倒産
とうさん
phá sản, công ty sụp đổ
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 倒 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 倒産 (とうさん) – phá sản, công ty sụp đổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
倒産 → とうさん
倒す → たおす
面倒 → めんどう
倒れる → たおれる
面倒な → めんどうな
面倒臭い → めんどくさい
11 mục hiển thị
とうさん
phá sản, công ty sụp đổ
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
たおす
làm đổ, đánh bại, lật đổ
Hán Việt: Đảo
強い風が看板を倒した。
Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.
めんどう
Phiền phức
Hán Việt: Diện Đáo
面倒(めんどう)な手続き(てつづき)。
Thủ tục phiền phức.
めんどう
Phiền phức
Hán Việt: Diện Đáo
面倒(めんどう)な手続き(てつづき)。
Thủ tục phiền phức.
めんどう
Phiền phức
Hán Việt: Diện Đáo
面倒(めんどう)なことだ。
Đúng là chuyện phiền phức.
めんどう
Phiền phức, rắc rối; Chăm sóc, trông nom
Hán Việt: DIỆN ĐẢO
この手続きはとても面倒だ。
Thủ tục này rất phiền phức.
たおれる
ngã, đổ, sụp đổ
Hán Việt: Đảo
地震で古い建物が倒れた。
Tòa nhà cũ đã đổ do động đất.
めんどうな
Phiền phức
Hán Việt: DIỆN ĐẢO
面倒な仕事。
Công việc phiền phức.
めんどくさい
Phiền phức, rắc rối, lằng nhằng, chán nản (vì phải làm điều gì đó)
Hán Việt: Diện đảo xú
最近、彼との関係がめんどくさくて、正直疲れてきた。
Gần đây, mối quan hệ với anh ấy thật phiền phức, thành thật mà nói tôi đã mệt mỏi rồi.
めんどうくさい
Phiền phức, rắc rối
Hán Việt: DIỆN ĐẢO
掃除が面倒くさい。
Việc dọn dẹp thật phiền phức.
ゴミをわけるのはめんどうだ
Việc phân loại rác thật phiền phức
Hán Việt: PHÂN DIỆN ĐẢO
ゴミを分けるのは面倒だ。
Việc phân loại rác thật phiền phức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.