揺れ
ゆれ
Sự rung lắc, sự dao động, sự chao đảo.
Hán Việt: Dao động (từ 揺れる)
足場に大きな揺れがないか、毎日点検する必要があります。
Cần kiểm tra hàng ngày xem giàn giáo có bị rung lắc lớn không.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 揺 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 揺れ (ゆれ) – Sự rung lắc, sự dao động, sự chao đảo..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
揺れ → ゆれ
揺らす → ゆらす
揺れる → ゆれる
心が揺れる → こころがゆれる
気持ちが揺れる → きもちがゆれる
7 mục hiển thị
ゆれ
Sự rung lắc, sự dao động, sự chao đảo.
Hán Việt: Dao động (từ 揺れる)
足場に大きな揺れがないか、毎日点検する必要があります。
Cần kiểm tra hàng ngày xem giàn giáo có bị rung lắc lớn không.
ゆらす
lắc, rung
子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた。
Tôi đẩy/lắc chiếc xích đu có đứa trẻ ngồi để cho nó chơi.
ゆれる
Rung lắc
Hán Việt: Dao
家(いえ)が揺れる(ゆれる)。
Nhà rung lắc.
ゆれる
Rung lắc
Hán Việt: Dao
家(いえ)が揺れる(ゆれる)。
Nhà rung lắc.
ゆれる
Rung, lắc, lay động, dao động (tự động từ)
Hán Việt: DAO ĐỘNG
地震でビルが大きく揺れた。
Tòa nhà đã rung lắc mạnh vì động đất.
こころがゆれる
Lòng dao động, bối rối, phân vân, không ổn định về mặt cảm xúc.
Hán Việt: Tâm Dao
彼の優しさに触れて、心が揺れてしまった。
Chạm vào sự dịu dàng của anh ấy, trái tim tôi đã dao động.
きもちがゆれる
Cảm xúc dao động, tình cảm lung lay, phân vân giữa các lựa chọn tình cảm.
Hán Việt: Khí Trì Dao
彼の優しさに触れて、別れるはずだった私の気持ちが揺れ始めた。
Chạm vào sự dịu dàng của anh ấy, cảm xúc định chia tay của tôi bắt đầu dao động.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.