傷
きず
Vết thương / Vết trầy
Hán Việt: Thương
傷(きず)の手当て(てあて)をする。
Xử lý vết thương.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 傷 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 傷 (きず) – Vết thương / Vết trầy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
傷 → きず
軽傷 → けいしょう
切り傷 → きりきず
すり傷 → すりきず
傷つく → きずつく
傷だらけ → きずだらけ
7 mục hiển thị
きず
Vết thương / Vết trầy
Hán Việt: Thương
傷(きず)の手当て(てあて)をする。
Xử lý vết thương.
けいしょう
Vết thương nhẹ, chấn thương nhẹ
Hán Việt: Khinh thương
事故の被害者は幸いにも軽傷で済み、数日間の観察入院の後、退院した。
Nạn nhân của vụ tai nạn may mắn chỉ bị thương nhẹ và đã xuất viện sau vài ngày nằm viện theo dõi.
きりきず
Vết cắt, vết thương do vật sắc nhọn
Hán Việt: THIẾT THƯƠNG
彼はガラスの破片で腕に深い切り傷を負った。
Anh ấy bị một vết cắt sâu ở cánh tay do mảnh kính vỡ.
すりきず
Vết trầy xước, vết xây xát
Hán Việt: Sát Thương
夜中に〇〇さんが転倒し、右ひざに軽いすり傷ができていました。
Ông/bà 〇〇 đã bị ngã vào giữa đêm và có một vết trầy xước nhẹ ở đầu gối phải.
きずつく
Bị tổn thương
Hán Việt: Thương
彼女(かのじょ)の言葉(ことば)に傷ついた(きずついた)。
Tôi đã bị tổn thương bởi lời nói của cô ấy.
きずだらけ
Đầy vết thương, xước xát
Hán Việt: THƯƠNG
傷だらけの机。
Cái bàn đầy vết xước.
がいしょうせいショック
Sốc chấn thương (tình trạng tuần hoàn bị suy giảm nghiêm trọng do chấn thương nặng)
Hán Việt: Ngoại Thương Tính Sốc
重度の交通事故患者は、外傷性ショック状態に陥り、意識不明となった。
Bệnh nhân tai nạn giao thông nặng đã rơi vào tình trạng sốc chấn thương và bất tỉnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.