Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 110/125

擦る

さする

Xoa, thoa nhẹ nhàng, xoa bóp nhẹ.

Hán Việt: Sát (Xoa, chà xát)

石鹸で体を優しく擦って、汚れを落としましょう。

Hãy dùng xà phòng xoa nhẹ cơ thể để loại bỏ bụi bẩn.

洗髪

せんぱつ

Gội đầu

Hán Việt: Tẩy Phát

車椅子の方でも安全に洗髪できるよう、専用の洗髪台を使用します。

Để có thể gội đầu an toàn cho người ngồi xe lăn, chúng tôi sử dụng bồn gội đầu chuyên dụng.

一口大

ひとくちだい

Miếng vừa ăn, kích thước một miếng

Hán Việt: Nhất khẩu đại

ご飯を一口大に切って、利用者様に提供しましょう。

Hãy cắt cơm thành miếng vừa ăn và phục vụ cho người sử dụng.

縫合手術

ほうごうしゅじゅつ

Phẫu thuật khâu vết thương, thủ thuật y tế dùng chỉ khâu để đóng vết thương hoặc nối các mô lại với nhau.

Hán Việt: Phùng hợp thủ thuật

深い切り傷のため、緊急で縫合手術が必要と判断された。

Do vết cắt sâu, đã được quyết định rằng cần phẫu thuật khâu vết thương khẩn cấp.

呂律

ろれつ

Khả năng phát âm rõ ràng, tròn vành rõ chữ; líu lưỡi, nói lắp (khi đi kèm phủ định)

Hán Việt: Lữ Luật

この薬の副作用で、一時的に呂律が回りにくくなることがあります。

Do tác dụng phụ của thuốc này, đôi khi có thể tạm thời khó nói tròn vành rõ chữ.

既往薬

きおうやく

Thuốc đã từng sử dụng, thuốc đã uống trước đây

Hán Việt: Kí Vãng Dược

これまでに何か既往薬はありますか?

Anh/chị đã từng sử dụng loại thuốc nào chưa ạ?

気分不快

きぶんふかい

Khó chịu trong người, cảm thấy không khỏe, buồn nôn, chóng mặt (cảm giác khó chịu nói chung về thể chất hoặc tinh thần).

Hán Việt: Khí phân bất khoái

薬を飲んだ後、気分不快を感じたらすぐに医師に連絡してください。

Sau khi uống thuốc, nếu cảm thấy khó chịu trong người, hãy liên hệ ngay với bác sĩ.

想定される

そうていされる

Được dự kiến, được giả định, được lường trước (thường dùng cho các trường hợp, tình huống, kết quả).

Hán Việt: Tưởng định

この治療で想定される副作用は、発熱と倦怠感です。

Các tác dụng phụ được dự kiến với liệu pháp này là sốt và mệt mỏi.

骨折固定

こっせつこてい

Cố định xương gãy, nẹp/bó bột xương gãy.

Hán Việt: Cốt chiết cố định

転落事故による大腿骨骨折のため、緊急で骨折固定術が行われた。

Do gãy xương đùi bởi tai nạn ngã, phẫu thuật cố định xương gãy đã được tiến hành khẩn cấp.

測定値

そくていち

Giá trị đo được, chỉ số đo được (trong xét nghiệm)

Hán Việt: Trắc định trị

血液検査の測定値が基準範囲内であることを確認してください。

Vui lòng xác nhận rằng giá trị đo được trong xét nghiệm máu nằm trong phạm vi tham chiếu.

苦痛緩和

くつうかんわ

Giảm đau, làm dịu nỗi đau (các biện pháp y tế nhằm làm giảm hoặc loại bỏ cảm giác đau đớn, khó chịu cho bệnh nhân).

Hán Việt: Khổ Thống Hoãn Hoà (Làm dịu nỗi đau)

術後の患者には、適切な苦痛緩和が早期回復のために不可欠である。

Đối với bệnh nhân sau phẫu thuật, việc giảm đau thích hợp là cần thiết để hồi phục sớm.

アプリ

あぷり

Ứng dụng

このボタンを押して(おして)、アプリが動きます。

Nhấn nút này để ứng dụng hoạt động.

集計

しゅうけい

tổng hợp, thống kê

Hán Việt: tập kế

このアンケートでは、男性(だんせい)と女性(じょせい)を分けて集計(しゅうけい)する。

Trong cuộc khảo sát này, chúng tôi sẽ tổng hợp riêng biệt nam và nữ.

ナイス

Tuyệt vời, xuất sắc

ナイスなプレゼントをもらった(ナイスなプレゼントをもらった)

Tôi nhận được một món quà tuyệt vời

盛ん

さかん

phồn thịnh, phát triển

Hán Việt: thịnh

経済が盛ん(さかん)になる

Nền kinh tế phát triển

雨で試合

あめでしあい

Trận đấu bị hoãn do trời mưa

雨で試合(あめでしあい)が中止(ちゅうし)になった

Trận đấu bị hoãn do trời mưa

間に

まに

trong khoảng thời gian, vào lúc

Hán Việt: giữa, khoảng

会議(かいぎ)の間に休憩(きゅうけい)する

Nghỉ ngơi trong thời gian họp

恵まれ

めぐまれ

được ban phước, được may mắn

Hán Việt: ban phước

彼は恵まれ(めぐまれ)ている

Anh ấy được ban phước

出し

だし

đưa ra, trình bày, đề xuất

Hán Việt: xuất

会議(かいぎ)で新しいアイデア(アイデア)を出した。

Đã đưa ra ý tưởng mới trong cuộc họp.

