成人
せいじん
người trưởng thành; sự trưởng thành
Hán Việt: Thành nhân
妹は来年成人する。
Em gái tôi sang năm sẽ trưởng thành.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 成 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 成人 (せいじん) – người trưởng thành; sự trưởng thành.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
成人 → せいじん
作成 → さくせい
成功 → せいこう
成長 → せいちょう
達成 → たっせい
生成 → せいせい
16 mục hiển thị
せいじん
người trưởng thành; sự trưởng thành
Hán Việt: Thành nhân
妹は来年成人する。
Em gái tôi sang năm sẽ trưởng thành.
さくせい
Tạo lập/Soạn thảo
Hán Việt: TÁC THÀNH
資料を作成する。
Soạn tài liệu.
せいこう
Thành công
Hán Việt: THÀNH CÔNG
実験(じっけん)に成功(せいこう)した。
Đã thành công trong thí nghiệm.
せいちょう
Trưởng thành, tăng trưởng
Hán Việt: THÀNH TRƯỞNG
子供(こども)の成長(せいちょう)を願(ねが)う।
Cầu nguyện cho sự trưởng thành của con cái.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: Đạt Thành
夢(ゆめ)を達成(たっせい)する。
Đạt được ước mơ.
せいせい
Sản sinh / Tạo ra
Hán Việt: Sinh Thành
自動(じどう)生成(せいせい)。
Tự động tạo ra.
せいじゅく
Trưởng thành / Chín
Hán Việt: Thành Thục
果物(くだもの)が成熟(せいじゅく)する。
Trái cây chín muồi.
こうせい
Cấu thành
Hán Việt: Cấu Thành
家族(かぞく)構成(こうせい)。
Cấu thành gia đình.
かんせい
Hoàn thành
Hán Việt: Hoàn Thành
ビル(びる)が完成(かんせい)した。
Tòa nhà đã hoàn thành.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: Đạt Thành
夢(ゆめ)を達成(たっせい)する。
Đạt được ước mơ.
さくせい
Soạn thảo
Hán Việt: Tác Thành
レポート(れぽーと)をパソコン(ぱそこん)で作成(さくせい)する。
Soạn thảo báo cáo bằng máy tính.
さんせい
Tán thành
Hán Việt: Tán Thành
その提案(ていあん)に賛成(さんせい)します。
Tôi tán thành đề án đó.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: ĐẠT THÀNH
目標を達成する。
Đạt được mục tiêu.
さくせい
Tạo ra, làm ra, soạn thảo, biên soạn
Hán Việt: TÁC THÀNH
この報告書は明日までに作成しなければなりません。
Tôi phải hoàn thành báo cáo này trước ngày mai.
さんせい
Tán thành, đồng ý
Hán Việt: TÁN THÀNH
私(わたし)もその案(あん)に賛成(さんせい)です。
Tôi cũng tán thành phương án đó.
さんせいする
Tán thành
Hán Việt: TÁN THÀNH
意見に賛成する。
Tán thành ý kiến.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.