生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
Hán Việt: Sinh hoạt
日本での生活に少しずつ慣れてきた。
Tôi đã dần quen với cuộc sống ở Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 活 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 生活 (せいかつ) – cuộc sống; sinh hoạt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
生活 → せいかつ
活躍 → かつやく
活動 → かつどう
復活 → ふっかつ
活力 → かつりょく
活用 → かつよう
13 mục hiển thị
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
Hán Việt: Sinh hoạt
日本での生活に少しずつ慣れてきた。
Tôi đã dần quen với cuộc sống ở Nhật.
かつやく
Hoạt động nổi bật
Hán Việt: HOẠT DƯỢC
世界で活躍する。
Tỏa sáng trên thế giới.
かつどう
Hoạt động
Hán Việt: HOẠT ĐỘNG
ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)。
Hoạt động tình nguyện.
ふっかつ
Phục hồi / Sống lại
Hán Việt: Phục Hoạt
人気(にんき)が復活(ふっかつ)した。
Sự yêu thích đã phục hồi.
かつりょく
Sinh lực
Hán Việt: Hoạt Lực
活力(かつりょく)にあふれる。
Tràn đầy sinh lực.
かつよう
Vận dụng
Hán Việt: Hoạt Dụng
知識(ちしき)を活用(かつよう)する。
Vận dụng kiến thức.
かっぱつ
Năng động
Hán Việt: Hoạt Phát
活発(かっぱつ)な子供(こども)。
Đứa trẻ năng động.
かっき
Sôi nổi
Hán Việt: Hoạt Khí
活気(かっき)のある市場(いちば)。
Ngôi chợ sôi nổi.
ふっかつ
Phục hồi, hồi sinh
Hán Việt: PHỤC HOẠT
伝統(でんとう)行事(ぎょうじ)を復活(ふっかつ)させる。
Phục hồi lại lễ hội truyền thống.
かっせいか
Kích hoạt / Làm vực dậy
Hán Việt: Hoạt Tính Hoá
地域(ちいき)を活性(かっせい)化(か)させる。
Làm vực dậy vùng miền.
せいかつしゅうかん
Thói quen sinh hoạt, lối sống
Hán Việt: Sinh hoạt tập quán
患者様の生活習慣病の有無を確認します。
Chúng tôi xác nhận có hay không các bệnh liên quan đến lối sống của bệnh nhân.
けいけんをいかす
Phát huy/vận dụng kinh nghiệm
Hán Việt: Kinh nghiệm hoạt
これまでの営業経験を活かし、貴社の売上向上に貢献したいです。
Tôi muốn vận dụng kinh nghiệm kinh doanh từ trước đến nay để đóng góp vào việc nâng cao doanh số của quý công ty.
ケーワイかつどう
Hoạt động dự đoán nguy hiểm. Một phương pháp quản lý an toàn lao động phổ biến ở Nhật Bản, nhằm nhận diện và phòng tránh rủi ro trước khi bắt đầu công việc.
Hán Việt: Nguy hiểm Dự tri Hoạt động (Hoạt động Dự đoán Nguy hiểm)
今日の作業を始める前に、必ずKY活動を実施してください。
Trước khi bắt đầu công việc hôm nay, nhất định phải thực hiện hoạt động KY.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.