物事
ものごと
Mọi sự
Hán Việt: Vật Sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 4 · Ngày 4
Học 30 mục của Tuần 4 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
30 mục hiển thị
ものごと
Mọi sự
Hán Việt: Vật Sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
じんぶつ
Nhân vật
Hán Việt: Nhân Vật
歴史(れきし)上の(じょうの)人物(じんぶつ)。
Nhân vật trong lịch sử.
ぶつり
Vật lý
Hán Việt: Vật Lý
物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。
Học quy luật vật lý.
しょくもつ
thực phẩm, đồ ăn
カロリーの高い食物
Đồ ăn có hàm lượng calorie cao
さくもつ
hoa màu, cây trồng
この地域の作物は米です。
Gạo là cây trồng chính ở vùng này.
しょもつ
sách vở, thư tịch
古い書物を読む
Đọc những cuốn sách cũ
いきもの
sinh vật, động vật
生き物の世話をする
Chăm sóc sinh vật/động vật
せいぶつ
sinh vật; môn sinh học
生物を観察する
Quan sát sinh vật
いれもの
hộp đựng, vật chứa
プラスチックの入れ物
Hộp đựng bằng nhựa
ものおと
tiếng động, âm thanh
物音が聞こえる
Nghe thấy một tiếng động
ものおき
nơi để đồ, kho chứa đồ
Hán Việt: vật trí
使わないものを物置にしまう。
Đồ không dùng đến sẽ được để trong kho chứa.
ものがたり
Câu chuyện / Truyện
Hán Việt: Vật Ngứ
古い(ふるい)物語(ものがたり)を聞く(きく)。
Nghe câu chuyện cổ.
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
生年月日を聞く
Hỏi ngày tháng năm sinh
つきひ
ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
がんじつ
ngày mùng 1 Tết
元日に神社へ行く
Đi đền vào ngày đầu năm
ごじつ
ngày sau, sau này
後日、また連絡します。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
にちじ
ngày giờ, thời điểm
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
こんにち
ngày nay, hiện nay
今日の日本の社会を考える
Suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay
にっちゅう
Ban ngày
Hán Việt: NHẬT TRUNG
日中は暖かい。
Ban ngày thì ấm áp.
にっこう
ánh nắng mặt trời
日光を浴びる
Tắm nắng, phơi nắng
ひので
bình minh, mặt trời mọc
日の出を見る
Ngắm mặt trời mọc
ひのいり
hoàng hôn, mặt trời lặn
日の入りを待つ
Chờ hoàng hôn
らいにち
Đến Nhật
Hán Việt: Nhật
来月(らいげつ)来日(らいにち)する予定(よてい)だ。
Dự định tháng sau sẽ đến Nhật.
ねんかん
trong một năm, hàng năm
年間の予定を立てる
Lên kế hoạch cho một năm
ねんげつ・としつき
năm tháng, thời gian dài
長い年月がたつ
Một thời gian dài trôi qua
ねんじゅう
quanh năm, suốt năm
年中暑い場所
Nơi nóng quanh năm
ねんど
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
来(らい)年度(ねんど)。
Niên độ tới.
しょうねん
thiếu niên, cậu bé
背の高い少年
Một thiếu niên cao lớn
ちゅうねん
trung niên
中年女性
Phụ nữ trung niên
ねんだい
thời đại, niên đại
この資料では、年代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.