送り
おくり
gửi, chuyển
Hán Việt: tống
宅配便(たくはいびん)で荷物(にもつ)を送り(おくり)ました
Tôi đã gửi hàng bằng dịch vụ giao hàng tận nơi
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 121/125
おくり
gửi, chuyển
Hán Việt: tống
宅配便(たくはいびん)で荷物(にもつ)を送り(おくり)ました
Tôi đã gửi hàng bằng dịch vụ giao hàng tận nơi
げんざいのぱーと
phần hiện tại, vai trò hiện tại
現在のパートは何ですか
Vai trò hiện tại của bạn là gì
けい
cảnh sát
Hán Việt: cảnh
警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調べて(しらべて)います。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
さつ
điều tra, xem xét
Hán Việt: sát
警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調べて(さつ)います
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn
むずかしい
khó khăn
Hán Việt: nan
この問題は難し(むずかしい)
Bài toán này khó
ひ
kéo, dẫn, hút
Hán Việt: dẫn
風邪(ふうし)を引(ひ)いて、食欲(しょくよく)がありません。
Bị cảm, không có cảm giác thèm ăn.
もど
trở lại, hồi phục
Hán Việt: hồi
食欲(しょくよく)が戻ったら、少しずつ食べてください。
Khi cảm giác thèm ăn trở lại, hãy ăn từ từ.
やめる
bị bệnh, ốm
Hán Việt: bệnh
病気(やまい)にならないように気(き)を付(つ)けよう
Hãy cẩn thận để không bị bệnh
びょう
bệnh tật
Hán Việt: bệnh
病気(びょうき)になった。
Tôi bị bệnh.
たき
củi,薪
Hán Việt: thân
薪を集める(たきをあつめる)
Thu thập củi
さんじゅうごど
ba mươi lăm độ
Hán Việt: tam thập ngũ độ
夏は気温が三十五度で、とても暑いです
Mùa hè nhiệt độ lên đến ba mươi lăm độ, rất nóng
ながいあいだ
một thời gian dài
Hán Việt: trường
長い間お待たせしました
Xin lỗi vì đã để bạn chờ đợi trong thời gian dài
ひつ
bắt buộc, cần thiết
Hán Việt: tất yếu
仕事には専門の知識(ちしき)が必要(ひつよう)です。
Công việc cần kiến thức chuyên môn.
しき
kiến thức, hiểu biết
Hán Việt: thức
彼は識(しき)が広い人です
Anh ấy là người có kiến thức rộng
ぞう
tăng, tăng thêm
Hán Việt: tăng
日本の文化についての知識(ちしき)を増(ぞう)やしたいです。
Tôi muốn tăng thêm kiến thức về văn hóa Nhật Bản.
ふやし
tăng lên, làm tăng
Hán Việt: tăng gia
日本の文化についての知識(ちしき)を増やしたいです。
Tôi muốn tăng kiến thức về văn hóa Nhật Bản.
tình cảm, cảm xúc
Hán Việt: tình
彼は彼女の気持ちを理解している(かれはかのじょのきもちをりかいしている)
Anh ấy hiểu cảm xúc của cô ấy
つか
sử dụng, dùng
Hán Việt: sử dụng, sai
新しいシステムの使い方(つかい方)を習いました。
Tôi đã học cách sử dụng hệ thống mới.
せっきん
tiếp cận, đến gần
Hán Việt: tiếp cận
明日は台風が接近(せっきん)するため、屋外での作業は中止に判断してください。
Ngày mai bão sẽ tiếp cận, vì vậy hãy quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời.
たいきゅう
kháng久, bền, lâu dài
Hán Việt: nại cửu
この材料は耐久性(たいきゅうせい)が高い
Vật liệu này có khả năng chống chịu lâu dài cao
うらづけられたかっか
được chứng minh là chắc chắn
Hán Việt: sau lưng đậy lại chắc
成功によって裏づけられた確かな方法を身につけているから
Bởi vì đã được chứng minh là chắc chắn bằng thành công, nên tôi đã nắm vững phương pháp này
せいしゃか
sự hóa trang thành người khác giới
Hán Việt: tính giả hóa
彼は性者化をして女装(じょそう)をした
Anh ấy đã hóa trang thành người khác giới và mặc đồ nữ
はなこ
tên một người, thường dùng để chỉ một cô gái
Hán Việt: Hoa Tử
花子(はなこ)ちゃんは五歳(ごさい)です。
Cô bé Hoa Tử năm tuổi rồi.
