Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N2 · Tuần 4 · Ngày 1

Từ vựng Soumatome Tuần 4 · Ngày 1 N2

Học 25 mục của Tuần 4 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 4 · Ngày 1

25 mục hiển thị

相当・かなり

そうとう・かなり

khá là, tương đối, đáng kể

Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG

この問題は相当難しい。

Vấn đề này khá khó.

大いに

おおいに

rất, nhiều, hết sức

Hán Việt: Đại

若いうちに大いに学ぶべきだ。

Khi còn trẻ nên học thật nhiều.

うんと

rất nhiều, thật nhiều; cố hết sức

試験までにうんと勉強するつもりだ。

Tôi định học thật nhiều trước kỳ thi.

たっぷり

đầy đủ, dư dả, nhiều / Đầy ắp, nhiều

野菜をたっぷり入れてスープを作った。

Tôi cho thật nhiều rau vào nấu súp.

あまりにも

quá mức, quá đỗi

結果があまりにも意外で言葉が出なかった。

Kết quả quá bất ngờ nên tôi không nói nên lời.

やや

hơi, một chút

この部屋はやや暗い。

Căn phòng này hơi tối.

多少

たしょう

ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi

Hán Việt: ĐA THIỂU

多少の失敗は仕方がない。

Một chút thất bại thì cũng đành chịu.

いくぶん・いくらか

hơi, phần nào, một chút

薬を飲んで熱がいくぶん下がった。

Uống thuốc xong sốt đã giảm phần nào.

わりに・わりと

tương đối, khá là so với dự đoán

この店は値段のわりにおいしい。

Quán này ngon so với giá tiền.

わりあいに

tương đối, khá là

今日はわりあいに早く仕事が終わった。

Hôm nay công việc kết thúc tương đối sớm.

なお

hơn nữa, vẫn còn, thêm nữa

Hán Việt: Thượng

詳しい資料はなお調査中です。

Tài liệu chi tiết vẫn đang được điều tra thêm.

より

hơn, thêm, càng / hơn, càng

よりよい方法を探している。

Tôi đang tìm phương pháp tốt hơn.

むしろ

thà, đúng hơn là, trái lại / Ngược lại, thà... còn hơn

急ぐよりむしろ安全を優先したい。

Thay vì vội, tôi muốn ưu tiên an toàn hơn.

余計

よけい

thừa, dư; càng thêm

Hán Việt: Dư Kế

余計な心配をしないでください。

Đừng lo lắng những chuyện thừa.

徐々に

じょじょに

dần dần, từng chút một

Hán Việt: TỪ

日本語の会話に徐々に慣れてきた。

Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.

次第に

しだいに

dần dần, theo thời gian

Hán Việt: THỨ ĐỆ

雨は次第に強くなった。

Mưa dần trở nên nặng hạt.

さらに

hơn nữa, thêm nữa

Hán Việt: CANH

計画をさらに詳しく説明してください。

Hãy giải thích kế hoạch chi tiết hơn nữa.

一段と

いちだんと

hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt

Hán Việt: NHẤT ĐOẠN

試験が近づき、緊張が一段と高まった。

Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.

ぐっと

hơn nhiều, mạnh lên rõ rệt

この資料で内容がぐっと分かりやすくなった。

Nhờ tài liệu này nội dung dễ hiểu hơn nhiều.

めっきり

rõ rệt, thấy rõ

最近めっきり涼しくなった。

Gần đây trời mát rõ rệt.

主に

おもに

chủ yếu

Hán Việt: CHỦ

この授業は主に読解を扱う。

Lớp này chủ yếu học đọc hiểu.

くれぐれも

rất mong, xin nhớ kỹ, nhất định

くれぐれも体に気をつけてください。

Xin nhất định hãy giữ gìn sức khỏe.

一応

いちおう

tạm thời, trước mắt, đại khái

Hán Việt: NHẤT ỨNG

資料は一応そろえておきました。

Tôi đã tạm thời chuẩn bị đủ tài liệu.

一般に

いっぱんに

nói chung, thông thường

Hán Việt: NHẤT BAN

一般に日本の夏は湿度が高い。

Nói chung mùa hè Nhật Bản có độ ẩm cao.

明らかに

あきらかに

rõ ràng, hiển nhiên

Hán Việt: MINH

彼の説明には明らかに矛盾がある。

Lời giải thích của anh ấy rõ ràng có mâu thuẫn.

Cách học Tuần 4 · Ngày 1

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...