Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 123/125

戦闘

せんとう

trận chiến, chiến đấu

Hán Việt: chiến đấu

この映画の戦闘シーンは迫力がある

Cảnh chiến đấu trong phim này rất ấn tượng

戦闘シーン

せんとうシーン

cảnh chiến đấu

Hán Việt: chiến đấu cảnh

この映画の戦闘シーンは迫力(はくりょく)がある。

Cảnh chiến đấu trong bộ phim này rất ấn tượng.

読者

どくしゃ

người đọc

Hán Việt: độc giả

新聞に読者の投書(とうしょ)が掲載(けいさい)された。

Bài viết của người đọc được đăng trên báo.

借りた本

かりたほん

cuốn sách mượn

借りた本は返却期限までに図書館へ返してください。

Hãy trả cuốn sách mượn về thư viện trước khi hết hạn.

容器

ようき

đồ chứa, thùng chứa

Hán Việt: dung khí

使い捨ての容器(ようき)を減らすべきだ。

Nên giảm thiểu việc sử dụng đồ chứa một lần.

可愛

かわいい

dễ thương, yêu kiều

Hán Việt: khả ái

この子犬は可愛い(このこいぬはかわいい)

Chú chó con này dễ thương

おしえ

dạy, giảng dạy

Hán Việt: giáo

先生は学生に教えます

Giáo viên dạy học sinh

消し

けし

dập tắt, làm mất đi

Hán Việt: tiêu

火(ひ)を消し(けし)

dập tắt lửa

録音機

ろくおんき

Máy ghi âm

Hán Việt: lục âm cơ

会議を録音するため、録音機を用意した。

Để ghi âm cuộc họp, tôi đã chuẩn bị máy ghi âm.

冷たく

たったく

lạnh lùng, vô cảm

彼は冷たく(たったく)彼女に話しかけた

Anh ấy nói với cô ấy một cách lạnh lùng

冷たくて

たかくて

lạnh lùng, vô cảm

Hán Việt: lãnh

彼は冷たくてです

Anh ấy lạnh lùng

機会 対象

きかい たいしょう

Đối tượng cơ hội

Hán Việt: Cơ hội đối tượng

このプロジェクトの対象は若者です

Đối tượng của dự án này là giới trẻ

酸性 賛成

さんせい さんせい

tính axit, ủng hộ

Hán Việt: toan tính, tán thành

酸性 賛成(さんせい さんせい)は重要です

Tính axit ủng hộ là quan trọng

決勝戦

けっしょうせん

Trận chung kết

Hán Việt: Quyết thắng chiến

決勝戦の様子(ようす)が全国(ぜんこく)に生中継(なまちゅうけい)された。

Trận chung kết được truyền hình trực tiếp trên toàn quốc.

記入済みのアンケートを回収

きにゅうざんみのあんけーとをかいしゅう

Thu lại phiếu điều tra đã điền

Hán Việt: Kỷ nhập tận mĩ

担当者(たんとうしゃ, người phụ trách)が記入済み(きにゅうざんみ, đã điền)のアンケート(あんけーと, phiếu điều tra)を回収(かいしゅう, thu lại)した。

Người phụ trách đã thu lại phiếu điều tra đã điền.

敷かれた

しくかれた

được áp dụng, được thi hành

Hán Việt: thi hành, áp dụng

事故(じこ)の影響(えいきょう)で周辺(しゅうへん)道路(どうろ)に交通規制(こうつうきせい)が敷かれた

Do ảnh hưởng của tai nạn, các biện pháp hạn chế giao thông đã được áp dụng trên các con đường xung quanh

離職

りしょく

nghỉ việc, thôi việc

Hán Việt: ly chức

社員の待遇(たいぐう)を改善(かいぜん)し、離職(りしょく)を減らす(げんらす)必要(ひつよう)がある。

Cần cải thiện chế độ đối với nhân viên và giảm việc nghỉ việc.

テレホン

てれほん

điện thoại

テレホン(てれほん)をします

Tôi đang gọi điện thoại

元気になった

げんきになった

trở nên khỏe mạnh, tinh thần phấn chấn

Hán Việt: nguyên khí

病気(びょうき)から元気になった(げんきになった)

Tôi đã hồi phục sau khi bị bệnh

雨で試合が中止

あめでしあいがちゅうし

Hủy bỏ trận đấu vì trời mưa

雨で試合が中止(あめでしあいがちゅうし)になった

Trận đấu bị hủy bỏ vì trời mưa

部屋の壁に絵

へやのかべにえ

Tranh trên tường phòng

部屋の壁に絵(へやのかべにえ)を飾る

Trang trí tranh trên tường phòng

旅行の計画

りょこうのけいかく

Kế hoạch du lịch

Hán Việt: du lịch kế hoạch

旅行の計画(りょこうのけいかく)を立てました

Tôi đã lên kế hoạch du lịch

運転

うんてん

lái xe, điều khiển

Hán Việt: vận chuyển

車(くるま)を運転(うんてん)する

Lái xe

遅れた理由を説明する

おくれたりゆうをせつめいする

Giải thích lý do đến muộn

Hán Việt: Trì hoãn lý do được giải thích

遅れた理由を説明する(おくれたりゆうをせつめいする, giải thích lý do đến muộn)

Tôi xin lỗi vì đến muộn, lý do là tôi bị kẹt xe.

