測
そく
đo lường, kiểm tra
Hán Việt: đo
試験(しけん)の結果(けっか)を測(そく)る
đo kết quả của kỳ thi
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 114/125
そく
đo lường, kiểm tra
Hán Việt: đo
試験(しけん)の結果(けっか)を測(そく)る
đo kết quả của kỳ thi
あたらしいけんちく
Công trình kiến trúc mới
Hán Việt: tân thị kiến trúc
新しい建築(あたらしいけんちく)は都市の景観(けいがん)を変えました
Công trình kiến trúc mới đã thay đổi cảnh quan thành phố
きんよう
thứ Sáu
Hán Việt: kim thứ
金曜日に映画(えいが)を見(み)に行(い)く
Vào thứ Sáu, tôi sẽ đi xem phim
へいし
chính binh, chiến sĩ
Hán Việt: binh sĩ
兵士は仲間を救うために勇敢ゆうかんに行動した。
Chính binh đã hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
ちょうしゅう
khán giả, thính giả
Hán Việt: thính chúng
彼女は知的(ちてき)な話し方(はなしかた)で聴衆(ちょうしゅう)を引きつけた
Cô ấy đã thu hút khán giả bằng cách nói chuyện thông minh
せんもんか
chuyên gia
Hán Việt: chuyên môn gia
彼は医学の専門家です
Anh ấy là chuyên gia y học
せっとくりょく
sức thuyết phục
Hán Việt: thuyết đắc lực
彼の説得力(せっとくりょく)は非常に高い
Sức thuyết phục của anh ta rất cao
じゅうみん
người dân, cư dân
Hán Việt: cư dân
この町の住民は親切です
Người dân ở thị trấn này rất hiếu khách
しゅうち
Thông báo rộng rãi, công bố
Hán Việt: Chu知
社員全員に周知(しゅうち)のこと
Thông báo cho tất cả nhân viên
さいごまでつづけた
tiếp tục cho đến cuối cùng
最後まで続けた(さいごまでつづけた)
Tiếp tục cho đến cuối cùng
へんせん
Thay đổi, biến đổi
Hán Việt: Biến thiến
時代(じだい)とともに社会(しゃかい)のルール(るーる)も変遷(へんせん)する。
Theo thời đại, các quy tắc của xã hội cũng thay đổi.
ひってき
bằng với, sánh ngang với
Hán Việt: đấu địch
彼の技術はプロに匹敵する。
Kỹ năng của anh ấy sánh ngang với chuyên gia.
さしだしているか
có chỉ hay không
Hán Việt: chỉ
彼は指しているか。
Anh ấy có chỉ không.
しみんがくしゅうかん
Trung tâm học tập cộng đồng
Hán Việt: thị dân học tập quán
市民学習館では、各種の講座(こうざ)が開催(かいかい)されています。
Trung tâm học tập cộng đồng tổ chức nhiều khóa học khác nhau.
どしょぼらんてぃあせつめいかい
Hội thảo tình nguyện viên đọc sách
Hán Việt: Đọc thư tình nguyện viên giải thích hội
読書ボランティア説明会(どしょぼらんてぃあせつめいかい)に参加(さんか)します。
Tôi sẽ tham gia hội thảo tình nguyện viên đọc sách.
まーけっと
Thị trường
フリーマーケット(ふりーまーけっと)で買い物(かいもの)をしました
Tôi đã mua sắm tại chợ tự do
あいであ
ý tưởng
新しい商品のアイデアを催促(すいそく)してみよう
Hãy thử thúc giục ý tưởng cho sản phẩm mới
まちのどうぐばこ
Hộp công cụ của thành phố
Hán Việt: thành phố công cụ hộp
私の町では、今年から「まちの道具箱」というサービスが始まった。
Tại thành phố của tôi, từ năm nay, dịch vụ 'Hộp công cụ của thành phố' đã bắt đầu.
つづけること
việc tiếp tục
Hán Việt: tục khí 事
彼は仕事を続けること(つづけること)を決めた。
Anh ấy quyết định tiếp tục công việc.
つづけるちからとかえるゆうきのりょうほう
Sự kiên trì và can đảm để thay đổi
Hán Việt: Tiếp tục lực và thay đổi dũng khí của cả hai
彼は続ける力と変える勇気の両方を持っている。
Anh ấy có cả sự kiên trì và can đảm để thay đổi.
ちゅうおうぶんかせんたー
Trung tâm văn hóa
Hán Việt: Trung ương văn hóa trung tâm
中央文化センター(ちゅうおうぶんかせんたー)では、10月(じゅうがつ)にコンサート(こんさーと)が開催(かいさい)されます。
Trung tâm văn hóa trung ương sẽ tổ chức một buổi hòa nhạc vào tháng 10.