し
đâm, châm
Hán Việt: sát
名刺(めいし)を交換する
trao đổi danh thiếp
しゅうしょくさき
Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp
Hán Việt: tự chức tiên
卒業後、就職先(しゅうしょくさき)を決める
Sau khi tốt nghiệp, quyết định nơi làm việc
すごい
tuyệt vời, xuất sắc
Hán Việt: ưu
このレストランは優れです(このレストランはすごいです)
Nhà hàng này tuyệt vời
ふりこみてすうりょう
phí chuyển khoản
Hán Việt: động tiền thủ số liệu
銀行で振込手数料(ふりこみてすうりょう)を支払う(しはらう)
Trả phí chuyển khoản tại ngân hàng
り
lợi ích, lợi nhuận
Hán Việt: lợi
この辞書は便利(べんり)です。
Từ điển này rất tiện lợi.
あじつけ
nêm nếm, thêm gia vị
Hán Việt: vị phụ
この料理は和の味付けだ
Món ăn này được nêm nếm theo phong cách Nhật
はんばいかいし
Bắt đầu bán
Hán Việt: bán phẩm khai始
新製品の販売開始(しんせいひんのはんばいかいし)は来月です
Sản phẩm mới sẽ bắt đầu bán vào tháng tới
をかいしょう
giải quyết, khắc phục vấn đề
Hán Việt: giải tiêu
問題(もんだい)を解消(かいしょう)するために、早速(さっそく)対策(たいさく)を講じる(こうじる)
Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần thực hiện biện pháp đối phó ngay lập tức
なごや
Thành phố Nagoya
Hán Việt: Danh Cố
特急とっきゅうで名古屋(なごや)へ行きます
Tôi sẽ đi đến Nagoya bằng tàu tốc hành
し
thử, kiểm tra
Hán Việt: thử
今月(こんげつ)、試験(しけん)があります。
Tháng này có kỳ thi.
つのやすみ
kỳ nghỉ tiếp theo
Hán Việt: thứ nghỉ
次の休みはいつですか
Kỳ nghỉ tiếp theo là khi nào?
ぎゅう
bò
Hán Việt: ngưu
パンと牛乳(ぎゅうにゅう)を買いました
Tôi đã mua bánh mì và sữa bò
にゅう
sữa
Hán Việt: nhũ
パンと牛乳(ぎゅうにゅう)を買いました
Tôi đã mua bánh mì và sữa bò
きょうどうぼきん
Quỹ quyên góp chung
Hán Việt: cộng đồng mộ kim
共同募金(きょうどうぼきん)を集めています
Đang quyên góp quỹ chung
かい
hư hỏng, phá hủy
Hán Việt: phá
壊れた機械(かいれたきかい)
Máy móc bị hư hỏng
たび
chuyến đi, hành trình
Hán Việt: lữ
彼は毎年夏に旅(たび)に行く
Anh ấy đi du lịch mỗi năm một lần vào mùa hè
かんする
liên quan đến
Hán Việt: quan sự
問題(もんだい)に関して(かんして)
Về vấn đề
の母, ノ母
mẹ của
私の母(わたしのはは)は料理(りょうり)が上手(じょうず)です
Mẹ của tôi nấu ăn giỏi
cà phê
コーヒーに砂糖をください。
Xin cho tôi đường vào cà phê.
しんせつなひと
Người tốt bụng, nhân hậu
Hán Việt: Thân thiết
彼は親切な人です。
Anh ấy là người tốt bụng.
ない
không đoạn, không phần
Hán Việt: đoạn
この本は何段(だん)ない
Cuốn sách này không có phần nào
いちだん
một đoạn, một phần
Hán Việt: nhất đoạn
一段(いちだん)の道を走った
Đi bộ một đoạn đường
しえいけい
thể chỉ sự sai khiến, thể khiến
Hán Việt: sử dịch hình
使役形(しえいけい)は動詞の活用形の一つです
Thể khiến là một trong những dạng chia của động từ
しやく
sử dụng, huy động, điều động
Hán Việt: sử dụng
彼は新しい仕事で使役(しやく)されることが多い。
Anh ấy thường được sử dụng trong công việc mới.
làm cho ai đó làm việc gì, tạo điều kiện cho ai đó làm việc gì
彼は弟(おとうと)(1)に部屋(へや)(2)を片づ(かたづ)(3)けさせる。
Anh ấy bắt em trai dọn dẹp phòng.
だいどころのながれ
dòng chảy trong nhà bếp
台所の流れ(だいどころのながれ)が速いです
Dòng chảy trong nhà bếp rất nhanh
いこう
kể từ, bắt đầu từ
Hán Việt: dĩ hàng
今週以降(こんしゅういこう)は忙しいです
Từ tuần này trở đi tôi sẽ bận
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.