名様
めいさま
Kính ngữ dùng để đếm người, đặc biệt là khách hàng. "様" được thêm vào sau số đếm (VD: 2名様 = 2 vị khách) hoặc khi hỏi "何名様" (bao nhiêu vị khách).
Hán Việt: Danh Dạng
恐れ入りますが、何名様でのご予約でしょうか。
Xin lỗi, quý khách đặt bàn cho bao nhiêu vị ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 様 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 名様 (めいさま) – Kính ngữ dùng để đếm người, đặc biệt là khách hàng. "様" được thêm vào sau số đếm (VD: 2名様 = 2 vị khách) hoặc khi hỏi "何名様" (bao nhiêu vị khách)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
名様 → めいさま
模様 → もよう
様子 → ようす
様々 → さまざま
様々な → さまざまな
二名様 → にめいさま
11 mục hiển thị
めいさま
Kính ngữ dùng để đếm người, đặc biệt là khách hàng. "様" được thêm vào sau số đếm (VD: 2名様 = 2 vị khách) hoặc khi hỏi "何名様" (bao nhiêu vị khách).
Hán Việt: Danh Dạng
恐れ入りますが、何名様でのご予約でしょうか。
Xin lỗi, quý khách đặt bàn cho bao nhiêu vị ạ?
もよう
1. Hoa văn, họa tiết. 2. Tình hình, trạng thái, diễn biến (của sự việc, cuộc họp, thời tiết, v.v.). 3. Dấu hiệu, có vẻ như.
Hán Việt: Mô dạng
議会の模様はテレビで生中継された。
Diễn biến của phiên họp quốc hội đã được truyền hình trực tiếp trên TV.
ようす
Tình trạng, vẻ bề ngoài, tình hình, điệu bộ
Hán Việt: Dạng tử
彼の病気の様子はどうですか?
Tình trạng bệnh của anh ấy thế nào rồi?
さまざま
Đa dạng
Hán Việt: Dạng
世の中(よのなか)には様々(さまざま)な人がいる。
Trong đời có nhiều kiểu người khác nhau.
さまざま
Đa dạng, nhiều loại, phong phú
Hán Việt: DẠNG DẠNG
この店には様々な種類のパンがあります。
Cửa hàng này có đủ loại bánh mì khác nhau.
さまざまな
đa dạng, nhiều loại
Hán Việt: Dạng
会議では様々な意見が出た。
Trong cuộc họp đã có nhiều ý kiến khác nhau được đưa ra.
にめいさま
Hai vị khách, hai người (kính ngữ, dùng khi nói về số lượng khách)
Hán Việt: Nhị danh dạng
かしこまりました。二名様でご予約を承ります。
Vâng ạ. Chúng tôi xin nhận đặt chỗ cho hai vị khách.
なんめいさま
Bao nhiêu vị / Mấy người ạ? (Kính ngữ dùng để hỏi số lượng khách)
Hán Việt: Hà danh dạng
ご予約は何名様でいらっしゃいますか。
Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?
〜めいさま
~ vị khách (đơn vị đếm người, kính ngữ)
Hán Việt: Danh Dạng
何名様でのご予約でございますか?
Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?
おつれさま
Người đi cùng; bạn đồng hành; quý khách đi cùng (Cách gọi lịch sự khách đi cùng với người đặt bàn)
Hán Việt: Liên 様
お客様は何名様で、お連れ様は何名様でいらっしゃいますか?
Thưa quý khách, quý khách có bao nhiêu người và có bao nhiêu người đi cùng ạ?
おにんずうさま
Số lượng quý khách (dạng kính ngữ, dùng để hỏi số lượng người tham gia của khách hàng).
Hán Việt: Nhân Số Dạng
ご予約は、お人数様は何名様でいらっしゃいますでしょうか。
Đặt chỗ của quý khách, xin hỏi có bao nhiêu người ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.