当然
とうぜん
Đương nhiên
Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN
彼が怒るのも当然だ。
Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 当 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 当然 (とうぜん) – Đương nhiên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
当然 → とうぜん
適当 → てきとう
妥当 → だとう
当時 → とうじ
相当 → そうとう
手当 → てあて
16 mục hiển thị
とうぜん
Đương nhiên
Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN
彼が怒るのも当然だ。
Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.
てきとう
Thích hợp / Qua loa, đại khái
Hán Việt: THÍCH ĐƯƠNG
適当な理由。
Lý do thích hợp.
だとう
Thỏa đáng, hợp lý
Hán Việt: THỎA ĐƯƠNG
妥当な価格。
Mức giá hợp lý/thỏa đáng.
とうじ
Thời đó, lúc đó
Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI
当時の友達。
Bạn bè thời đó.
そうとう
Khá là, tương đương
Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG
相当時間がかかる。
Tốn khá nhiều thời gian.
そうとう
Tương đương, khá là
Hán Việt: TƯƠNG ĐANG
相当時間がかかる。
Mất khá nhiều thời gian.
てあて
Điều trị, chữa trị; sơ cứu
Hán Việt: Thủ Đương
ご自身で何か手当をされましたか?
Anh/chị đã tự mình điều trị (sơ cứu) gì chưa?
とうしゃ
Công ty chúng tôi (thường dùng bởi người của công ty đó để chỉ công ty mình).
Hán Việt: Đương Xã
当社では、社員一人ひとりの成長を重視しています。
Tại công ty chúng tôi, chúng tôi coi trọng sự phát triển của từng cá nhân nhân viên.
たんとう
Đảm nhiệm
Hán Việt: ĐẢM ĐƯƠNG
営業を担当する。
Đảm nhận mảng kinh doanh.
とうばん
Người trực, người chịu trách nhiệm (theo phiên, theo ca). Trong ngữ cảnh công trường, thường là người trực an toàn, kiểm tra.
Hán Việt: Đương phiên
今日の安全当番は田中さんです。危険箇所の確認をお願いします。
Anh Tanaka là người trực an toàn hôm nay. Xin hãy kiểm tra các khu vực nguy hiểm.
ほんとう
Thật sự
Hán Việt: Bản
本当(ほんとう)の話(はなし)。
Câu chuyện thật.
べんとう
Cơm hộp
Hán Việt: Biện
弁当(べんとう)を食べる(たべる)。
Ăn cơm hộp.
とうせん
Trúng cử / Trúng thưởng
Hán Việt: Tuyển
選挙(せんきょ)に当選(とうせん)する。
Trúng cử trong kỳ bầu cử.
せいとう
Chính đáng
Hán Việt: Chính
正当(せいとう)な理由(りゆう)。
Lý do chính đáng.
べんとう
Cơm hộp
Hán Việt: Biện
愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。
Cơm hộp vợ nấu.
ほんとうに
thật sự, thực sự
忙しいのに手伝ってくれて、本当にありがとう。
Dù bận mà vẫn giúp tôi, thật sự cảm ơn bạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.