深す

ふかす

làm cho sâu hơn, tăng độ sâu

Hán Việt: sâu

池を深す(いけをふかす)

làm cho hồ sâu hơn

採す

とる

nhặt, thu thập

Hán Việt: thu

りんごを採る(りんごをとる)

nhặt táo

問題の答

もんだいのおた

đáp án của vấn đề

Hán Việt: vấn đề của đáp

問題の答えは何ですか(もんだいのおたえはなんですか)

Đáp án của vấn đề là gì

問題の答え

もんだいのおとう

đáp án của vấn đề

Hán Việt: vấn đề

問題の答えは何ですか

Đáp án của vấn đề là gì

旅行の日

りょこうのひ

ngày du lịch

Hán Việt: lữ hành nhật

旅行の日(りょこうのひ)には海(うみ)へ行きます

Vào ngày du lịch, tôi sẽ đi đến biển

記める

きめる

ghi nhớ, khắc ghi

Hán Việt:

その日(ひ)を記める(きめる)ために、写真(しゃしん)を撮(と)った。

Để ghi nhớ ngày hôm đó, tôi đã chụp ảnh.

壊れた時

こわれたとき

khi bị hỏng

Hán Việt: phá rồi thời

壊れた時(こわれたとき)は直ちに交換(こうかん)する必要がある

Khi bị hỏng thì cần phải thay thế ngay lập tức

壊れた時計

こわれたとけい

đồng hồ bị hỏng

Hán Việt: phá rồi giờ

壊れた時計を修理(しゅうり)する必要がある

Đồng hồ bị hỏng cần phải sửa chữa

流かす

ながす

để chảy, để trôi

Hán Việt: lưu

水を流かす(みずをながす)

để nước chảy

冷かす

さます

làm mát, làm lạnh

Hán Việt: lạnh

冷水(れいすい)で冷かす(さます)

Làm mát bằng nước lạnh

温かす

あたたかす

làm ấm

Hán Việt: ôn

手を温かす(てをあたたかす)

làm ấm tay

場合

ばあい

trường hợp, tình huống

Hán Việt: trường hợp

その場合(そのばあい)はどうする?

Nếu trong trường hợp đó thì làm thế nào?

định, quyết định, sắp xếp

Hán Việt: định

予定(よてい)通り進行(しんこう)する

Tiến hành theo kế hoạch

りょ

suy nghĩ, cân nhắc

Hán Việt: lự

遠慮(えんりょ)なく言ってください

Hãy nói thẳng ra, đừng ngần ngại

車や機械で

しゃやきかいで

bằng xe hoặc máy móc

車や機械で(しゃやきかいで) 作業(さぎょう)を効率化(こうりつか)する

Sử dụng xe hoặc máy móc để tăng hiệu suất công việc

車や機械

しゃやきかい

xe cộ và máy móc

Hán Việt: xa và cơ khí

車や機械は日本の産業の重要な部分です

Xe cộ và máy móc là phần quan trọng của ngành công nghiệp Nhật Bản

さん

sản xuất, sinh sản

Hán Việt: sản

日本の産業(さんぎょう)は発展(はってん)している

Ngành công nghiệp của Nhật Bản đang phát triển

国々

くにぐに

nhiều quốc gia

Hán Việt: quốc quốc

国々(くにぐに)の協力が必要です

Cần sự hợp tác của nhiều quốc gia

時に

ときに

thỉnh thoảng, đôi khi

Hán Việt: thời ni

私は時に彼に会います

Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy

まめ

đậu

Hán Việt: đậu

小さな豆を指でつまんだ。

Cô ấy dùng ngón tay bẻ đậu nhỏ.

実家

じっか

ngôi nhà của cha mẹ, quê nhà

Hán Việt: thực gia

実家は3階建てさんがいだての小さな家だ。

Ngôi nhà của cha mẹ tôi là một ngôi nhà nhỏ 3 tầng.

十階

じっかい

tầng thứ mười

Hán Việt: thập giai

十階なので眺めがいいです

Vì là tầng thứ mười nên view rất đẹp

南向

なんこう

hướng về phía nam

Hán Việt: nam hướng

南向き(なんこうき)の部屋は日当たり(ひあたり)がいいです。

Phòng hướng về phía nam thì ánh nắng mặt trời tốt.

粗末にしない

そまつにしない

không bỏ bê, không làm cho tồi tệ

Hán Việt: thô mãn

祖母の教えおしえで、食べ物を粗末にしない。

Dưới sự dạy dỗ của bà, tôi không bao giờ bỏ bê thức ăn.

祭り

まつり

lễ hội

Hán Việt: lễ hội

祭り(まつり)で伝統的な踊り(おどり)を見た。

Tôi đã xem điệu nhảy truyền thống tại lễ hội.

伝統的

でんとうてき

truyền thống

Hán Việt: truyền thống

祭りで伝統的な踊り(おどり)を見た。

Tôi đã xem điệu nhảy truyền thống trong lễ hội.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...