修仙小説の主人公は、丹念に気を練り上げた。
Nhân vật chính trong tiểu thuyết tu tiên đó đã rèn luyện tinh thần một cách cẩn thận.
あたらしいぱんや
Cửa hàng bánh mì mới
新しいパン屋(あたらしいぱんや)が近くにできた。
Cửa hàng bánh mì mới đã được mở gần đây.
こたえ
từ chối, từ bỏ
Hán Việt: đoạn lý
彼は断り(こたえ)なくて出席した
Anh ấy đã tham dự mà không từ chối
にちよう
chủ nhật
Hán Việt: nhật tuế
日曜(にちよう)は休みです
Chủ nhật là ngày nghỉ
えいご
Tiếng Anh
Hán Việt: Anh ngữ
英語を勉強しています
Tôi đang học tiếng Anh
つぎのしゅう
tuần sau
Hán Việt: thứ tuần
次の週(つぎのしゅう)は休みです
Tuần sau là ngày nghỉ
はちじ
8 giờ
Hán Việt: bát thời
八時に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 8 giờ
いぬとさんぽすること
Đi dạo với chó
犬(いぬ)と散歩(さんぽ)すること(こと)が好きです
Tôi thích đi dạo với chó
かいらんばん
bảng thông báo, bảng tin
Hán Việt: hồi lãm bản
回覧板(かいらんばん)を回す
quay bảng thông báo
なおる
khỏi bệnh, hết bệnh
Hán Việt: trị
症状が治まる
Triệu chứng khỏi
ぶん
văn bản, văn chương
Hán Việt: văn
この本は面白い文です
Cuốn sách này là một văn bản thú vị
あかるくて
sáng sủa, vui vẻ
Hán Việt: minh lỗ
彼はいつも明るくて(あかるくて)笑っている
Anh ấy luôn vui vẻ và cười
はぷにんぐ
sự cố bất ngờ
会議の最中に、社長が怒り出すという思い(の外)ハプニングがあった。
Trong cuộc họp, đã xảy ra một sự cố bất ngờ khi tổng giám đốc nổi giận.
せい
yên tĩnh, lặng lẽ
Hán Việt: tĩnh
静かな(せいかな)部屋(へや)で勉強(べんきょう)したい
Tôi muốn học trong phòng yên tĩnh
もなか
loại bánh ngọt truyền thống của Nhật Bản
Hán Việt: tối trung
最中(もなか)を買いに行きます
Đi mua bánh ngọt truyền thống
ghế sofa
座り心地がいいソファー
Ghế sofa ngồi rất thoải mái
けい
kế hoạch, dự định
Hán Việt: kế
計を立てる(けいをたてる)
lập kế hoạch
mất, thất bại
Hán Việt: thất
試験(しけん)に失(しっ)てしまった
Tôi đã trượt kỳ thi
ふ
thỏa mãn, hài lòng
Hán Việt: phủ
腑に落ちない
không thỏa mãn
かい
cuộc họp, hội nghị
Hán Việt: hội
会を計画する(かいをけいかくする)
Lập kế hoạch cho cuộc họp
おわり
kết thúc
Hán Việt: chung
会議(かいぎ)が終(お)わった
Hội nghị đã kết thúc
かなちがい
vung tiền một cách hoang phí
Hán Việt: kim tiện
金遣いが荒い
Vung tiền một cách hoang phí
いっぱつ
một sợi tóc, một chút, một khoảng thời gian rất ngắn
Hán Việt: nhất phát
間一髪(かんいっぱつ)で事故(じこ)を避(さけ)けた
Đã tránh được tai nạn trong gang tấc
そる
cạo, gọt, tỉa
Hán Việt: đạo, đả
ひげを剃る(ひげをそる)
cạo râu
たまわり
nhận được, được ban cho
Hán Việt: ban cho
お客様各位 平素は格別のお引き立てを賜り、厚く御礼申し上げます
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn vì đã nhận được sự ủng hộ đặc biệt từ quý khách
ガ弾ケ
có thể chơi được (đàn piano)
毎日練習したので、ピアノが弾けるようになりました
Tôi đã luyện tập mỗi ngày, vì vậy tôi đã có thể chơi piano
せい
vội vàng, cấp tốc
Hán Việt: cấp
急いで(せいいで)行く
Đi vội vàng
げん
giới hạn, hạn chế
Hán Việt: hạn
この仕事には期限(きげん)があります
Công việc này có thời hạn
かいさま
mọi người, tất cả mọi người
Hán Việt: tất cả
皆様(かいさま)に感謝します
Tôi xin cảm ơn tất cả mọi người
れい
lạnh
Hán Việt: lãnh
今日は冷たいです
Hôm nay rất lạnh
すいか
Dưa hấu
夏(なつ)に海(うみ)でスイカを食べ(たべ)ました。
Mùa hè tôi đã ăn dưa hấu ở biển.
かいがら
vỏ sò, vỏ ốc
Hán Việt: bối xác
海で貝殻を拾った
Tôi đã nhặt vỏ sò ở biển
いかる
tức giận
Hán Việt: nộ
彼(かれ)は怒(いかる)っている
Anh ấy đang tức giận
べんり
hệ thống xử lý nước thải
Hán Việt: tiện lý
便理システムを整備する
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải
Dải ruy băng
兄の誕生日に、私は本を買いました。店で紙の袋に入れてくれましたが、少し地味だと思いました。家にリボンがあるので、それをつけてから兄に渡すつもりです。
Vào ngày sinh nhật của anh trai, tôi đã mua một cuốn sách. Cửa hàng đã cho tôi một túi giấy, nhưng tôi nghĩ nó hơi đơn điệu. Vì tôi có một dải ruy băng ở nhà, nên tôi sẽ gắn nó vào trước khi đưa cho anh trai.
じる
nước dùng, nước thịt
Hán Việt: thực dịch: nước
みそ汁(みそじる)がぬるくなる
Nước dùng miso nguội đi
げんいん げんにん
Người hiện tại, người đang có mặt
Hán Việt: Hiện viên, hiện nhân
会議(かいぎ)には現員(げんいん)全員(ぜんいん)が出席(しゅっせき)した。
Tất cả thành viên hiện tại đã tham gia cuộc họp.
だい
thế hệ, thời kỳ
Hán Việt: thế hệ
この代(だい)の若者は
Thế hệ trẻ này
ほうこくす
báo cáo, trình báo
Hán Việt: báo cáo
報告すべきことを報告する
Báo cáo những việc cần báo cáo
とない
trong thành phố
Hán Việt: thủ nội
都内(とない)では交通機関(こうつうきかん)が発達(はったつ)しています。
Trong thành phố, phương tiện giao thông rất phát triển.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.