広さ
ひろさ
Độ rộng, diện tích
Hán Việt: QUẢNG
部屋の広さ。
Diện tích căn phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 広 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 広さ (ひろさ) – Độ rộng, diện tích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
広さ → ひろさ
広告 → こうこく
広場 → ひろば
広げる → ひろげる
広める → ひろめる
広まる → ひろまる
7 mục hiển thị
ひろさ
Độ rộng, diện tích
Hán Việt: QUẢNG
部屋の広さ。
Diện tích căn phòng.
こうこく
Quảng cáo
Hán Việt: QUẢNG CÁO
新聞広告।
Quảng cáo báo chí.
ひろば
Quảng trường, sân rộng, khu đất trống
Hán Việt: Quảng trường
噴水のあるあの広場を通り過ぎて、さらに奥へ進んでください。
Hãy đi qua quảng trường có đài phun nước kia, rồi tiếp tục đi sâu vào bên trong.
ひろげる
mở rộng, trải rộng
机の上に地図を広げて、旅行の計画を立てた。
Tôi trải bản đồ ra trên bàn và lập kế hoạch du lịch.
ひろめる
lan truyền; phổ biến; mở rộng
Hán Việt: Quảng
SNSでイベントの情報を広めた。
Tôi đã lan truyền thông tin về sự kiện trên mạng xã hội.
ひろまる
Lan rộng
噂(うわさ)が広まる(ひろまる)。
Lời đồn lan rộng.
ひろがる
Lan rộng
噂(うわさ)が町中に(まちじゅうに)広がった(ひろがった)。
Lời đồn đã lan rộng khắp thị trấn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.