Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 4 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 5 N2

Học 29 mục của Tuần 4 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 4 · Ngày 5

29 mục hiển thị

大工

だいく

thợ mộc

大工に修理を頼む

Nhờ thợ mộc sửa chữa

重大

じゅうだい

trọng đại, nghiêm trọng, quan trọng

重大な発表がある

Có một thông báo quan trọng

大小

だいしょう

lớn nhỏ, kích cỡ

箱が大小合わせて十個ある

Có tất cả mười cái hộp lớn nhỏ

大気

たいき

khí quyển, không khí

大気が汚れている

Không khí đang bị ô nhiễm

大半

たいはん

Phần lớn

Hán Việt: Đại Bán

大半(たいはん)の人が賛成(さんせい)だ。

Phần lớn mọi người tán thành.

大金

たいきん

khoản tiền lớn

大金を使う

Tiêu một khoản tiền lớn

大木

たいぼく

cây lớn, đại thụ

大木を切る

Đốn một cây lớn

中心

ちゅうしん

trung tâm, trọng tâm

円の中心

Tâm của hình tròn

中世

ちゅうせい

thời trung cổ

中世の文学

Văn học thời trung cổ

中古

ちゅうこ

đồ cũ, đã qua sử dụng

中古の車を買う

Mua xe cũ

空中

くうちゅう

Không trung

Hán Việt: Khống Trúng

鳥(とり)が空中(くうちゅう)を飛ぶ(とぶ)。

Chim bay giữa không trung.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強に集中する。

Tập trung vào việc học.

夜中

よなか

Nửa đêm

Hán Việt: Dạ Trúng

夜中(よなか)に電話(でんわ)がかかってきた。

Có điện thoại gọi đến vào nửa đêm.

世の中

よのなか

Thế gian / Đời

Hán Việt: Thế Trúng

世の中(よのなか)そんなに甘くない(あまくない)。

Đời không như là mơ (không ngọt ngào thế đâu).

手間

てま

Công sức, thời gian

Hán Việt: THỦ GIAN

手間がかかる。

Tốn công sức.

中間

ちゅうかん

ở giữa, trung gian

この資料では、中間について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ở giữa, trung gian.

世間

せけん

Thế gian / Thiên hạ

Hán Việt: Thế Gián

世間(せけん)の目が(めが)気になる(きになる)。

Bận tâm về ánh nhìn của thiên hạ.

人間

にんげん

Con người

Hán Việt: NHÂN GIAN

人間は皆平等だ。

Con người đều bình đẳng.

昼間

ひるま

ban ngày

昼間は家にいない

Ban ngày không ở nhà

夜間

やかん

ban đêm, buổi tối

夜間の外出

Ra ngoài ban đêm

週間

しゅうかん

tuần, khoảng một tuần

天気の週間予報を見る

Xem dự báo thời tiết tuần

名作

めいさく

Kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng

Hán Việt: DANH TÁC

名作を読む。

Đọc tác phẩm nổi tiếng.

作者

さくしゃ

Tác giả

Hán Việt: TÁC GIẢ

小説の作者。

Tác giả của cuốn tiểu thuyết.

作品

さくひん

Tác phẩm

Hán Việt: TÁC PHẨM

有名な画家の作品。

Tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

作業

さぎょう

công việc, thao tác

この資料では、作業について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.

通行

つうこう

Đi lại

Hán Việt: Thông Hạnh

一方(いっぽう)通行(つうこう)。

Đường một chiều.

通知

つうち

Thông báo

Hán Việt: Thông Tri

採用(さいよう)通知(つうち)を待つ(まつ)。

Chờ thông báo tuyển dụng.

文通

ぶんつう

trao đổi thư từ, viết thư qua lại

文通相手

Bạn qua thư

一通り

ひととおり

một lượt, đại khái, sơ qua

一通り復習する

Ôn tập qua một lượt

Cách học Tuần 4 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...