Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 115/125

三冊

さんさつ

ba cuốn sách

Hán Việt: tam sách

三冊の本を読みました

Tôi đã đọc ba cuốn sách

黒板の前

こくばんのまえ

trước bảng đen

Hán Việt: hắc bàn chi tiền

先生は黒板の前(こくばんのまえ)に立って授業を始めました

Giáo viên đứng trước bảng đen và bắt đầu giảng bài

気に入

きにい

thích, hài lòng

Hán Việt: khích nhập

私はこの料理が気に入っている。

Tôi thích món ăn này.

にぎ

bắt, nắm, giữ

Hán Việt: bắt, nắm

彼は私の手を握(にぎ)った。

Anh ấy đã nắm tay tôi.

続か

つづか

được kéo dài, được tiếp tục

Hán Việt: tiếp tục

忙しい日は昼ご飯をしっかり食べないと、午後までエネルギーが続かない。

Vào những ngày bận rộn, nếu không ăn trưa đầy đủ, năng lượng sẽ không kéo dài đến chiều.

卒業

そつぎょう

Tốt nghiệp

Hán Việt: Tốt nghiệp

卒業後、東京の大学に進学した。

Sau khi tốt nghiệp, tôi học lên đại học ở Tokyo.

卒業後

そつぎょうご

sau khi tốt nghiệp

Hán Việt: tốt nghiệp hậu

卒業後、東京の大学に進学した

Sau khi tốt nghiệp, tôi học tiếp ở trường đại học Tokyo

と職歴

としょくれき

Lịch sử công việc

Hán Việt: Thọ Chức Lược

私のと職歴は長いです

Lịch sử công việc của tôi rất dài

職歴

しょくれき

Lịch sử công việc, kinh nghiệm làm việc

Hán Việt: Chức lịch

履歴書(りれきしょ)に学歴(がくれき)と職歴(しょくれき)を書いた。

Tôi đã viết kinh nghiệm làm việc và học vấn vào sơ yếu lý lịch.

効力

こうりょく

hiệu lực, hiệu quả

Hán Việt: hiệu lực

薬の効力(こうりょく)が強い

Hiệu lực của thuốc rất mạnh

しょ

sách, tài liệu

Hán Việt: thư

彼は毎日書を読む(かれはまいにちしょをよむ)

Anh ấy đọc sách mỗi ngày

集中力

しゅうちゅうりょく

Khả năng tập trung

Hán Việt: Tập trung lực

彼は集中力が強いので、難しい問題も解決できる。

Anh ấy có khả năng tập trung mạnh mẽ, vì vậy có thể giải quyết được các vấn đề khó khăn.

ダウンロード

だうんろーど

Tải xuống

この資料は無料(むりょう)でダウンロード(だうんろーど)できる。

Tài liệu này có thể tải xuống miễn phí.

皆平等

かいひんとう

bình đẳng

Hán Việt: tất bình đẳng

人間(にんげん)は皆平等(かいひんとう)だ。

Mọi người đều bình đẳng.

平等

びょうどう

bằng nhau, công bằng

Hán Việt: bình đẳng

人間(にんげん)は皆(みんな)平等(びょうどう)だ。

Mọi người đều bình đẳng.

削減する

さくげんする

Giảm bớt, cắt giảm

Hán Việt: tước giảm

経費(けいひ)を削減(さくげん)する。

Giảm bớt chi phí.

