伝説
でんせつ
Truyền thuyết
Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT
伝説の英雄。
Anh hùng truyền thuyết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 伝 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 伝説 (でんせつ) – Truyền thuyết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
伝説 → でんせつ
伝統 → でんとう
宣伝 → せんでん
伝言 → でんごん
言伝 → ことづて
伝える → つたえる
9 mục hiển thị
でんせつ
Truyền thuyết
Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT
伝説の英雄。
Anh hùng truyền thuyết.
でんとう
Truyền thống
Hán Việt: TRUYỀN THỐNG
伝統を守る。
Bảo vệ truyền thống.
せんでん
Quảng cáo, tuyên truyền
Hán Việt: TUYÊN TRUYỀN
商品を宣伝する。
Quảng bá sản phẩm.
でんごん
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
伝言(でんごん)をお願いします(おねがいします)。
Làm ơn cho tôi để lại lời nhắn.
ことづて
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
母(はは)からの言伝(ことづて)。
Lời nhắn từ mẹ.
でんごん
Tin nhắn, lời nhắn
Hán Việt: TRUYỀN NGÔN
伝言(でんごん)を残す(のこす)。
Để lại lời nhắn.
つたえる
truyền đạt, báo cho, truyền lại
欠席することを先生に伝えておいてください。
Hãy báo trước với giáo viên rằng tôi sẽ vắng mặt.
つたわる
được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền
彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。
Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.
てつだい
sự giúp đỡ, người giúp việc
Hán Việt: Thủ truyền
引っ越しの手伝いを友達に頼んだ。
Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.