学歴
がくれき
quá trình học vấn; bằng cấp học vấn
Hán Việt: Học lịch
履歴書に学歴と職歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 歴 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 学歴 (がくれき) – quá trình học vấn; bằng cấp học vấn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
学歴 → がくれき
履歴書 → りれきしょ
着信履歴 → ちゃくしんりれき
4 mục hiển thị
がくれき
quá trình học vấn; bằng cấp học vấn
Hán Việt: Học lịch
履歴書に学歴と職歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.
りれきしょ
Sơ yếu lý lịch, CV
Hán Việt: LÍ LỊCH THƯ
履歴書を書く。
Viết sơ yếu lý lịch.
りれきしょ
Sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc (resume).
Hán Việt: Lí Lịch Thư
面接前に履歴書と職務経歴書をしっかり準備しておく必要があります。
Cần chuẩn bị kỹ lưỡng sơ yếu lý lịch và CV trước buổi phỏng vấn.
ちゃくしんりれき
Lịch sử cuộc gọi đến
Hán Việt: TRƯỚC TÍN LÍ LỊCH
着信履歴をチェックする。
Kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.