観光
かんこう
du lịch; tham quan
Hán Việt: Quan quang
休日に京都を観光した。
Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 光 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 観光 (かんこう) – du lịch; tham quan.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
観光 → かんこう
光線 → こうせん
光景 → こうけい
光沢 → こうたく
光源 → こうげん
光る → ひかる
9 mục hiển thị
かんこう
du lịch; tham quan
Hán Việt: Quan quang
休日に京都を観光した。
Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.
こうせん
Tia sáng
Hán Việt: Quang Tuyến
光線(こうせん)を浴びる(あびる)。
Đón tia sáng (ánh sáng).
こうけい
Quang cảnh
Hán Việt: Quang Cảnh
美しい(うつくしい)光景(こうけい)。
Quang cảnh đẹp.
こうたく
Độ bóng
Hán Việt: Quang
光沢(こうたく)のある布(ぬの)。
Loại vải có độ bóng.
こうげん
Nguồn sáng
Hán Việt: Quang Nguyên
強い(つよい)光源(こうげん)。
Nguồn sáng mạnh.
ひかる
sáng, phát sáng
Hán Việt: quang
電球が光る(でんきゅうがひかる)
Đèn bóng phát sáng
けいこうペン
Bút dạ quang (Highlighter)
Hán Việt: HUỲNH QUANG
蛍光ペンで線を引く。
Gạch chân bằng bút dạ quang.
かんこうめいしょ
Danh lam thắng cảnh, điểm tham quan nổi tiếng.
Hán Việt: QUAN QUANG DANH SỞ
京都には数多くの歴史的な観光名所があります。
Kyoto có rất nhiều danh lam thắng cảnh lịch sử.
たいようのひかりをあびる
Tắm nắng, tận hưởng ánh nắng mặt trời.
Hán Việt: Thái dương quang dục
〇〇さんは庭で太陽の光を浴びながら、とても気持ちよさそうでした。
Ông/bà 〇〇 trông rất thoải mái khi tắm nắng ở vườn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.