段ボール箱
だんボールばこ
thùng các-tông
Hán Việt: DAN ĐOẠN RƯƠNG
今日は段ボール箱を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 1 · Ngày 2
Học 37 mục của Tuần 1 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
37 mục hiển thị
だんボールばこ
thùng các-tông
Hán Việt: DAN ĐOẠN RƯƠNG
今日は段ボール箱を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.
băng keo đóng thùng
この表現「ガムテープ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ガムテープ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ポリぶくろ
túi nhựa
Hán Việt: ĐẠI
今日はポリ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ポリ袋”.
レジぶくろ
túi nilon ở quầy tính tiền
Hán Việt: ĐẠI
今日はレジ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “レジ袋”.
vỉ, hộp đóng gói
この表現「パック」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “パック” thường được dùng trong tình huống đời sống.
khay đựng thực phẩm
この表現「トレイ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “トレイ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
nắp chai
この表現「キャップ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “キャップ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
nhãn mác
今日はラベルを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ラベル”.
chai nhựa PET
今日はペットボトルを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ペットボトル”.
かいかえる
mua cái mới để thay cái cũ
Hán Việt: MÃI HOÁN
この表現「買い換える」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “買い換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かでんせいひん
sản phẩm điện gia dụng
Hán Việt: GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM
友人の家で「家電製品」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家電製品”.
しょうエネ
tiết kiệm năng lượng
Hán Việt: TỈNH
この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
でんきだいをせつやくする
tiết kiệm tiền điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI TIẾT ƯỚC
この表現「電気代を節約する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “電気代を節約する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
rác bị ứ lại, chất đống
市のルールに従って、ごみがたまる。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみがたまる”.
リサイクルにだす
đem đi tái chế
Hán Việt: XUẤT
市のルールに従って、リサイクルに出す。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “リサイクルに出す”.
ふようひんをしょぶんする
xử lý, bỏ đồ không cần dùng
Hán Việt: BẤT DỤNG PHẨM XỬ PHÂN
この表現「不用品を処分する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “不用品を処分する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ごみをぶんべつする
phân loại rác
Hán Việt: PHÂN BIỆT
市のルールに従って、ごみを分別する。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみを分別する”.
もえるごみ
rác cháy được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃えるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えるごみ”.
かねんごみ
rác cháy được
Hán Việt: KHẢ NHIÊN
今日は可燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.
もやせるごみ
rác có thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃やせるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせるごみ”.
もえないごみ
rác không cháy được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃えないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えないごみ”.
ふねんごみ
rác không cháy được
Hán Việt: BẤT NHIÊN
今日は不燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “不燃ごみ”.
もやせないごみ
rác không thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃やせないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせないごみ”.
なまごみ
rác nhà bếp, rác sinh hoạt hữu cơ
Hán Việt: SINH
今日は生ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “生ごみ”.
そだいごみ
rác cỡ lớn
Hán Việt: THÔ ĐẠI
今日は粗大ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “粗大ごみ”.
しげんごみ
rác tài nguyên, rác tái chế
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
今日は資源ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.
していのごみぶくろ
túi rác chỉ định
Hán Việt: CHỈ ĐỊNH ĐẠI
今日は指定のごみ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “指定のごみ袋”.
rửa sơ chai nhựa
市のルールに従って、ペットボトルをすすぐ。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ペットボトルをすすぐ”.
bóc nhãn
市のルールに従って、ラベルをはがす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ラベルをはがす”.
シールをはる
dán tem, dán nhãn
Hán Việt: THIẾP
市のルールに従って、シールを貼る。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “シールを貼る”.
アルミかんをつぶす
làm bẹp lon nhôm
Hán Việt: CAN
市のルールに従って、アルミ缶をつぶす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “アルミ缶をつぶす”.
ふるしんぶんをさいりようする
tái sử dụng báo cũ
Hán Việt: CỔ TÂN VĂN TÁI LỢI DỤNG
この表現「古新聞を再利用する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “古新聞を再利用する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
みずがもれる
nước rò rỉ
Hán Việt: THỦY
この表現「水がもれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “水がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
みずをもらす
làm rò nước, để nước chảy ra
Hán Việt: THỦY
この表現「水をもらす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “水をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ひみつがもれる
bí mật bị lộ
Hán Việt: BÍ MẬT
この表現「秘密がもれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “秘密がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ひみつをもらす
làm lộ bí mật
Hán Việt: BÍ MẬT
この表現「秘密をもらす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “秘密をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
tràn ra, đổ ra
コップから水がこぼれた。
Nước tràn ra khỏi cốc.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.