Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 動 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: (どう) – chuyển động, hoạt động.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

どう

動くうごく

活動かつどう

起動きどう

異動いどう

騒動そうどう

Từ có chứa Kanji 動

16 mục hiển thị

どう

chuyển động, hoạt động

Hán Việt: động

動く(うごく)

chuyển động

動く

うごく

chuyển động, hoạt động

Hán Việt: Động

機械が急に動かなくなった。

Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.

活動

かつどう

Hoạt động

Hán Việt: HOẠT ĐỘNG

ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)。

Hoạt động tình nguyện.

起動

きどう

Khởi động (hệ thống, ứng dụng, server), boot.

Hán Việt: Khởi Động

サーバーのバグ修正後、サービスを再起動してください。

Sau khi sửa lỗi trên server, hãy khởi động lại dịch vụ.

異動

いどう

Thay đổi nhân sự

Hán Việt: Dị Động

人事(じんじ)異動(いどう)。

Thay đổi nhân sự.

騒動

そうどう

Náo loạn / Biến động

Hán Việt: Động

大きな(おおきな)騒動(そうどう)が起きた(おきた)。

Một vụ náo loạn lớn đã xảy ra.

感動

かんどう

Cảm động

Hán Việt: Cảm Động

映画(えいが)を見(み)て感動(かんどう)した。

Xem phim xong tôi rất cảm động.

移動

いどう

Di chuyển

Hán Việt: Di Động

バス(ばす)で移動(いどう)する。

Di chuyển bằng xe buýt.

自動

じどう

Tự động

Hán Việt: Tự Động

自動(じどう)販売機(はんばいき)。

Máy bán hàng tự động.

移動

いどう

Di động, di chuyển

Hán Việt: DI ĐỘNG

バス(ばす)で移動(いどう)する。

Di chuyển bằng xe buýt.

再起動

さいきどう

Khởi động lại (restart). Trong IT, thường dùng cho máy chủ, hệ thống, ứng dụng khi gặp sự cố hoặc sau khi cài đặt cập nhật.

Hán Việt: Tái Khởi Động

サーバーの動作が不安定なので、一度再起動してみましょう。

Vì server hoạt động không ổn định, hãy thử khởi động lại một lần xem sao.

身動き

みうごき

Sự cử động cơ thể, sự di chuyển (thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn hoặc không thể cử động).

Hán Việt: Thân Động

Cさんは夜中に数回身動きがありましたが、すぐにまた眠りにつかれました。

Ông C có cử động vài lần vào giữa đêm nhưng sau đó lại ngủ thiếp đi ngay.

動かす

うごかす

Làm chuyển động

Hán Việt: Động

家具(かぐ)を動かす(うごかす)。

Di chuyển đồ nội thất.

動かす

うごかす

Làm chuyển động

Hán Việt: Động

重い(おもい)石(いし)を動かす(うごかす)。

Di chuyển tảng đá nặng.

不動産屋

ふどうさんや

Công ty bất động sản, môi giới BĐS

Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN ỐC

不動産屋に行く。

Đến văn phòng bất động sản.

動く歩道

うごくほどう

Băng chuyền đi bộ, thang đi bộ tự động (thường thấy ở sân bay, ga lớn, trung tâm mua sắm).

Hán Việt: Động Bộ Đạo

到着ロビーを出たら、動く歩道に乗って改札へお進みください。

Sau khi ra khỏi sảnh đến, xin hãy đi băng chuyền đi bộ để đến cổng soát vé.

Cách học chữ 動

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...