価値
かち
Giá trị
Hán Việt: Giá Trị
価値(かち)がある。
Có giá trị.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 値 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 価値 (かち) – Giá trị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
価値 → かち
平均値 → へいきんち
値打ち → ねうち
値上がり → ねあがり
ヘモグロビン値 → ヘモグロビンち
5 mục hiển thị
かち
Giá trị
Hán Việt: Giá Trị
価値(かち)がある。
Có giá trị.
へいきんち
Giá trị trung bình
Hán Việt: Bình quân trị
血液検査の項目ごとに、正常範囲の平均値が示されています。
Với mỗi hạng mục xét nghiệm máu, giá trị trung bình trong phạm vi bình thường được hiển thị.
ねうち
Giá trị
Hán Việt: Trị Đả
値打ち(ねうち)がある。
Có giá trị.
ねあがり
tăng giá
Hán Việt: Trị thượng
電気代の値上がりで生活が大変になった。
Do tiền điện tăng giá nên cuộc sống trở nên khó khăn.
ヘモグロビンち
Nồng độ Hemoglobin (chỉ số huyết sắc tố)
Hán Việt: Giá trị Hemoglobin (Huyết hồng tố)
貧血の診断には、ヘモグロビン値の確認が不可欠です。
Để chẩn đoán thiếu máu, việc kiểm tra nồng độ hemoglobin là không thể thiếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.