習慣
しゅうかん
Thói quen
Hán Việt: TẬP QUÁN
良い習慣。
Thói quen tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 慣 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 習慣 (しゅうかん) – Thói quen.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
習慣 → しゅうかん
慣れ → なれ
慣れる → なれる
慣らす → ならす
見慣れる → みなれる
生活習慣 → せいかつしゅうかん
8 mục hiển thị
しゅうかん
Thói quen
Hán Việt: TẬP QUÁN
良い習慣。
Thói quen tốt.
なれ
Sự quen thuộc, thói quen; sự thờ ơ, chủ quan (dẫn đến tai nạn).
Hán Việt: Quán
慣れによる事故が最も危険です。常に緊張感を持って作業しましょう。
Tai nạn do sự chủ quan là nguy hiểm nhất. Hãy luôn làm việc với sự cảnh giác.
なれる
quen, thích nghi
日本へ来て半年たって、生活にも慣れた。
Sau nửa năm đến Nhật, tôi cũng đã quen với cuộc sống.
ならす
Làm cho quen
Hán Việt: Quán
耳を(みみを)日本語(にほんご)に慣らす(ならす)。
Luyện tai cho quen tiếng Nhật.
ならす
Làm cho quen
Hán Việt: Quán
耳を(みみを)慣らす(ならす)。
Luyện tai (làm cho tai quen).
みなれる
Quen mắt, nhìn quen
Hán Việt: KIẾN QUÁN
見慣れた景色。
Phong cảnh quen mắt.
せいかつしゅうかん
Thói quen sinh hoạt, lối sống
Hán Việt: Sinh hoạt tập quán
患者様の生活習慣病の有無を確認します。
Chúng tôi xác nhận có hay không các bệnh liên quan đến lối sống của bệnh nhân.
みなれる
Quen mắt
Hán Việt: Hiện Quán
見慣れた(みなれた)顔(かお)。
Gương mặt quen thuộc (quen mắt).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.