九頭竜

きゅうとうりゅう

sông Kyūto

Hán Việt: Cửu Đầu Long

九頭竜(きゅうとうりゅう)は福井県(ふくいけん)を流れる川です

Sông Kyūto là một con sông chảy qua tỉnh Fukui

給湯室

きゅうとうしつ

phòng cấp nước nóng

Hán Việt: cấp thư thất

給湯室(きゅうとうしつ)は大きな建物にあります

Phòng cấp nước nóng thường nằm trong các tòa nhà lớn

給湯

きゅうとう

cung cấp nước nóng

Hán Việt: cấp thư

給湯器(きゅうとうき)を設置する

Lắp đặt thiết bị cung cấp nước nóng

組織全体

そしきぜんたい

Toàn bộ tổ chức

Hán Việt: Tổ chức toàn thể

組織全体(そしきぜんたい)の意見を聞く

Nghe ý kiến của toàn bộ tổ chức

数値で管理

すうちでかんり

Quản lý bằng số liệu

Hán Việt: số vị quản lý

数値で管理(すうちでかんり)することで、効率が上がった。

Quản lý bằng số liệu giúp tăng hiệu suất.

打ち消す

うちけす

Phủ nhận, bác bỏ

Hán Việt: ĐẢ TIÊU

噂を打ち消す。

Bác bỏ tin đồn.

克服

こくふく

Khắc phục

Hán Việt: KHẮC PHỤC

弱点を克服する。

Khắc phục nhược điểm.

実施

じっし

Thực thi

Hán Việt: THỰC THI

新しい制度を実施する。

Thực thi chế độ mới.

成立

せいりつ

Thành lập, được thông qua

Hán Việt: THÀNH LẬP

法案が成立した。

Dự luật đã được thông qua.

憎む

にくむ

Căm ghét

Hán Việt: TĂNG

不正を憎む。

Căm ghét sự bất chính.

命令

めいれい

Mệnh lệnh

Hán Việt: MỆNH LỆNH

上司の命令に従う。

Tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.

継続

けいぞく

Tiếp tục

Hán Việt: KẾ TỤC

努力を継続する。

Tiếp tục nỗ lực.

催促

さいそく

Thúc giục

Hán Việt: THÔI XÚC

返事を催促する。

Thúc giục trả lời.

錆びる

さびる

Gỉ sét

Hán Việt: THƯƠNG

鉄が錆びる。

Sắt bị gỉ sét.

分析

ぶんせき

Phân tích

Hán Việt: PHÂN TÍCH

データを分析する。

Phân tích dữ liệu.

恵まれる

めぐまれる

Được ban cho

Hán Việt: HUỆ

天候に恵まれる。

Được thời tiết ủng hộ.

恩恵

おんけい

Ân huệ

Hán Việt: ÂN HUỆ

自然の恩恵。

Ân huệ của thiên nhiên.

裁判

さいばん

Xét xử

Hán Việt: TÀI PHÁN

裁判にかける。

Đưa ra xét xử.

酌む

くむ

Múc, rót (rượu), thấu hiểu

Hán Việt: CHƯỚC

酒を酌む。

Rót rượu.

抵抗

ていこう

Đề kháng, chống đối

Hán Việt: ĐỀ KHÁNG

権力に抵抗する。

Chống lại quyền lực.

意志

いし

Ý chí

Hán Việt: Ý CHÍ

彼は意志が強い。

Anh ấy có ý chí mạnh mẽ.

意識

いしき

Ý thức, nhận thức

Hán Việt: Ý THỨC

プロとしての意識を持つ。

Có ý thức như một người chuyên nghiệp.

意義

いぎ

Ý nghĩa (sâu sắc)

Hán Việt: Ý NGHĨA

人生の意義を見出す。

Tìm ra ý nghĩa của nhân sinh.

恐怖

きょうふ

Khủng bố, sợ hãi

Hán Việt: KHỦNG BỐ

恐怖に震える。

Run rẩy vì sợ hãi.

発展

はってん

Phát triển

Hán Việt: PHÁT TRIỂN

町が発展する。

Thị trấn phát triển.

差別

さべつ

Phân biệt đối xử

Hán Việt: SA BIỆT

人種差別をなくす。

Xóa bỏ phân biệt chủng tộc.

請求

せいきゅう

Thỉnh cầu, đòi hỏi (tiền bạc)

Hán Việt: THỈNH CẦU

料金を請求する。

Yêu cầu thanh toán cước phí.

要求

ようきゅう

Yêu cầu, đòi hỏi

Hán Việt: YÊU CẦU

労働条件の改善を要求する。

Yêu cầu cải thiện điều kiện lao động.

推薦

すいせん

Tiến cử, giới thiệu

Hán Việt: THÔI TIẾN

彼をリーダーに推薦する。

Tiến cử anh ấy làm nhóm trưởng.

応援

おうえん

Ứng viện, cổ vũ

Hán Việt: ỨNG VIỆN

チームを応援する。

Cổ vũ cho đội bóng.

援助

えんじょ

Viện trợ

Hán Việt: VIÊN TRỢ

経済的な援助を受ける。

Nhận viện trợ kinh tế.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...