別に~ない
べつに~ない
không đặc biệt..., không... lắm
Hán Việt: BIỆT
別に怒っているわけではない。
Tôi không đặc biệt là đang giận.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 4 · Ngày 3
Học 18 mục của Tuần 4 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
18 mục hiển thị
べつに~ない
không đặc biệt..., không... lắm
Hán Việt: BIỆT
別に怒っているわけではない。
Tôi không đặc biệt là đang giận.
không hẳn, không đến nỗi
この本はそう難しくない。
Cuốn sách này không khó đến nỗi vậy.
たいして~ない
không... mấy, chẳng... bao nhiêu
Hán Việt: ĐẠI
大して練習しなかったのに勝てた。
Tôi chẳng luyện tập mấy mà vẫn thắng.
いっさい~ない
hoàn toàn không, tuyệt đối không
Hán Việt: NHẤT THIẾT
その件については一切知らない。
Về chuyện đó tôi hoàn toàn không biết.
không thể nào, hoàn toàn không
こんな量は一人ではとても食べられない。
Lượng này một người không thể nào ăn hết.
có lẽ, chắc là
おそらく明日は雨だろう。
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
có vẻ như, hình như
どうやら電車が遅れているようだ。
Có vẻ như tàu đang trễ.
はたして~だろうか
liệu có thật là..., rốt cuộc có... không
Hán Việt: QUẢ
果たしてこの方法でうまくいくだろうか。
Liệu phương pháp này có thật sự ổn không?
đằng nào cũng, dù sao cũng
どうせ無理だろうと最初から諦めてはいけない。
Đừng từ đầu đã bỏ cuộc vì nghĩ đằng nào cũng không được.
いったん~したら/いちど~したら/ひとたび~したら
một khi đã... thì
Hán Việt: NHẤT ĐỘ
いったん決めたら最後までやるべきだ。
Một khi đã quyết thì nên làm đến cùng.
tạm thời, trước mắt
いったん休んでから続きをしよう。
Tạm nghỉ rồi làm tiếp.
ngược lại, trái lại / Trái lại, ngược lại
急いだせいでかえって遅くなった。
Vì vội nên trái lại bị muộn hơn.
ngay lập tức, ngay sau đó
Hán Việt: Tảo Tốc
資料をもらったのでさっそく読んだ。
Nhận tài liệu xong tôi đọc ngay.
quả nhiên; dù sao thì cũng
毎日残業だとさすがに疲れる。
Ngày nào cũng tăng ca thì dù sao cũng mệt.
không may là, tiếc là
あいにくその日は予定があります。
Tiếc là ngày đó tôi có lịch rồi.
あくまでも
đến cùng, nhất quyết; chỉ là
彼はあくまでも自分の意見を変えなかった。
Anh ấy nhất quyết không thay đổi ý kiến.
không hiểu sao, vì lý do nào đó
なんだか今日は落ち着かない。
Không hiểu sao hôm nay tôi thấy không yên.
quả là, biết bao; thật là
なんと美しい景色だろう。
Phong cảnh thật đẹp biết bao.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.