側
すぐそば
Ngay cạnh, ngay gần đó
Hán Việt: Sườn, Trắc
ホテルは駅からすぐそばにあります。
Khách sạn nằm ngay cạnh nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 側 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 側 (すぐそば) – Ngay cạnh, ngay gần đó.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
側 → すぐそば
窓側 → まどがわ
西側 → にしがわ
両側 → りょうがわ
通路側 → つうろがわ
反対側 → はんたいがわ
8 mục hiển thị
すぐそば
Ngay cạnh, ngay gần đó
Hán Việt: Sườn, Trắc
ホテルは駅からすぐそばにあります。
Khách sạn nằm ngay cạnh nhà ga.
まどがわ
phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ
Hán Việt: song trắc
飛行機では窓側の席を予約した。
Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
にしがわ
Phía Tây; Hướng Tây
Hán Việt: Tây Trắc
美術館は公園の西側にございます。
Bảo tàng nghệ thuật nằm ở phía Tây của công viên.
りょうがわ
Cả hai bên, hai phía
Hán Việt: Lưỡng Trắc
この道の両側には、たくさんのお土産屋さんが並んでいます。
Hai bên con đường này có rất nhiều cửa hàng quà lưu niệm xếp hàng.
つうろがわ
phía lối đi, ghế cạnh lối đi
Hán Việt: thông lộ trắc
新幹線では通路側の席が便利だ。
Trên Shinkansen, ghế phía lối đi khá tiện.
はんたいがわ
Phía đối diện, mặt đối diện
Hán Việt: Phản đối trắc
コンビニエンスストアは、この道の反対側にあります。
Cửa hàng tiện lợi nằm ở phía đối diện của con đường này.
むこうがわ
Phía bên kia, đối diện
Hán Việt: HƯỚNG TRẮC
向こう側へ渡る。
Băng qua phía bên kia.
むかいがわ
Phía đối diện, bên đối diện.
Hán Việt: HƯỚNG CÁI TRẮC
そのカフェは駅の向かい側にあります。
Quán cà phê đó nằm ở phía đối diện nhà ga.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.