チラシ
tờ rơi, tờ quảng cáo
駅前で新しい店のチラシをもらった。
Tôi nhận được tờ rơi của cửa hàng mới ở trước ga.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 1 · Ngày 1
Học 39 mục của Tuần 1 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
39 mục hiển thị
tờ rơi, tờ quảng cáo
駅前で新しい店のチラシをもらった。
Tôi nhận được tờ rơi của cửa hàng mới ở trước ga.
tờ rơi, giấy quảng cáo
道でイベントのびらを配っていた。
Người ta đang phát tờ rơi sự kiện trên đường.
ちんたいアパート
căn hộ cho thuê
Hán Việt: TÁ ĐẠI
来月から駅の近くの賃貸アパートに住む。
Từ tháng sau tôi sẽ sống trong căn hộ cho thuê gần ga.
やちん
tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẪM
この部屋は家賃が少し高い。
Căn phòng này tiền thuê hơi cao.
かんりひ
phí quản lý
Hán Việt: QUẢN LÝ PHÍ
家賃のほかに管理費も払わなければならない。
Ngoài tiền thuê nhà, còn phải trả cả phí quản lý.
むりょう
miễn phí, không mất tiền
Hán Việt: Mô Liệu
この資料は無料でダウンロードできる。
Tài liệu này có thể tải xuống miễn phí.
miễn phí; chỉ, đơn thuần
このサービスはただで利用できる。
Có thể sử dụng dịch vụ này miễn phí.
とほごふん
đi bộ 5 phút
Hán Việt: ĐỒ BỘ PHÂN
このアパートは駅から徒歩5分です。
Căn hộ này cách ga 5 phút đi bộ.
さんがいだて
nhà 3 tầng, kết cấu 3 tầng
Hán Việt: GIAI KIẾN
実家は3階建ての小さな家だ。
Nhà bố mẹ tôi là một căn nhà nhỏ ba tầng.
みなみむき
hướng nam, quay về phía nam
Hán Việt: NAM HƯỚNG
南向きの部屋は日当たりがよい。
Phòng hướng nam có ánh nắng tốt.
ちくじゅうねん
xây được 10 năm, 10 năm tuổi nhà
Hán Việt: TRÚC NIÊN
このマンションは築10年だが、とてもきれいだ。
Chung cư này xây được 10 năm nhưng rất sạch đẹp.
じてんしゃおきば
chỗ để xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA TRÍ TRƯỜNG
アパートの前に自転車置き場がある。
Trước căn hộ có chỗ để xe đạp.
chung cư
駅に近いマンションを探しています。
Tôi đang tìm một căn chung cư gần ga.
しききん
tiền đặt cọc thuê nhà
この部屋は敷金が二か月分かかります。
Căn phòng này cần tiền đặt cọc bằng hai tháng tiền thuê.
れいきん
tiền lễ khi thuê nhà, khoản không hoàn lại
このアパートは礼金がありません。
Căn hộ này không có tiền lễ.
ワンディーケー
nhà/căn hộ có một phòng và khu bếp ăn
一人暮らしなら1DKで十分です。
Nếu sống một mình thì 1DK là đủ.
ニーエルディーケー
nhà/căn hộ có hai phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn và bếp
家族で住むので2LDKを借りました。
Vì sống cùng gia đình nên tôi đã thuê căn 2LDK.
ひろびろとしている
rộng rãi, thoáng đãng
この部屋は広々としていて住みやすいです。
Căn phòng này rộng rãi nên dễ sống.
ながめがいい
có tầm nhìn đẹp
十階なので眺めがいいです。
Vì ở tầng mười nên tầm nhìn đẹp.
ひあたりがいい
có ánh sáng tốt, đón nắng tốt
南向きの部屋は日当たりがいいです。
Phòng hướng nam có ánh sáng tốt.
ひとどおりがおおい
đông người qua lại
この道は人通りが多くてにぎやかです。
Con đường này đông người qua lại nên nhộn nhịp.
いっけんや
nhà riêng, nhà độc lập
いつか一軒家に住みたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn sống trong nhà riêng.
いっこだて
nhà riêng, nhà nguyên căn
一戸建てを買うのが夢です。
Mua nhà riêng là ước mơ của tôi.
ものほし
chỗ/giá phơi quần áo
ベランダに物干しがあります。
Ngoài ban công có chỗ phơi đồ.
ふろば
phòng tắm
風呂場を毎日掃除しています。
Tôi dọn phòng tắm mỗi ngày.
せんめんじょ
chỗ rửa mặt, phòng rửa mặt
洗面所にタオルを置きました。
Tôi đã đặt khăn ở chỗ rửa mặt.
ひとりぐらし
sống một mình
大学に入ってから一人暮らしを始めました。
Sau khi vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.
ひとりずまい
sống một mình
祖母は一人住まいをしています。
Bà tôi đang sống một mình.
きんじょづきあい
quan hệ/giao tiếp với hàng xóm
引っ越してから近所付き合いが増えました。
Sau khi chuyển nhà, việc giao tiếp với hàng xóm tăng lên.
かれとつきあう
hẹn hò/qua lại với bạn trai hoặc anh ấy
彼女は彼と付き合って三年になります。
Cô ấy hẹn hò với anh ấy đã ba năm.
ともだちにつきあう
đi cùng/chiều theo bạn bè
買い物に行く友達に付き合いました。
Tôi đi cùng người bạn đi mua sắm.
ひっこしのにづくりをする
đóng gói đồ để chuyển nhà
週末に引っ越しの荷造りをします。
Cuối tuần tôi sẽ đóng gói đồ để chuyển nhà.
かいらんばんをまわす
chuyền bảng/thông báo khu phố
隣の家に回覧板を回しました。
Tôi đã chuyển bảng thông báo sang nhà bên cạnh.
このあたり
vùng này, quanh đây
この辺りは静かで住みやすいです。
Khu vực này yên tĩnh và dễ sống.
このふきん
khu vực gần đây, vùng lân cận
この付近は夜になると暗いです。
Khu vực gần đây khi về đêm khá tối.
まんまえ
ngay phía trước
学校の真ん前にコンビニがあります。
Ngay trước trường có cửa hàng tiện lợi.
まうしろ
ngay phía sau
私の席の真後ろに先生が立っていました。
Thầy giáo đã đứng ngay phía sau chỗ tôi.
まんなか
chính giữa, ngay giữa
部屋の真ん中にテーブルを置きました。
Tôi đặt bàn ở chính giữa phòng.
ななめまえ
phía trước chéo, trước chếch
私の斜め前に田中さんが座っています。
Anh Tanaka đang ngồi phía trước chéo tôi.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.