Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 固 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 頑固 (がんこ) – Cứng đầu, bảo thủ, ngoan cố.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

頑固がんこ

固定こてい

固体こたい

仮固定かこてい

締固めしめかため

固めるかためる

Từ có chứa Kanji 固

11 mục hiển thị

頑固

がんこ

Cứng đầu, bảo thủ, ngoan cố

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固な老人。

Ông lão bảo thủ.

頑固

がんこ

Bướng bỉnh, ngoan cố

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固(がんこ)に反対(はんたい)する。

Ngoan cố phản đối.

固定

こてい

Cố định, làm cho vững chắc, gắn chặt

Hán Việt: Cố định

足場材がしっかりと**固定**されているか、一つ一つ確認してください。

Hãy kiểm tra từng thanh giàn giáo xem đã được **cố định** chắc chắn chưa.

固体

こたい

Thể rắn

Hán Việt: Cố

氷(こおり)は固体(こたい)だ。

Băng là thể rắn.

仮固定

かこてい

Cố định tạm thời (ví dụ: xương gãy, bộ phận bị thương)

Hán Việt: Giả Cố Định

救急隊員は、骨折した患者の腕を副木で仮固定した。

Nhân viên cấp cứu đã cố định tạm thời cánh tay của bệnh nhân bị gãy xương bằng nẹp.

締固め

しめかため

Đầm chặt, đầm nén (bê tông, đất, vật liệu). Quá trình làm chặt vật liệu bằng cách rung, nén để loại bỏ bọt khí và tăng độ đặc.

Hán Việt: Đế Cố (kết hợp)

コンクリートの締固めが不十分だと、強度低下の原因となります。

Việc đầm bê tông không đủ có thể gây giảm cường độ.

固める

かためる

Củng cố

Hán Việt: Cố

方針(ほうしん)を固める(かためる)。

Củng cố phương châm.

固まる

かたまる

Đông cứng

Hán Việt: Cố

セメント(せめんと)が固まる(かたまる)。

Xi măng đông cứng.

固まる

かたまる

Đông cứng lại

Hán Việt: Cố

ゼリー(ぜりー)が固まる(かたまる)。

Thạch đông lại.

抗凝固薬

こうぎょうこやく

Thuốc chống đông máu (thuốc dùng để ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông hoặc làm chậm quá trình đông máu, quan trọng trong phẫu thuật hoặc điều trị các bệnh tim mạch)

Hán Việt: Kháng ngưng cố dược (Thuốc chống đông máu)

彼は以前から抗凝固薬を服用していたため、緊急手術での出血リスクが高まった。

Vì anh ấy đã dùng thuốc chống đông máu từ trước, nguy cơ xuất huyết trong ca phẫu thuật cấp cứu đã tăng lên.

固い/硬い

かたい

cứng, chắc

Hán Việt: Cố/Ngạnh

この肉は硬くて食べにくい。

Miếng thịt này cứng nên khó ăn.

Cách học chữ 固

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...