付く
つく
dính vào, gắn vào, kèm theo
シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。
Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 付 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 付く (つく) – dính vào, gắn vào, kèm theo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
付く → つく
添付 → てんぷ
寄付 → きふ
付近 → ふきん
付ける → つける
片付く → かたづく
16 mục hiển thị
つく
dính vào, gắn vào, kèm theo
シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。
Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.
てんぷ
Đính kèm
Hán Việt: THIÊM PHÓ
ファイルを添付する。
Đính kèm file.
きふ
Quyên góp
Hán Việt: KÝ PHÓ
施設に寄付する。
Quyên góp cho cơ sở.
ふきん
Khu vực lân cận
Hán Việt: Phó Cận
駅(えき)付近(ふきん)。
Khu vực lân cận nhà ga.
てんぷ
Đính kèm
Hán Việt: Thiêm Phó
資料(しりょう)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm tài liệu.
てんぷ
Đính kèm
Hán Việt: Thiêm Phó
ファイル(ふぁいる)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm file.
てんぷ
Đính kèm, kèm theo
Hán Việt: THIÊM PHỤ
メールに資料を添付して送ります。
Tôi sẽ đính kèm tài liệu vào email và gửi đi.
つける
gắn, dán, thêm vào, bật
コートに取れたボタンを付け直した。
Tôi đã gắn lại chiếc nút bị rơi trên áo khoác.
かたづく
Được dọn dẹp, hoàn thành
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
仕事(しごと)が片付(かたづ)いた。
Công việc đã xong xuôi.
ちかづく
Đến gần, tiếp cận (về không gian, thời gian, hoặc mối quan hệ)
Hán Việt: Cận Phó
彼と心と心が近付くように、もっと話をしたい。
Tôi muốn nói chuyện nhiều hơn để trái tim tôi và anh ấy tiến gần lại nhau.
きづく
Nhận ra
Hán Việt: Khí Phó
間違い(まちがい)に気付く(きづく)。
Nhận ra sai sót.
きづく
Nhận ra
Hán Việt: Khí Phó
間違い(まちがい)に気付いた(きづいた)。
Tôi đã nhận ra sai sót.
てんぷする
Đính kèm
Hán Việt: THIÊM PHÓ
画像を添付して送る。
Đính kèm hình ảnh rồi gửi.
かたづける
Dọn dẹp, sắp xếp
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
部屋を片付ける。
Dọn dẹp phòng ốc.
つきあう
Hẹn hò, đi cùng
Hán Việt: PHÓ HỢP
恋人と付き合う。
Hẹn hò với người yêu.
かたづける
Dọn dẹp, dẹp qua một bên
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
机(つくえ)の上(うえ)を片付(かたづ)ける。
Dọn dẹp trên bàn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.