Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 所 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 台所 (だいどころ) – nhà bếp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

台所だいどころ

近所きんじょ

~所~じょ/しょ

長所ちょうしょ

難所なんしょ

所々ところどころ

Từ có chứa Kanji 所

16 mục hiển thị

台所

だいどころ

nhà bếp

Hán Việt: đài sở

台所で母が夕食の支度をしている。

Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.

近所

きんじょ

Hàng xóm/Vùng lân cận

Hán Việt: CẬN SỞ

近所に住む。

Sống ở vùng lân cận.

~所

~じょ/しょ

Nơi, chỗ...

Hán Việt: SỞ

案内所。

Nơi hướng dẫn。

長所

ちょうしょ

Điểm mạnh, ưu điểm, sở trường.

Hán Việt: Trường Sở

私の長所は、どんな状況でも諦めずに目標達成に向けて努力できることです。

Điểm mạnh của tôi là có thể nỗ lực hướng tới mục tiêu mà không từ bỏ dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

難所

なんしょ

Nơi hiểm trở

Hán Việt: Nạn Sở

登山(とざん)の難所(なんしょ)。

Nơi hiểm trở khi leo núi.

所々

ところどころ

Chỗ này chỗ kia

Hán Việt: Sở

所々(ところどころ)に雪(ゆき)が残る(のこる)。

Tuyết đọng lại chỗ này chỗ kia.

所得

しょとく

Thu nhập

Hán Việt: Sở Đắc

年間(ねんかん)所得(しょとく)。

Thu nhập hàng năm.

箇所

かしょ

Chỗ / Địa điểm

Hán Việt: Cá Sở

間違った(まちがった)箇所(かしょ)。

Chỗ bị sai.

場所

ばしょ

Địa điểm

Hán Việt: Trường Sở

集合(しゅうごう)場所(ばしょ)。

Địa điểm tập trung.

箇所

かしょ

Chỗ, địa điểm, phần, điểm

Hán Việt: CÁ SỞ

この報告書にはいくつか訂正すべき箇所があります。

Bản báo cáo này có một vài chỗ cần phải sửa.

区役所

くやくしょ

Văn phòng hành chính quận/phường, Ủy ban nhân dân quận/phường.

Hán Việt: Khu Dịch Sở

その角を曲がると、右手に区役所が見えます。

Rẽ ở góc đó, bạn sẽ thấy văn phòng hành chính quận ở bên tay phải.

喫煙所

きつえんじょ

Khu vực hút thuốc

Hán Việt: Khiết Yên Sở

喫煙所はあちらのエレベーターの近くにございます。

Khu vực hút thuốc ở gần thang máy phía đằng kia ạ.

販売所

はんばいしょ

Quầy bán hàng, điểm bán vé, điểm bán hàng

Hán Việt: Phán Mại Sở

入場券はあちらの販売所でお買い求めください。

Vé vào cửa xin vui lòng mua ở quầy bán vé đằng kia.

案内所

あんないじょ

Trung tâm thông tin, nơi hướng dẫn (thường là du lịch, ga tàu, v.v.)

Hán Việt: Án Nội Sở

駅前に観光案内所があります。

Có một trung tâm thông tin du lịch trước ga.

脱衣所

だついじょ

Phòng thay đồ, khu vực thay quần áo (trước và sau khi tắm)

Hán Việt: Thoát Y Sở

脱衣所で滑らないように、足元に気を付けてください。

Xin hãy cẩn thận dưới chân để không bị trượt ngã ở phòng thay đồ.

停留所

ていりゅうじょ

Trạm dừng xe buýt

Hán Việt: Đình Lưu Sở

バス(ばす)の停留所(ていりゅうじょ)。

Trạm dừng xe buýt.

Cách học chữ 所

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...