Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 4 · Ngày 2

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 2 N2

Học 24 mục của Tuần 4 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 4 · Ngày 2

24 mục hiển thị

いわば

có thể nói là, ví như

Hán Việt: Ngôn

彼はこのチームの、いわば心臓だ。

Có thể nói anh ấy là trái tim của đội này.

いわゆる

cái gọi là

彼はいわゆる天才タイプではない。

Anh ấy không phải kiểu người gọi là thiên tài.

まさか

không ngờ, không thể nào

まさか彼が辞めるとは思わなかった。

Tôi không ngờ anh ấy lại nghỉ việc.

まさに

chính xác là, đúng là

Hán Việt: Chính

その意見はまさに私が言いたかったことだ。

Ý kiến đó đúng là điều tôi muốn nói.

一度に・いっぺんに

いちどに・いっぺんに

cùng một lúc, một lần

Hán Việt: NHẤT ĐỘ

全部を一度に覚えるのは難しい。

Khó mà nhớ toàn bộ cùng một lúc.

一気に

いっきに

một hơi, liền một mạch

Hán Việt: NHẤT KHÍ

彼は水を一気に飲み干した。

Anh ấy uống cạn nước một hơi.

思い切り

おもいきり

hết sức, thỏa thích / Hết mình, dứt khoát

Hán Việt: TƯ THIẾT

休みの日は思い切り遊びたい。

Ngày nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.

思い切って

おもいきって

quyết tâm, dứt khoát

Hán Việt: TƯ THIẾT

思い切って上司に相談した。

Tôi quyết tâm trao đổi với cấp trên.

思わず

おもわず

bất giác, vô thức

Hán Việt: Tư Bất

突然の知らせに思わず声を上げた。

Nghe tin bất ngờ tôi bất giác kêu lên.

思いがけず・思いがけなく

おもいがけず・おもいがけなく

không ngờ, bất ngờ

Hán Việt:

思いがけず昔の先生に会った。

Tôi bất ngờ gặp lại thầy cũ.

なにしろ

dù sao thì, vì dù gì cũng

なにしろ時間がないので急ごう。

Dù sao thì cũng không có thời gian nên nhanh lên.

なにかと

nhiều thứ, đủ chuyện

新生活はなにかとお金がかかる。

Cuộc sống mới tốn đủ thứ tiền.

相変わらず

あいかわらず

vẫn như mọi khi, không thay đổi

Hán Việt: TƯƠNG BIẾN

彼は相変わらず元気そうだ。

Anh ấy trông vẫn khỏe như mọi khi.

取りあえず

とりあえず

trước mắt, tạm thời

Hán Việt: THỦ

取りあえず資料だけ送ってください。

Trước mắt hãy gửi tài liệu cho tôi.

わざと

cố ý, cố tình

彼はわざと間違えたふりをした。

Anh ấy cố tình giả vờ nhầm.

わざわざ

cất công, đặc biệt

遠い所をわざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn bạn đã cất công đến từ xa.

いっそう

hơn nữa, càng hơn

練習すればいっそう上手になる。

Nếu luyện tập thì sẽ càng giỏi hơn.

いっそ

thà rằng, dứt khoát

迷うくらいなら、いっそやめよう。

Nếu phân vân thì thà dứt khoát bỏ đi.

今に

いまに

chẳng mấy chốc, rồi sẽ

Hán Việt: KIM

今に彼も分かるだろう。

Rồi chẳng mấy chốc anh ấy cũng sẽ hiểu.

今にも

いまにも

bất cứ lúc nào cũng có vẻ sắp

Hán Việt: KIM

空は今にも雨が降り出しそうだ。

Trời có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào.

今さら

いまさら

đến bây giờ mới, giờ thì đã muộn

Hán Việt: KIM

今さら後悔しても遅い。

Đến giờ mới hối hận thì muộn rồi.

未だに

いまだに

đến giờ vẫn, vẫn còn

Hán Việt: VỊ

その問題は未だに解決していない。

Vấn đề đó đến giờ vẫn chưa được giải quyết.

ただ今

ただいま

hiện nay, bây giờ; vừa mới về

Hán Việt: KIM

担当者はただ今席を外しております。

Người phụ trách hiện đang rời chỗ.

たった今

たったいま

vừa mới, ngay lúc nãy

Hán Việt: KIM

彼はたった今出かけたところです。

Anh ấy vừa mới ra ngoài.

Cách học Tuần 4 · Ngày 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...