失礼
しつれい
Thất lễ, vô phép
Hán Việt: THẤT LỄ
失礼な発言。
Phát ngôn thất lễ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 失 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 失礼 (しつれい) – Thất lễ, vô phép.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失礼 → しつれい
失恋 → しつれん
過失 → かしつ
失業 → しつぎょう
失う → うしなう
失敗 → しっぱい
14 mục hiển thị
しつれい
Thất lễ, vô phép
Hán Việt: THẤT LỄ
失礼な発言。
Phát ngôn thất lễ.
しつれい
Thất lễ
Hán Việt: THẤT LỄ
失礼(しつれい)な質問(しつもん)。
Câu hỏi thất lễ.
しつれん
Thất tình, tình yêu không được đáp lại, tình yêu tan vỡ.
Hán Việt: Thất Luyến
初めての失恋は、とても辛い経験でした。
Lần thất tình đầu tiên là một trải nghiệm rất đau khổ.
かしつ
Lỗi bất cẩn
Hán Việt: Qua Thất
過失(かしつ)による事故(じこ)。
Tai nạn do bất cẩn.
しつぎょう
Thất nghiệp
Hán Việt: Thất Nghiệp
失業(しつぎょう)率(りつ)。
Tỉ lệ thất nghiệp.
うしなう
Mất đi
Hán Việt: Thất
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Mất lòng tin.
しっぱい
Thất bại
Hán Việt: THẤT BẠI
計画(けいかく)が失敗(しっぱい)に終(お)わる。
Kế hoạch kết thúc trong thất bại.
しつぼう
Thất vọng
Hán Việt: Thất Vọng
結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。
Thất vọng sâu sắc với kết quả.
しつぎょう
Thất nghiệp
Hán Việt: Thất Nghiệp
不況(ふきょう)で多くの(おおくの)人が失業(しつぎょう)した。
Nhiều người bị thất nghiệp vì suy thoái kinh tế.
うしなう
Mất đi
Hán Việt: Thất
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Làm mất lòng tin.
しつぼう
Sự thất vọng; thất vọng
Hán Việt: THẤT VỌNG
結果(けっか)に失望(しつぼう)した。
Thất vọng về kết quả.
うしなう
Mất, đánh mất, làm mất
Hán Việt: THẤT
彼は仕事と家族を一度に失った。
Anh ấy đã mất cả công việc và gia đình cùng một lúc.
しつれいな
thất lễ, bất lịch sự
Hán Việt: Thất lễ
人の話を途中で止めるのは失礼だ。
Ngắt lời người khác giữa chừng là bất lịch sự.
しつれいいたします
Xin lỗi / Xin phép (khi bắt đầu hoặc kết thúc cuộc gọi, rời đi); Tôi xin lỗi đã làm phiền.
Hán Việt: Thất lễ
お忙しいところ恐れ入ります。〇〇レストランの山田と申します。失礼いたします。
Xin lỗi đã làm phiền quý vị lúc bận rộn. Tôi là Yamada của nhà hàng 〇〇. Xin phép ạ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.