消費
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 消 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 消費 (しょうひ) – tiêu dùng, tiêu thụ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
消費 → しょうひ
消去 → しょうきょ
消化 → しょうか
消毒 → しょうどく
消耗 → しょうもう
消極的 → しょうきょくてき
16 mục hiển thị
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
しょうきょ
Xóa đi, loại bỏ
Hán Việt: TIÊU KHỨ
記憶を消去する。
Xóa ký ức.
しょうか
Tiêu hóa, tiếp thu
Hán Việt: TIÊU HÓA
知識を消化する。
Tiếp thu kiến thức.
しょうどく
Khử trùng, sát trùng, tiệt trùng
Hán Việt: Tiêu Độc
手術前には、徹底した手洗いと手術部位の消毒が必須である。
Trước phẫu thuật, rửa tay kỹ lưