巻く
まく
cuốn, quấn
寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。
Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 巻 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 巻く (まく) – cuốn, quấn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
巻く → まく
寝巻き → ねまき
巻き尺 → まきじゃく
巻き付ける → まきつける
寝巻 / 寝間着 → ねまき
5 mục hiển thị
まく
cuốn, quấn
寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。
Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.
ねまき
Quần áo ngủ, đồ ngủ (dùng khi ngủ hoặc sau khi tắm).
Hán Việt: Tẩm Quyển
入浴後、清潔な寝巻きに着替える介助を行いました。
Sau khi tắm, tôi đã hỗ trợ cụ thay sang đồ ngủ sạch.
まきじゃく
Thước dây, thước cuộn (đo)
Hán Việt: Quyển Xích
足場の高さや間隔を測るために、巻き尺を使用します。
Chúng tôi sử dụng thước dây để đo chiều cao và khoảng cách của giàn giáo.
まきつける
Cuốn vào, quấn quanh, băng bó
Hán Việt: Quyến Phụ
大腿部の大量出血に対し、看護師は緊急で止血帯を巻き付けた。
Trước tình trạng chảy máu nhiều ở đùi, y tá đã khẩn cấp quấn garo cầm máu.
ねまき
Quần áo ngủ, đồ mặc khi đi ngủ (đặc biệt trong bối cảnh điều dưỡng là đồ mặc sau khi tắm hoặc trước khi đi ngủ, thường dùng loại dễ thay).
Hán Việt: Tẩm Quyển / Tẩm Gian Trứ
入浴後、濡れないように新しいねまきに着替えましょうか。
Sau khi tắm, chúng ta thay bộ đồ ngủ mới để không bị ướt nhé?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.