Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 116/125

崩さ

くずさ

giữ nguyên, không thay đổi

Hán Việt: phá, sụp đổ

突然の批判にも、彼は態度を崩さなかった。

Dù bị chỉ trích đột ngột, anh ấy vẫn giữ nguyên thái độ.

単純

たんじゅん

Đơn giản

Hán Việt: Đơn thuần

この問題は単純ではありません。

Vấn đề này không đơn giản.

坊主

ぼうず

nhà sư nhỏ, cậu bé đầu tròn

Hán Việt: phường chủ

雨が降らない日、てるてる坊主を作りました。

Những ngày trời không mưa, tôi làm teru teru bōzu.

夜道

よるみち

đường đi vào ban đêm

Hán Việt: dạ đạo

夜道は用心ようじんして歩いたほうがいい。

Nên cẩn thận khi đi trên đường vào ban đêm.

甘え

あまえ

nương tựa, dựa dẫm

Hán Việt: cam ái

彼の好意(こうい)に甘えて(あまえて)手伝ってもらった。

Tôi dựa dẫm vào lòng tốt của anh ấy và nhờ anh ấy giúp đỡ.

従い

したがい

theo, tuân theo

Hán Việt: thừa, theo

良心(りょうしん)に従い(したがい)、知っている事実(じじつ)をすべて話した(はなした)

Theo lương tâm, tôi đã nói tất cả những gì tôi biết

深夜

しんや

đêm khuya, ban đêm

Hán Việt: thâm dạ

深夜(しんや)に映画(えいが)を見(み)る

Xem phim vào đêm khuya

現場監督

げんばかんさつ

Giám sát hiện trường

Hán Việt: Hiện trường giám sát

現場監督は工事の進捗を確認する

Giám sát hiện trường kiểm tra tiến độ công trình

cầm, nắm, giữ

Hán Việt: bả

彼はペンの把(は)を強く握った

Anh ta cầm bút chặt

スケール

すけーる

tỷ lệ, quy mô

この図のスケールは1:100です

Tỷ lệ của bản vẽ này là 1:100

本文

ほんぶん

nội dung chính, văn bản chính

Hán Việt: bản văn

本文は簡潔(かんけつ)に書かれている

Nội dung chính được viết một cách ngắn gọn

勉強時間

べんきょうじかん

thời gian học tập

Hán Việt: vấn cường thời gian

勉強時間だけでなく、運動も大切です

Không chỉ thời gian học tập mà còn cả vận động

さん

phân tán, rải rác

Hán Việt: tán

公園(こうえん)で散歩(さんぽ)をします

Tôi đi dạo trong công viên

排除

はいじょ

loại bỏ, loại trừ

Hán Việt: tùy trừ

問題を排除する(もんだいをはいじょする)

loại bỏ vấn đề

抜群

ばつぐん

vượt trội, đặc biệt

Hán Việt: bạt quần

彼の成績は抜群である

Kết quả của anh ấy vượt trội

制御

せいぎょ

kiểm soát, điều khiển

Hán Việt: chế御

機械の制御(せいぎょ)は自動で行われる。

Điều khiển máy móc được thực hiện tự động.

錆止め

せいしめ

chất chống gỉ

Hán Việt: sắt dừng

錆止め塗装(せいしめとそう)を2回(にかい)塗りとするため,1回目(いっかいめ)を工場(こうじょう)で行い,2回目(にかいめ)を工事現場(こうじげんば)で行った

Vì phải sơn 2 lớp chất chống gỉ, nên lớp đầu tiên được thực hiện tại nhà máy và lớp thứ hai được thực hiện tại công trường

既存複層

きそふくそう

lớp vật liệu phủ sẵn có

Hán Việt: kỳ tồn phức tầng

外壁の既存複層を除去する

Loại bỏ lớp vật liệu phủ sẵn có trên tường ngoài

仮設給水

かせつきゅうすい

Cấp nước tạm thời

Hán Việt: Giả thiết cấp thủy

仮設給水の引込み位置(かせつきゅうすいのひこみちい)を受変電設備(じゅへんでんせつび)の設置位置(せっちちい)に決定した

Vị trí cấp nước tạm thời đã được quyết định dựa trên vị trí của thiết bị phân phối điện

防護棚

ぼうごしょう

Tấm chắn bảo vệ

Hán Việt: bảo hộ sàng

仮設足場の防護棚を設置する

Lắp đặt tấm chắn bảo vệ cho sàn tạm

壁等

へきとう

tường và các bộ phận kiến trúc khác

Hán Việt: bích đẳng

壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。

Phương pháp chiếu sáng thống nhất với các bộ phận kiến trúc như tường, được gọi là chiếu sáng kiến trúc.

外観 映画館

がいかん えいがかん

ngoại quan, rạp chiếu phim

Hán Việt: ngoại quan, phòng chiếu bóng

映画館(えいがかん)の外観(がいかん)はとても美しいです

Ngoại quan của rạp chiếu phim rất đẹp

良好

りょうこう

Tốt đẹp, thuận lợi, tình trạng tốt

Hán Việt: Lương Hảo

工事(こうじ)の進捗(しんちょく)は良好(りょうこう)です。

Tiến độ thi công đang rất tốt.

億劫だ

おっくうだ

Phiền phức, ngại, khó chịu (khi làm một việc gì đó)

Hán Việt: Ức kiếp

朝(あさ)起(お)きるのが億劫(おっくう)だ。

Sáng dậy thật là ngại.

