原理
げんり
Nguyên lý
Hán Việt: NGUYÊN LÝ
てこの原理。
Nguyên lý đòn bẩy.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 113/125
げんり
Nguyên lý
Hán Việt: NGUYÊN LÝ
てこの原理。
Nguyên lý đòn bẩy.
かつじ
Chữ in
Hán Việt: HOẠT TỰ
活字離れが進む。
Tình trạng lười đọc sách in ngày càng tăng.
くじょう
Than phiền, khiếu nại
Hán Việt: KHỔ TÌNH
客から苦情が出る。
Có sự than phiền từ khách hàng.
くつう
Đau đớn
Hán Việt: KHỔ THỐNG
精神的な苦痛を味わう。
Nếm trải sự đau đớn về tinh thần.
げきぞう
Tăng đột ngột
Hán Việt: KÍCH TĂNG
観光客が激増する。
Khách du lịch tăng đột ngột.
けんきょ
Khiêm tốn
Hán Việt: KHIÊM HƯ
謙虚な態度。
Thái độ khiêm tốn.
しきゅう
Khẩn cấp, ngay lập tức
Hán Việt: CHÍ CẤP
至急ご連絡ください。
Xin hãy liên lạc khẩn cấp.
にかんしん
thảo luận, tham khảo ý kiến
Hán Việt: nị tương đàm
彼は仕事についてに相談した。
Anh ấy đã thảo luận về công việc.
いちどうしつ
thất bại một lần
Hán Việt: một độ thất
一度失敗(いちどしっぱい)したプロジェクト
Dự án thất bại một lần
おどろい
bất ngờ, sợ hãi
Hán Việt: kinh ngạc
彼は突然のニュースに驚い(かれはとつぜんのニュースにおどろい)
Anh ấy bị bất ngờ bởi tin tức đột ngột
はらをたてる
bực tức, giận dữ
Hán Việt: tỳ vị đứng
彼は腹を立てて部屋を出て行った
Anh ấy bực tức và bước ra khỏi phòng
へやのかべにえをかざり
Treo tranh trên tường phòng
部屋の壁に絵を飾ります。
Treo tranh trên tường phòng.
けんこうをいのる
chúc sức khỏe
Hán Việt: khỏe mạnh cầu
健康を祈る(けんこうをいのる)
Chúc sức khỏe
まいにちこうえん
Công viên hàng ngày
Hán Việt: Mỗi ngày công viên
毎日公園(まいにちこうえん)に行きます
Tôi đi công viên hàng ngày
つくえ
bàn, máy
Hán Việt: cơ
机(つくえ)に本(ほん)を置く(おく)
Đặt sách lên bàn
きむら
họ 木村
Hán Việt: Mộc Thôn
木村さん(きむらさん)は日本人(にほんじん)です
Ông 木村 là người Nhật
きゅう
cấp tốc, khẩn cấp
Hán Việt: cấp
急いでください
Hãy làm nhanh lên
ぶんしょう
bài viết, văn chương
Hán Việt: văn chương
彼は文章を書くのが得意です
Anh ấy giỏi viết văn
こうみんかん
Nhà văn hóa cộng đồng
Hán Việt: công dân quán
公民館(こうみんかん)で勉強会(べんきょうかい)を開催(かいさい)します。
Sẽ tổ chức một buổi học tại nhà văn hóa cộng đồng.
はっぴょうかい
buổi trình bày, buổi công bố
Hán Việt: trình bày hội
研究発表会(けんきゅうはっぴょうかい)では新しい成果(せいか)を発表(はっぴょう)する。
Tại buổi trình bày nghiên cứu, sẽ trình bày những thành tựu mới.
ちゃく
đ착, đến nơi
Hán Việt: trước khi rời đi
列車(れっしゃ)が着(ちゃく)いた
Tàu đã đến
ういんなー
Xúc xích
ウィンナーを焼く(やく)
Nướng xúc xích
みたとき
khi nhìn thấy
彼は見た時(みたとき)に驚いた
Anh ấy đã ngạc nhiên khi nhìn thấy
やまだ
họ Yamada
Hán Việt: Sơn Điền
山田さん(やまださん)
Ông Yamada
ごぜんちゅう
Buổi sáng
Hán Việt: ngọ tiền trung
午前中(ごぜんちゅう)に仕事を終わらせる
Hoàn thành công việc vào buổi sáng
おおくのしゃっきん
nhiều nợ nần
Hán Việt: đa số nợ
彼は多くの借金(おおくのしゃっきん)を抱えている。
Anh ấy đang gánh nhiều nợ nần.
