よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。
よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。
Cảm ơn đã cất công đến; xin mời vào.
この表現「よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 1 · Ngày 3
Học 22 mục của Tuần 1 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
22 mục hiển thị
よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。
Cảm ơn đã cất công đến; xin mời vào.
この表現「よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おじゃまします。
Xin phép làm phiền; dùng khi vào nhà người khác.
Hán Việt: TÀ MA
友人の家で「お邪魔します。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お邪魔します。”.
ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。
Lâu rồi không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?
Hán Việt: VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ
この表現「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Vâng, nhờ ơn anh/chị mà tôi vẫn khỏe.
この表現「ええ、おかげさまで。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ええ、おかげさまで。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đây chỉ là chút quà mọn.
この表現「つまらないものですが。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “つまらないものですが。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ありがとうございます。えんりょなくいただきます。
Cảm ơn, vậy tôi xin nhận không khách sáo.
Hán Việt: VIỄN LỰ
この表現「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ありがとうございます。遠慮なくいただきます。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おちゃをおもちします。
Tôi sẽ mang trà ra.
Hán Việt: TRÀ TRÌ
友人の家で「お茶をお持ちします。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お茶をお持ちします。”.
どうぞおかまいなく。
Xin đừng bận tâm, đừng khách sáo.
Hán Việt: CẤU
この表現「どうぞお構いなく。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “どうぞお構いなく。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Xin cứ ở lại thong thả.
この表現「ゆっくりしていってください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ゆっくりしていってください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ごゆっくりおめしあがりください。
Xin cứ dùng bữa thong thả.
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
この表現「ごゆっくりお召し上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ごゆっくりお召し上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ゆうじんをいえにまねく
mời bạn đến nhà
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU
友人の家で「友人を家に招く」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招く”.
ゆうじんをいえにしょうたいする
mời bạn đến nhà, mời khách
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI
友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.
すわりごこちがいいソファー
ghế sofa ngồi dễ chịu
Hán Việt: TỌA TÂM ĐỊA
友人の家で「座り心地がいいソファー」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “座り心地がいいソファー”.
ねごこちがいいベッド
giường nằm thoải mái
Hán Việt: TẨM TÂM ĐỊA
友人の家で「寝心地がいいベッド」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “寝心地がいいベッド”.
いごこちがいいいえ
ngôi nhà ở thoải mái, dễ chịu
Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA GIA
友人の家で「居心地がいい家」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “居心地がいい家”.
いえですごす
ở nhà, trải qua thời gian ở nhà
Hán Việt: GIA QUÁ
友人の家で「家で過ごす」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家で過ごす”.
nghỉ ngơi thong thả
この表現「ゆっくりする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ゆっくりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thư thái, thong dong
この表現「のんびりする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “のんびりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thư giãn, thả lỏng
Hán Việt: Khoan
この表現「くつろぐ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “くつろぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かいてきにくらす
sống thoải mái, tiện nghi
Hán Việt: KHOÁI THÍCH MỘ
この表現「快適に暮らす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “快適に暮らす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
はんがくセール
đợt giảm nửa giá
Hán Việt: BÁN NGẠCH
この表現「半額セール」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “半額セール” thường được dùng trong tình huống đời sống.
てごろなかかく
giá vừa phải, giá phải chăng
Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH
この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.