国
くに
quốc gia, đất nước
Hán Việt: quốc
私の国(わたしのくに)は日本(にほん)です。
Đất nước của tôi là Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 国 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 国 (くに) – quốc gia, đất nước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
国 → くに
国際 → こくさい
国籍 → こくせき
帰国 → きこく
両国 → りょうこく
国際的な → こくさいてきな
6 mục hiển thị
くに
quốc gia, đất nước
Hán Việt: quốc
私の国(わたしのくに)は日本(にほん)です。
Đất nước của tôi là Nhật Bản.
こくさい
quốc tế
日本企業の海外支社でのトラブルが国際問題に発展した。
Rắc rối ở chi nhánh nước ngoài của một công ty Nhật đã phát triển thành vấn đề quốc tế.
こくせき
quốc tịch
Hán Việt: Quốc tịch
彼女は日本で生まれたが、国籍はアメリカだ。
Cô ấy sinh ra ở Nhật nhưng quốc tịch là Mỹ.
きこく
về nước
Hán Việt: Quy quốc
留学を終えて来月帰国する。
Kết thúc du học, tháng sau tôi sẽ về nước.
りょうこく
Cả hai nước, hai quốc gia.
Hán Việt: Lưỡng Quốc
両国間の友好関係はさらに深まるだろう。
Quan hệ hữu nghị giữa hai nước chắc chắn sẽ ngày càng sâu sắc.
こくさいてきな
mang tính quốc tế
東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。
Một lễ hội anime mang tính quốc tế đã được tổ chức ở Tokyo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.