派手
はで
Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
Hán Việt: PHÁI THỦ
派手な色の服。
Quần áo màu sắc lòe loẹt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 派 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 派手 (はで) – Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
派手 → はで
立派 → りっぱ
派遣 → はけん
派手な → はでな
立派な → りっぱな
派遣社員 → はけんしゃいん
8 mục hiển thị
はで
Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
Hán Việt: PHÁI THỦ
派手な色の服。
Quần áo màu sắc lòe loẹt.
はで
Lòe loẹt, sặc sỡ
Hán Việt: PHÁI THỦ
派手(はで)な服装(ふくそう)。
Trang phục lòe loẹt.
りっぱ
Hoành tráng, tuyệt vời, đáng ngưỡng mộ, xuất sắc (về hình thức, phẩm chất, cách thức).
Hán Việt: Lập phái
ロビーの装飾は立派で、お客様を感動させました。
Cách trang trí sảnh rất hoành tráng, đã gây ấn tượng cho khách hàng.
はけん
Phái cử
Hán Việt: Phái Khiển
スタッフ(すたっふ)を派遣(はけん)する。
Phái cử nhân viên.
はけん
Phái cử
Hán Việt: Phái Khiển
スタッフ(すたっふ)を派遣(はけん)する。
Phái cử nhân viên.
はでな
sặc sỡ; lòe loẹt; nổi bật
Hán Việt: Phái thủ
結婚式に派手なドレスを着て行った。
Tôi đã mặc một chiếc váy sặc sỡ đi dự đám cưới.
りっぱな
Tuyệt vời, lộng lẫy, đường bệ
Hán Việt: LẬP PHÁI
立派(りっぱ)な建物(たてもの)だ।
Một tòa nhà tuyệt vời.
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN
派遣社員として働く。
Làm việc dưới dạng nhân viên phái cử.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.