ヨガたいけん
trải nghiệm yoga
夜のヨガ体験(よるのヨガたいけん)に参加する
Tham gia trải nghiệm yoga buổi tối
ぜったい
hoàn toàn, tuyệt đối
Hán Việt: tuyệt đối
いつも絶対(ぜったい)に遅れません
Tôi luôn luôn không bao giờ muộn
かわきりに
để bắt đầu, để khởi đầu
Hán Việt: bì thiết ni
新しいプロジェクトを皮切りに(かわきりに)始める
Bắt đầu dự án mới để khởi đầu
かわきりに
để bắt đầu, để khởi đầu
Hán Việt: bì thiết ni
新しいプロジェクトを皮切りに、新しい時代が始まった
Dự án mới là bước khởi đầu cho một kỷ nguyên mới
どくてき
độc đáo, riêng biệt
Hán Việt: độc đặc
このデザインは独特(どくてき)です
Thiết kế này độc đáo
しゃっきん
Vay tiền
Hán Việt: tá kim
借金(しゃっきん)を返済(へんさい)する
Trả nợ vay
せんいもの
công việc rửa chén
洗い物(せんいもの)を流しに持っていく
Mang bát đĩa đi rửa
いちばんつたえる
Điều muốn truyền đạt nhất
Hán Việt: Nhất phiên truyền
このメールで一番伝えたいことは何ですか。
Điều muốn truyền đạt nhất trong email này là gì?
せんぷう
gió quạt
Hán Việt: phiến phong
扇風機(せんぷうき)を使用してください
Hãy sử dụng quạt gió
せんぷうき
quạt gió
Hán Việt: phiến phong cơ
部屋に扇風機(せんぷうき)を置いて涼しい空気を送る。
Đặt quạt gió trong phòng để thổi không khí mát.
ろう
lao động, làm việc vất vả
Hán Việt: lao động
彼は毎日労(ろう)をして暮らしています
Anh ấy sống bằng việc lao động mỗi ngày
よみ
phương pháp đọc, cách đọc
Hán Việt: đọc
この漢字(かんじ)の読み方(よみかた)は何ですか
Cách đọc của chữ Hán này là gì
とうきょう
Thủ đô của Nhật Bản
Hán Việt: Đông Kinh
東京(とうきょう)に行く
Đi đến Tokyo
きにしています
quan tâm, để ý
Hán Việt: khí nhiếp thịm
彼は彼女のことが気になっています(かれはかのじょのことがきになっています)
Anh ấy đang quan tâm đến cô ấy
よ
dự kiến, dự định
Hán Việt: dự
仮予約(かよやく)はいつまでにキャンセル(きゃんせる)できるか
Dự kiến đặt chỗ có thể hủy bỏ đến khi nào
みそしる
súp miso
Hán Việt: vị tương thủy
味噌汁(みそしる)を飲む
Uống súp miso
かいたひと
người viết
Hán Việt: thư á nhân
この本は有名な作家(さっか)が書いた(かいた)人(ひと)です
Cuốn sách này được viết bởi một nhà văn nổi tiếng
かぎら
chỉ, giới hạn
Hán Việt: hạn
この問題は簡単では限らない(このもんだいはかんたんではかぎらない)
Vấn đề này không nhất thiết là đơn giản
かえし
trả lại, hoàn trả
Hán Việt: phản
山田さん、カメラは返しました
Tôi đã trả lại máy ảnh cho anh Yamada
くちじ
tin đồn, lời nói
Hán Việt: miệng tai
口耳(くちじ)に聞いた話
Câu chuyện tôi nghe từ tin đồn
デオン
âm thanh, tiếng động
Hán Việt: địa âm
で音が聞こえる
Có âm thanh vang lên
ちゅうごくじん
người Trung Quốc
Hán Việt: Trung Quốc nhân
中国人(ちゅうごくじん)は多くいます
Có nhiều người Trung Quốc
つたわ
truyền đạt, lan truyền
Hán Việt: truyền, đạt
彼の言葉はみんなに伝わった(かれのことばはみんなにつたわった)
Lời nói của anh ấy đã được truyền đạt đến mọi người
にほんごクラス
Lớp học tiếng Nhật
Hán Việt: Nhật Bản ngữ lớp
日本語クラス(にほんごクラス)は毎週火曜日(かようび)にあります
Lớp học tiếng Nhật diễn ra vào mỗi thứ Ba
がいこくじんのための
dành cho người nước ngoài
Hán Việt: ngoại quốc nhân chi vị
外国人のためのガイドブック(がいこくじんのためのガイドブック)を読んだ。
Tôi đã đọc một cuốn sách hướng dẫn dành cho người nước ngoài.
にほんのほん
cuốn sách của Nhật
Hán Việt: Nhật Bản thư
日本の本を読んで日本文化(にほんぶんか)を学んだ。
Đọc sách Nhật để học văn hóa Nhật.
さぐべる
có thể tìm hiểu, có thể khám phá
Hán Việt: thám
その問題は探べる(さぐべる)範囲内だ
Vấn đề đó nằm trong phạm vi có thể tìm hiểu
たの
yêu cầu, nhờ vả
Hán Việt: thác
彼に頼む(かれにたのむ)
Nhờ anh ấy
つかま
bắt, nắm, giữ
Hán Việt: bắt, chụp
手を撮る(てをつかまえる)
nắm tay
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.