納める
おさめる
Nộp (tiền, thuế)
Hán Việt: NẠP
税金を納める。
Nộp thuế.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 112/125
おさめる
Nộp (tiền, thuế)
Hán Việt: NẠP
税金を納める。
Nộp thuế.
おさめる
Cai trị, thống trị
Hán Việt: TRỊ
国を治める。
Cai trị đất nước.
やめる
Từ chức, nghỉ việc
Hán Việt: TỪ
会社を辞める。
Nghỉ việc công ty.
せめる
Đổ lỗi, trách mắng
Hán Việt: TRÁCH
自分を責める。
Tự trách bản thân.
せめる
Tấn công
Hán Việt: CÔNG
敵陣を攻める。
Tấn công trại địch.
なぐさめる
An ủi
Hán Việt: ÚY
友人を慰める。
An ủi người bạn.
そなえる
Chuẩn bị, trang備
Hán Việt: BỊ
災害に備える。
Chuẩn bị cho thảm họa.
あばれる
Quậy phá, làm loạn
Hán Việt: BẠO
酔って暴れる。
Say xỉn quậy phá.
かくれる
Ẩn nấp, trốn
Hán Việt: ẨN
物陰に隠れる。
Trốn vào góc khuất.
したがう
Tuân theo
Hán Việt: TÙNG
指示に従う。
Tuân theo chỉ thị.
ちかう
Thề, thề nguyện
Hán Việt: THỆ
永遠の愛を誓う。
Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.
うばう
Cướp đoạt
Hán Việt: ĐOẠT
命を奪う。
Cướプ đoạt sinh mệnh.
かわく
Khát
Hán Việt: KHÁT
のどが渇く。
Khát nước.
くだく
Đập vỡ, làm vụn
Hán Việt: TOÁI
氷を砕く。
Đập vỡ đá.
かがやく
Tỏa sáng, rực rỡ
Hán Việt: HUY
星が輝く。
Ngôi sao tỏa sáng.
ささやく
Nói nhỏ, thì thầm
Hán Việt: CHIẾP
耳元で囁く。
Thì thầm bên tai.
かせぐ
Kiếm tiền, câu giờ
Hán Việt: GIÁ
時間を稼ぐ。
Câu giờ.
ふせぐ
Phòng chống, ngăn ngừa
Hán Việt: PHÒNG
事故を防ぐ。
Ngăn ngừa tai nạn.
おとる
Kém hơn
Hán Việt: LIỆT
性能が劣る。
Tính năng kém hơn.
せまる
Tiến sát, thúc giục
Hán Việt: BÁCH
締め切りが迫る。
Hạn chót đang đến gần.
ふける
Trở khuya
Hán Việt: CANH
夜が更ける。
Đêm dần khuya.
ばっする
Phạt
Hán Việt: PHẠT
罪を罰する。
Phạt tội.
ごく
Cực kỳ, rất
Hán Việt: CỰC
ごく一部の人。
Một bộ phận rất nhỏ người.
せいぜい
Tối đa, cùng lắm là
Hán Việt: TINH
せいぜい千円くらいだ。
Cùng lắm cũng chỉ khoảng 1000 yên.
Giống hệt, toàn bộ
父親にそっくりだ。
Giống hệt bố.
Đầy ắp, dư dả
時間をたっぷり取る。
Dành nhiều thời gian.
たまたま
Tình cờ, ngẫu nhiên
Hán Việt: NGẪU
たまたま駅で会った。
Tình cờ gặp ở nhà ga.
Khoan bàn đến, dù sao
値段はともかく、質が良い。
Khoan bàn đến giá cả, chất lượng rất tốt.
まったく
Hoàn toàn
Hán Việt: TOÀN
全く問題ない。
Hoàn toàn không có vấn đề gì.
Hoàn toàn, cứ như là
まるで夢のようだ。
Cứ như là một giấc mơ vậy.
ようやく
Cuối cùng thì (sau bao công sức)
Hán Việt: TIỆM
ようやく完成した。
Cuối cùng thì cũng hoàn thành.
わりと
Khá là, tương đối
Hán Việt: CÁT
割と簡単だった。
Khá là đơn giản.
Bậc thầy, thành thạo (Master)
英語をマスターする。
Thành thạo tiếng Anh.
Chủ đề (Theme)
研究のテーマ。
Chủ đề nghiên cứu.
Mẫu, kiểu (Pattern)
行動のパターン。
Mẫu hành vi.
Cân bằng (Balance)
栄養のバランスを取る。
Giữ cân bằng dinh dưỡng.
Chương trình (Program)
大会のプログラム。
Chương trình của đại hội.
Người kỳ cựu (Veteran)
ベテランの職人。
Người thợ kỳ cựu.
Thành viên (Member)
チームのメンバー。
Thành viên của đội.
おいこす
Vượt qua (xe khác)
Hán Việt: TRUY VIỆT
前の車を追い越す。
Vượt qua chiếc xe phía trước.
おいつく
Đuổi kịp
Hán Việt: TRUY PHÓ
時代に追い付く。
Bắt kịp thời đại.
ひきかえす
Quay trở lại
Hán Việt: DẪN PHẢN
忘れ物をして家に引き返す。
Quên đồ nên quay lại nhà.
うけもつ
Phụ trách
Hán Việt: THỤ TRÌ
一年生のクラスを受け持つ。
Phụ trách lớp năm nhất.
とびだす
Lao ra, nhảy ra
Hán Việt: PHI XUẤT
子供が急に飛び出す。
Đứa trẻ đột nhiên lao ra đường.
ふりむく
Quay lại nhìn, để mắt tới
Hán Việt: CHẤN HƯỚNG
後ろを振り向く。
Quay lại nhìn phía sau.
みなれる
Nhìn quen mắt
Hán Việt: KIẾN QUÁN
見慣れた風景。
Phong cảnh quen mắt.
まちあわせる
Hẹn gặp
Hán Việt: ĐÃI HỢP
駅で待ち合わせる。
Hẹn gặp nhau ở ga.
はらいこむ
Nộp tiền
Hán Việt: PHẤT VÀO
学費を払い込む。
Nộp học phí.
おもいこむ
Đinh ninh, tin chắc
Hán Việt: TƯ VÀO
自分が正しいと思い込む。
Đinh ninh là mình đúng.
おもいつく
Nảy ra (ý tưởng)
Hán Việt: TƯ PHÓ
良い方法を思い付く。
Nảy ra phương pháp hay.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.