強調
きょうちょう
nhấn mạnh
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 強 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 強調 (きょうちょう) – nhấn mạnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
強調 → きょうちょう
強盗 → ごうとう
強~ → きょう~
強欲 → ごうよく
強気 → つよき
強み → つよみ
16 mục hiển thị
きょうちょう
nhấn mạnh
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
ごうとう
Kẻ cướp
Hán Việt: CƯỜNG ĐẠO
強盗に入る。
Bị cướp đột nhập.
きょう~
Cường (mạnh)...
Hán Việt: CƯỜNG
強アルカリ性。
Tính kiềm mạnh。
ごうよく
Tham lam vô độ
Hán Việt: CƯỜNG DỤC
強欲(ごうよく)な人(ひと)は嫌(きら)われる。
Người tham lam quá mức sẽ bị ghét.
つよき
Mạnh mẽ, kiên định
Hán Việt: CƯỜNG Ý
強気(つよき)な発言(はつげん)をする。
Phát ngôn một cách mạnh mẽ.
つよみ
Điểm mạnh, thế mạnh
Hán Việt: Cường
私の強みは、困難な状況でも諦めずに目標達成に向けて努力できることです。
Điểm mạnh của tôi là có thể nỗ lực hướng tới mục tiêu mà không bỏ cuộc dù trong hoàn cảnh khó khăn.
きょうごう
Hào kiệt / Đội mạnh
Hán Việt: Cưỡng Hào
強豪(きょうごう)チーム(ちーむ)。
Đội mạnh.
ごういん
Cưỡng ép, miễn cưỡng
Hán Việt: CƯỜNG DẪN
強引(ごういん)に誘(さそ)う。
Mời mọc một cách cưỡng ép.
きょうれつ
Mạnh mẽ / Quyết liệt
Hán Việt: Cưỡng Liệt
強烈(きょうれつ)な印象(いんしょう)。
Ấn tượng mạnh mẽ.
きょうりょく
Mạnh mẽ
Hán Việt: Cưỡng Lực
強力(きょうりょく)な味方(みかた)。
Đồng minh mạnh mẽ.
きょうせい
Cưỡng chế
Hán Việt: Cưỡng Chế
参加(参加)を強制(きょうせい)する。
Bắt buộc (cưỡng chế) tham gia.
つよめる
làm mạnh lên; tăng cường
Hán Việt: Cường
聞こえにくいので、音を少し強めた。
Vì khó nghe nên tôi đã tăng âm lượng lên một chút.
つよまる
mạnh lên; tăng lên
Hán Việt: Cường
台風の風が夜になって強まった。
Gió bão đã mạnh lên vào ban đêm.
つよきな
Mạnh mẽ, kiên quyết
Hán Việt: CƯỜNG KHÍ
強気な発言。
Phát ngôn mạnh mẽ kiên quyết.
しいる
Bắt buộc / Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng
寄付(きふ)を強いる(しいる)ことはできない。
Không thể cưỡng ép việc quyên góp.
おべんきょう
Học tập, nghiên cứu
Hán Việt: Ngọc miễn cường
お勉強(おべんきょう)をします
Tôi sẽ học tập
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.