Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 一 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 一体 (いったい) – rốt cuộc, thật ra.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

一体いったい

万一まんいち

一般いっぱん

一覧いちらん

一応いちおう

公一こういち

Từ có chứa Kanji 一

16 mục hiển thị

一体

いったい

rốt cuộc, thật ra

こんな夜遅くに、一体どこへ行くつもりですか。

Muộn thế này rồi, rốt cuộc bạn định đi đâu vậy?

万一

まんいち

Vạn nhất, lỡ như

Hán Việt: VẠN NHẤT

万一の時に備える。

Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.

一般

いっぱん

Thông thường, phổ biến

Hán Việt: NHẤT BÀN

一般(いっぱん)の常識(じょうしき)。

Kiến thức thông thường (thường thức).

一覧

いちらん

Danh sách, bảng liệt kê, cái nhìn tổng quan

Hán Việt: Nhất Lãm

引き継ぎドキュメントの一覧は、共有フォルダにアップロードされています。

Danh sách tài liệu bàn giao đã được tải lên thư mục chia sẻ.

一応

いちおう

Tạm thời, một khi đã, dù sao thì, ở một mức độ nào đó, về cơ bản 💡 Phân tích: Có nhiều sắc thái nghĩa tùy ngữ cảnh: 1. Thử làm gì đó, dù không chắc kết quả cuối cùng ('for the time being', 'just in case'). 2. Về cơ bản là đã hoàn thành, nhưng có thể cần sửa đổi/bổ sung ('for now', 'tentatively'). 3. Dù sao thì cũng đã làm, dù không hoàn hảo ('at least', 'in a way').

Hán Việt: NHẤT ỨNG

企画書は[一応]完成しましたが、まだ修正が必要です。

Bản kế hoạch tạm thời đã hoàn thành, nhưng vẫn cần chỉnh sửa.

公一

こういち

Công bằng nhất

Hán Việt: Công Nhất

公一(こういち)な判断(はんだん)。

Phán quyết công bằng nhất.

一定

いってい

Cố định

Hán Việt: Nhất Định

一定(いってい)の基準(きじゅん)。

Tiêu chuẩn nhất định.

一致

いっち

Thống nhất

Hán Việt: Nhất Trí

意見(いけん)が一致(いっち)する。

Ý kiến thống nhất.

一部

いちぶ

Một bộ phận

Hán Việt: Nhất Bộ

建物(たてもの)の一部(いちぶ)が壊れる(こわれる)。

Một bộ phận của tòa nhà bị hỏng.

一同

いちどう

Toàn thể

Hán Việt: Nhất Đồng

社員(しゃいん)一同(いちどう)。

Toàn thể nhân viên.

一味

いちみ

Cùng phe / Gia vị

Hán Việt: Nhất Vị

泥棒(どろぼう)の一味(いちみ)。

Đồng bọn của tên trộm.

一番

いちばん

Số 1 / Nhất

Hán Việt: Nhất Phiên

これがいちばん好き(すき)だ。

Tôi thích cái này nhất.

一定

いってい

Nhất định / Cố định

Hán Việt: Nhất Định

一定(いってい)の温度(おんど)を保つ(たもつ)。

Giữ nhiệt độ nhất định.

一致

いっち

Thống nhất, nhất trí

Hán Việt: NHẤT TRÍ

意見(いけん)が一致(いっち)した。

Ý kiến đã thống nhất.

一生

いっしょう

Cả đời

Hán Việt: Nhất Sinh

一生(いっしょう)懸命(けんめい)に勉強(べんきょう)する。

Học hành hết mình (cả đời nỗ lực).

一緒

いっしょ

cùng nhau

Hán Việt: cùng một lúc

友達と一緒に映画を見た

Tôi xem phim cùng với bạn bè

Cách học chữ 一

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...