入学

にゅうがく

vào học, nhập học

Hán Việt: nhập học

入学の手続き(てつづき)をしました

Tôi đã hoàn thành thủ tục nhập học

恣意的

しいてき

tùy tiện, không có căn cứ

Hán Việt: tứ ý đích

恣意的(しいてき)なデータ解析は研究の客観性を損なう

Phân tích dữ liệu tùy tiện làm tổn hại đến tính khách quan của nghiên cứu

蔓延

まんえん

lan rộng, phát triển

Hán Việt: mạn diễn

病気が蔓延(まんえん)した

Bệnh lan rộng

癒着

いゆうちゃく

sự thông đồng, móc ngoặc

Hán Việt: dũ trắc

政治家と企業の癒着(いゆうちゃく)が問題になっている

Sự thông đồng giữa giới chính trị và doanh nghiệp đang trở thành vấn đề

俯瞰

ふかん

nhìn từ trên cao xuống, bao quát

Hán Việt: phủ khám

山頂(さんちょう)から俯瞰(ふかん)する

Nhìn từ đỉnh núi xuống

済ませ

すませ

hoàn thành, xong việc

Hán Việt: hoàn thành

仕事を済ませてから休みます

Tôi sẽ nghỉ sau khi hoàn thành công việc

済ませて

すませて

hoàn thành, kết thúc

Hán Việt: tất

仕事(しごと)を済ませて休み(やすみ)に帰(かえ)る

Hoàn thành công việc và về nghỉ

商品を届ける

しょうひんをとどける

giao hàng hóa

Hán Việt: thương phẩm vị đáo

商品を届ける(しょうひんをとどける)ためには、住所を正しく入力してください

Để giao hàng hóa, vui lòng nhập đúng địa chỉ

田中

たなか

họ 田中, khu vực giữa cánh đồng

Hán Việt: điền trung

田中(たなか)さんは日本人です

Ông 田中 là người Nhật

段階

だんかい

giai đoạn, bước, cấp độ

Hán Việt: đoạn giai

計画の段階(けいかくのだんかい)では問題が見つかった

Trong giai đoạn lập kế hoạch, vấn đề đã được phát hiện

経給

けいきゅう

tiền lương, tiền thù lao

Hán Việt: kinh cấp

彼は経給を上げることを望んでいます

Anh ấy hy vọng sẽ tăng tiền lương

喫茶

きっさ

quán cà phê

Hán Việt: khai trà

喫茶店でコーヒーを飲みました

Tôi đã uống cà phê tại quán cà phê

相次

あいつ

xảy ra liên tiếp

Hán Việt: tương tự

事故(じこ)が相次(あいつ)いでいる

tai nạn xảy ra liên tiếp

配置場所

はいちしょ

địa điểm bố trí, vị trí lắp đặt

Hán Việt: bố trí sở

ガードポストの配置場所(はいちしょ)は安全上重要です

Vị trí lắp đặt cột bảo vệ rất quan trọng về mặt an toàn

ガードポスト

がーどぽすと

cột chắn, cột bảo vệ

ガードポストの配置場所(はいちばしょ)を決める

Quyết định vị trí đặt cột chắn

今見

こんけん

đang xem

Hán Việt: kim kiến

大きい靴。 今見ているのより小さい靴。

Giày lớn. Giày nhỏ hơn cái đang xem.

今の靴と同じ大きさの靴

こんのくつとおなじおおきさのくつ

Đôi giày cùng kích cỡ với đôi giày hiện tại

今の靴と同じ大きさの靴を買いたいです

Tôi muốn mua đôi giày cùng kích cỡ với đôi giày hiện tại

設計部

せっけいぶ

Phòng thiết kế

Hán Việt: thiết kế bộ

設計部(せっけいぶ)と現場(げんば)の職人(しょくにん)との間(あいだ)で意見(いけん)の対立(たいりつ)が起きた(おきた)

Giữa phòng thiết kế và công nhân tại công trường đã xảy ra mâu thuẫn về quan điểm

ユーザー

ゆーざー

người dùng, khách hàng

ユーザーからの要望(ゆーざーからのようぼう)を聞く

Nghe yêu cầu từ người dùng

改札改造

かいさつかいぞう

sửa đổi, cải tạo hệ thống soát vé

Hán Việt: cải sát cải tạo

駅の改札を改造して、自動化しました

Ga tàu đã cải tạo hệ thống soát vé để tự động hóa

đi, bước, thực hiện

Hán Việt:

履歴書(りれきしょ)を書く

Viết lý lịch

の鋼材

ノこうざい

vật liệu thép

Hán Việt: thép

の鋼材を使用します

Sử dụng vật liệu thép

の遅れ

ノおくれ

sự chậm trễ, trì hoãn

Hán Việt: sự chậm trễ

全体(ぜんたい)の遅れ(ノおくれ)が心配だ

Sự chậm trễ của toàn thể đang là mối quan tâm

基礎的

きそてき

cơ bản, nền tảng

Hán Việt: cơ sở đắc

今の私はまだ監督としての基礎的なノウハウを学んだ

Hiện tại tôi vẫn đang học hỏi những kiến thức cơ bản về giám sát

デジタルツール

でじたるつーる

Công cụ số

デジタルツールの積極的な導入により、昔ながらの建設現場の風景も少しずつ変わりました。

Việc áp dụng công cụ số một cách tích cực đã làm thay đổi dần dần cảnh quan của công trường xây dựng truyền thống.

一日中

いちにちじゅう

suốt cả ngày

Hán Việt: một nhật trung

今日は一日中雨が降っています。

Hôm nay mưa suốt cả ngày.

図面全体

ずめんぜんたい

Toàn bộ bản vẽ

Hán Việt: đồ diện toàn thể

図面全体(ずめんぜんたい)を見てみましょう

Hãy xem toàn bộ bản vẽ

つね

thường xuyên, thường ngày

Hán Việt: thường

常に勉強しています

Tôi luôn học tập

バージョン

ばーじょん

phiên bản

このソフトウェアの最新バージョン(ばーじょん)は何ですか

Phiên bản mới nhất của phần mềm này là gì

目論

もくろん

dự định, tính toán

Hán Việt: mục lượng

彼は会社を辞めて、独立(どくりつ)することを目論んでいた

Anh ấy đã dự định rời công ty và độc lập

逸脱

いつだつ

trở nên mất kiểm soát, vượt quá giới hạn

Hán Việt: dịch thoát

計画(けいかく)が逸脱(いつだつ)してしまった

Kế hoạch đã trở nên mất kiểm soát

脱線

だっせん

lệch đường ray, đi chệch hướng

Hán Việt: thoát tuyến

列車(れっしゃ)が脱線(だっせん)した

Tàu lửa đã đi lệch đường ray

脱出

だっしゅつ

thoát ra, thoát khỏi

Hán Việt: thoát xuất

火事(かじ)のときに脱出(だっしゅつ)する

Khi có hỏa hoạn, hãy thoát ra ngoài

せい

tính cách, bản tính

Hán Việt: tính

彼の性(せい)は優しいです

Tính cách của anh ấy rất tốt

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...