引く
ひく
kéo, trừ, tra cứu
このドアは押すのではなく、引いて開けるんです。
Cửa này không phải đẩy mà kéo để mở.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 引 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 引く (ひく) – kéo, trừ, tra cứu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
引く → ひく
強引 → ごういん
引力 → いんりょく
引用 → いんよう
引退 → いんたい
引継書 → ひきつぎしょ
16 mục hiển thị
ひく
kéo, trừ, tra cứu
このドアは押すのではなく、引いて開けるんです。
Cửa này không phải đẩy mà kéo để mở.
ごういん
Cưỡng ép, miễn cưỡng
Hán Việt: CƯỜNG DẪN
強引(ごういん)に誘(さそ)う。
Mời mọc một cách cưỡng ép.
いんりょく
Lực hấp dẫn
Hán Việt: Dẫn Lực
地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。
Lực hấp dẫn của trái đất.
いんよう
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
いんたい
Giải nghệ
Hán Việt: Dẫn Thoái
プロ(ぷろ)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ thi đấu chuyên nghiệp.
いんよう
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
いんたい
Giải nghệ / Nghỉ hưu
Hán Việt: Dẫn Thoái
現役(げんえき)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.
ひきつぎしょ
Tài liệu bàn giao (ví dụ: tài liệu bàn giao công việc, tài liệu chuyển giao dự án)
Hán Việt: Dẫn kế thư
引継書には、現在の課題と今後の対応策を詳細に記述してください。
Hãy ghi chi tiết các vấn đề hiện tại và giải pháp ứng phó trong tài liệu bàn giao.
ひっこす
Chuyển nhà
Hán Việt: DẪN VIỆT
東京へ引っ越す。
Chuyển nhà đến Tokyo.
ひっこし
Sự chuyển nhà
Hán Việt: DẪN VIỆT
引っ越しの準備。
Chuẩn bị chuyển nhà.
ひっぱる
Kéo, lôi kéo
Hán Việt: DẪN CƯƠNG
紐(ひも)を引(ひ)っ張(ぱ)る।
Kéo sợi dây.
ひきだす
Kéo ra, rút ra, phát huy, khơi dậy (năng lực, tiềm năng).
Hán Việt: Dẫn Xuất
彼のコーチングは選手の潜在能力を最大限に引き出した。
Cách huấn luyện của anh ấy đã phát huy tối đa tiềm năng của các cầu thủ.
さしひく
Khấu trừ
Hán Việt: Si Dẫn
給料(きゅうりょう)から税金(ぜいきん)を差し引く(さしひく)。
Khấu trừ thuế từ tiền lương.
ひきうける
Đảm nhận, nhận làm
Hán Việt: DẪN THỤ
仕事を一手に引き受ける。
Đảm nhận toàn bộ công việc.
ひきつぎしりょう
Tài liệu bàn giao (tập hợp các tài liệu cần thiết để bên nhận có thể tiếp quản và vận hành dự án/hệ thống).
Hán Việt: Dẫn Kế Tư Liệu / Tài liệu bàn giao
プロジェクト完了前に、引継ぎ資料の作成とレビューを徹底します。
Trước khi hoàn thành dự án, chúng tôi sẽ hoàn thiện việc tạo và xem xét tài liệu bàn giao.
ひっかかる
Bị mắc, bị vướng, bị kẹt; bị lừa, bị mắc bẫy
Hán Việt: Dẫn Quải
ドアが閉まる直前、カバンが電車のドアに引っかかってしまった。
Ngay trước khi cửa đóng, cái túi của tôi đã bị kẹt vào cửa tàu điện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.