尽力

じんりょく

Dốc hết sức lực, cố gắng hết mình, nỗ lực

Hán Việt: Tận lực

プロジェクトの成功(せいこう)のために、全社員(ぜんしゃいん)が尽力(じんりょく)した。

Để dự án thành công, toàn thể nhân viên đã dốc hết sức lực.

ハイネック

Áo cổ lọ, áo cổ cao (thường là áo len hoặc áo thun có phần cổ cao ôm sát cổ)

冬(ふゆ)にはハイネックのセーターが暖(あたた)かい。

Vào mùa đông, áo len cổ lọ rất ấm.

コレクション

Bộ sưu tập, sự sưu tầm

切手(きって)のコレクションをしています。

Tôi đang sưu tập tem.

彼がおこる

かれがおこる

Anh ấy giận dữ

Hán Việt: bỉ

彼はいつも怒っている(かれはいつもおこっている)

Anh ấy luôn giận dữ

具体

ぐたいてき

cụ thể, chi tiết

Hán Việt: cụ thể

具体(ぐたいてき)な計画(けいかく)を立てる

Lập kế hoạch cụ thể

肥える

こえる

1. Béo lên, mập lên (người, động vật); 2. Màu mỡ, phì nhiêu (đất); 3. Tinh tường, sành sỏi (mắt, tai)

Hán Việt: Phì

この土地(とち)は肥(こ)えているので、作物(さくもつ)がよく育(そだ)つ。

Mảnh đất này màu mỡ nên cây trồng phát triển tốt.

落書

らくがき

Vẽ bậy, viết bậy, viết nguệch ngoạc (lên tường, bàn ghế, v.v.)

Hán Việt: Lạc Thư

子どもが壁(かべ)に落書(らくがき)きするいたずらをした。

Đứa trẻ đã nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.

bàn, bục, sân khấu, máy, thiết bị

Hán Việt: đài

一台のコンピューター(いったいのこんぴゅーたー)

Một máy tính

人員

じんいん

Nhân sự, người làm, số người

Hán Việt: Nhân viên

予算(よさん)の都合上(つごうじょう)、この工事(こうじ)にこれ以上(いじょう)の人員(じんいん)はさけない。

Do hạn chế về ngân sách, không thể phân bổ thêm nhân sự cho công trình này.

絡み

かみ

đan xen, vướng vào

Hán Việt: lạc mi

問題(もんだい)が絡み(からみ)合い(あい)ている

Vấn đề đang đan xen vào nhau

企む

たくらむ

Lên kế hoạch, âm mưu, mưu đồ (thường là điều xấu)

Hán Việt:

彼(かれ)らは会社(かいしゃ)の秘密(ひみつ)を盗(ぬす)むことを企(たくら)んでいた。

Họ đã âm mưu đánh cắp bí mật của công ty.

多く分かりやすかった

おおくわかりやすかった

hiểu rõ dễ dàng

Hán Việt: đa phần hiểu rõ

彼の説明は専門的でありながら具体例が多く分かりやすかった。

Giải thích của anh ấy là chuyên môn nhưng có nhiều ví dụ cụ thể và dễ hiểu.

社外秘

しゃがいひ

Bí mật công ty, không được tiết lộ ra ngoài

Hán Việt: xã ngoại bí

この資料は社外秘(しゃがいひ)である以上、外部(がいぶ)に出してはいけない。

Vì tài liệu này là bí mật công ty, nên không được tiết lộ ra ngoài.

こう

công khai, rộng rãi

Hán Việt: công

公にする(こうにする)

làm cho công khai

埋め

うめ

đổ đầy, lấp đầy

Hán Việt: mai

穴(あな)を埋め(うめ)ました

Tôi đã lấp đầy lỗ

しるす

ghi nhớ, lưu giữ

Hán Việt: kỷ

彼はその日のことを記す(かれはそのひのことをしるす)

Anh ấy ghi nhớ lại ngày hôm đó

口数

こうすう

số lượng người

Hán Việt: khẩu số

家族(かぞく)の口数(こうすう)は5人(にん)です

Số lượng người trong gia đình là 5 người

せつ

thiết kế, bố trí

Hán Việt: thiết

自然と調和(ちょうわ)した建物(たてもの)を設計(せっけい)する。

Thiết kế tòa nhà hòa hợp với thiên nhiên.

かい

giải quyết, giải phóng

Hán Việt: giải

問題(もんだい)を解(かい)く

Giải quyết vấn đề

解復

かいふく

khôi phục, phục hồi

Hán Việt: giải phục

システムの解復に成功した

Đã thành công trong việc khôi phục hệ thống

快復

かいふく

phục hồi nhanh

Hán Việt: khai phục

病気の快復(かいふく)には時間がかかる

Phục hồi sau bệnh tật cần thời gian

狭める

せめる

hẹp lại, thu hẹp

Hán Việt: hiệp

部屋(へや)を狭(せま)める

Thu hẹp phòng

思いがけ

おもいがけ

sự mong đợi, dự định

Hán Việt: tư kỷ

思いがけなく雨が降った

Trời mưa bất ngờ

なだらかな坂道を登る

なだらかなさかみちをのぼる

Đi lên con dốc thoải

なだらかな坂道を登ると、景色がよく見える(なだらかなさかみちをのぼると、けしきがよくみえる)

Khi đi lên con dốc thoải, cảnh quan sẽ rất đẹp

丈夫に

じょうぶに

mạnh mẽ, chắc chắn

Hán Việt: tráng phu

彼はじょうぶに走ることができる

Anh ta có thể chạy mạnh mẽ

自転

じてん

tự quay, tự xoay

Hán Việt: tự chuyển

駅まで 自転車(じてんしゃ) で 10分です。

Đến ga mất 10 phút đi xe đạp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...