Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 折 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 骨折 (こっせつ) – Gãy xương.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

骨折こっせつ

右折うせつ

折角せっかく

左折させつ

折衷せっちゅう

折衝せっしょう

Từ có chứa Kanji 折

16 mục hiển thị

骨折

こっせつ

Gãy xương

Hán Việt: CỐT CHIẾT

転んで足を骨折した。

Ngã nên bị gãy chân.

右折

うせつ

Rẽ phải

Hán Việt: HỮU CHIẾT

交差点(こうさてん)を右折(うせつ)する。

Rẽ phải ở ngã tư.

骨折

こっせつ

Gãy xương

Hán Việt: Cốt Triệt

彼は自転車事故で腕を骨折し、手術が必要となった。

Anh ấy bị gãy xương cánh tay do tai nạn xe đạp và cần phẫu thuật.

折角

せっかく

Mất công, cố gắng lắm mới (làm được), đã cất công; rất khó khăn mới có được (dịp tốt, cơ hội tốt).

Hán Việt: Chiết Giác

せっかく二人でデートに来たのに、彼はずっとスマホばかり見ていた。

Đã cất công hai đứa đi hẹn hò vậy mà anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào điện thoại.

左折

させつ

Rẽ trái

Hán Việt: TẢ CHIẾT

信号(しんごう)を左折(させつ)してください。

Hãy rẽ trái ở chỗ đèn giao thông.

折衷

せっちゅう

Pha trộn / Kết hợp

Hán Việt: Chiết Trung

和洋(わよう)折衷(せっちゅう)。

Sự kết hợp kiểu Nhật và kiểu Âu.

折衝

せっしょう

Đàm phán

Hán Việt: Chiết Xung

外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。

Đàm phán ngoại giao.

屈折

くっせつ

Khúc xạ

Hán Việt: Khuất Chiết

光(ひかり)の屈折(くっせつ)。

Sự khúc xạ của ánh sáng.

折る

おる

Bẻ

Hán Việt: Chiết

枝(えだ)を折る(おる)。

Bẻ cành cây.

折れる

おれる

bị gãy, gập lại

強い風で枝が折れた。

Cành cây bị gãy do gió mạnh.

左折する

させつする

Rẽ trái

Hán Việt: TẢ CHIẾT

交差点を左折する。

Rẽ trái ở ngã tư.

右折する

うせつする

Rẽ phải

Hán Việt: HỮU CHIẾT

次の角を右折する。

Rẽ phải ở góc tiếp theo.

複合骨折

ふくごうこっせつ

Gãy xương phức tạp, gãy xương hở (compound fracture)

Hán Việt: PHỨC HỢP CỐT CHIẾT

バイク事故により、彼の右足は複合骨折の重傷を負った。

Do tai nạn xe máy, chân phải của anh ấy bị gãy xương phức tạp rất nặng.

骨盤骨折

こつばんこっせつ

Gãy xương chậu (chấn thương nghiêm trọng ở vùng xương chậu, thường do tai nạn lực mạnh, có thể gây chảy máu nhiều và cần phẫu thuật cấp cứu)

Hán Việt: Cốt bàn cốt chiết (Gãy xương chậu)

交通事故の被害者は、重度の骨盤骨折を負い、生命にかかわる大量出血があった。

Nạn nhân tai nạn giao thông bị gãy xương chậu nghiêm trọng và xuất huyết ồ ạt đe dọa tính mạng.

右折する

うせつする

Rẽ phải, quẹo phải (một cách chính thức, thường dùng trong biển báo, hướng dẫn)

Hán Việt: Hữu Chiết

次の信号を右折してください。

Xin hãy rẽ phải ở tín hiệu giao thông tiếp theo.

左折する

させつする

Rẽ trái, quẹo trái

Hán Việt: Tả Chiết

次の信号を左折してください。

Hãy rẽ trái ở đèn giao thông tiếp theo.

Cách học chữ 折

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...