別れ
わかれ
chia tay, ly biệt
Hán Việt: Biệt
空港で家族との別れを惜しんだ。
Ở sân bay, tôi đã bịn rịn khi chia tay gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 別 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 別れ (わかれ) – chia tay, ly biệt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
別れ → わかれ
性別 → せいべつ
別々 → べつべつ
別~ → べつ~
別に → べつに
区別 → くべつ
12 mục hiển thị
わかれ
chia tay, ly biệt
Hán Việt: Biệt
空港で家族との別れを惜しんだ。
Ở sân bay, tôi đã bịn rịn khi chia tay gia đình.
せいべつ
Giới tính
Hán Việt: TÍNH BIỆT
性別を問わず。
Không phân biệt giới tính.
べつべつ
Riêng biệt
Hán Việt: BIỆT
お支払いは別々にしますか。
Quý khách thanh toán riêng chứ ạ?
べつ~
Biệt (khác)...
Hán Việt: BIỆT
別料金。
Phí riêng biệt。
べつに
Không có gì đặc biệt
Hán Việt: BIỆT
別に構わない。
Không có gì là không được.
くべつ
Phân biệt
Hán Việt: KHU BIỆT
公私(こうし)を区別(くべつ)する。
Phân biệt công và tư.
さべつ
Phân biệt đối xử
Hán Việt: SA BIỆT
男女(だんじょ)差別(さべつ)をなくす。
Xóa bỏ phân biệt nam nữ.
とくべつな
đặc biệt
Hán Việt: Đặc biệt
今日は母の誕生日なので、特別な料理を作った。
Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi đã nấu một món đặc biệt.
べつべつに
(Làm gì đó) riêng biệt
Hán Việt: BIỆT
別々に払う。
Thanh toán riêng.
おわかれ
Chia tay, từ biệt
Hán Việt: Biệt
彼とのお別れは辛かった。
Việc chia tay với anh ấy thật đau khổ.
なきわかれ
Tình trạng hai bộ phận đáng lẽ phải khớp nối lại bị tách rời, không liên kết chặt chẽ (lỗi thiết kế/thi công, tạo ra khe hở).
Hán Việt: Khốc Biệt Ly (không khớp nối)
この窓枠と壁の接合部には、泣き別れが生じやすいので詳細図で確認が必要だ。
Tại mối nối giữa khung cửa sổ và tường này, rất dễ xảy ra tình trạng 'khóc biệt ly' (không khớp), nên cần kiểm tra trên bản vẽ chi tiết.
こべつケアプラン
Kế hoạch chăm sóc cá nhân, kế hoạch điều dưỡng riêng biệt.
Hán Việt: Cá Biệt
利用者様の個別ケアプランに基づき、公園での散歩を計画しました。
Chúng tôi đã lên kế hoạch đi dạo công viên dựa trên kế hoạch chăm sóc cá nhân của người sử dụng dịch vụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.