かいが
họa phẩm, tranh vẽ
Hán Việt: họa họa
絵画(かいが)を展示(てんじ)する
trình diễn họa phẩm
まんぞくど
Mức độ hài lòng
Hán Việt: Mãn túc độ
この製品の満足度は高い
Mức độ hài lòng của sản phẩm này rất cao
このじょうほう
thông tin này
Hán Việt: thông tin
この情報は正しいですか。
Thông tin này có chính xác không?
つたえ
truyền đạt, thông báo
Hán Việt: truyền đạt
彼は彼女に手紙を伝え(つたえ)ました
Anh ấy đã gửi thư cho cô ấy
いきのかだい
thách thức của khu vực
Hán Việt: lãnh thổ vấn đề
地域の課題について(ちいきのかだいについて)考えなければならない。
Chúng ta phải nghĩ về thách thức của khu vực.
ちょうへん
phim dài, tác phẩm văn học dài
Hán Việt: trường biên
長編映画(ちょうへんえいが)を見た
Tôi đã xem một bộ phim dài
ちょうき
thời gian dài, lâu dài
Hán Việt: trường kỳ
長期(ちょうき)の計画(けいかく)を立てる
Lập kế hoạch dài hạn
りょくちゃ
trà xanh
Hán Việt: lục trà
緑茶(りょくちゃ)を飲むと健康にいいです
Uống trà xanh tốt cho sức khỏe
ひろく
rộng rãi, rộng lớn
Hán Việt: quảng
部屋は広くて明るいです
Phòng rộng rãi và sáng sủa
おもしろくありません
không thú vị
Hán Việt: mặt vui
この映画は面白くありません
Bộ phim này không thú vị
けっこん
Kết hôn
Hán Việt: Kết hôn
彼は結婚して二人の子供がいます
Anh ấy đã kết hôn và có hai đứa con
なかむら
thôn làng ở giữa
Hán Việt: trung thôn
中村は自然が豊かです
Thôn làng ở giữa có thiên nhiên phong phú
たおるとごみぶくろ
Khăn lau và túi rác
タオルとごみ袋(ぶくろ)を用意してください
Hãy chuẩn bị khăn lau và túi rác
ぐんて
găng tay bảo hộ
Hán Việt: quân thủ
軍手(ぐんて)をはめて作業します
Đội găng tay bảo hộ để làm việc
ひきおとし
hạ thấp, kéo xuống
Hán Việt: kéo xuống
重い荷物を引き落とす(おもいにもつのをひきおとす)
Kéo xuống đồ nặng
くわえ
thêm vào, tăng lên
Hán Việt: gia tăng
新しい機能を加えました
Đã thêm tính năng mới
じさ
chênh lệch giờ
Hán Việt: thời sai
時差(じさ)があるので、寝不足(ねぶそく)になりました
Do chênh lệch giờ nên tôi bị thiếu ngủ
しゅつ
tham gia, có mặt
Hán Việt: xuất
会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する
Tham gia cuộc họp
nấm
このキノコには毒(どく)がある。
Loại nấm này có độc.
じゅん
theo thứ tự, đúng trình tự
Hán Việt: thuận
順序(じゅんじょ)を守る
giữ thứ tự
はくぶつかん
Bảo tàng
Hán Việt: Bảo vật quán
古い物を博物館で見る。
Xem các vật cổ ở bảo tàng.
をとげる
hoàn thành, đạt được
Hán Việt: hoàn thành
彼は難しいプロジェクトを遂げる(をとげる)ことができた。
Anh ấy đã hoàn thành dự án khó khăn.
ねむり
giấc ngủ, sự ngủ
Hán Việt: tâm
彼は眠り(ねむり)をとるためにベッドに寝た
Anh ấy nằm trên giường để ngủ
すうがく
toán học
Hán Việt: số học
数学(すうがく)は難しいです
Toán học rất khó
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.