Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 弱 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 弱~ (じゃく~) – Nhược (yếu)....

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

弱~じゃく~

弱気よわき

弱みよわみ

弱めるよわめる

弱まるよわまる

弱気なよわきな

Từ có chứa Kanji 弱

6 mục hiển thị

弱~

じゃく~

Nhược (yếu)...

Hán Việt: NHƯỢC

弱アルカリ性。

Tính kiềm yếu。

弱気

よわき

Nhút nhát, yếu đuối

Hán Việt: NHƯỢC Ý

弱気(よわき)な姿勢(しせい)。

Thái độ yếu đuối.

弱み

よわみ

Điểm yếu, nhược điểm

Hán Việt: Nhược điểm

私の弱みは、完璧主義に陥りやすいところです。

Điểm yếu của tôi là dễ rơi vào chủ nghĩa hoàn hảo.

弱める

よわめる

làm yếu đi; giảm xuống

Hán Việt: Nhược

火を弱めて、スープをゆっくり煮る。

Hãy giảm lửa rồi nấu súp từ từ.

弱まる

よわまる

yếu đi; giảm bớt

Hán Việt: Nhược

薬を飲んだら痛みが弱まった。

Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi.

弱気な

よわきな

Nhút nhát, rụt rè

Hán Việt: NHƯỢC KHÍ

弱気になって諦める。

Trở nên nhút nhát rồi bỏ cuộc.

Cách học chữ 弱

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...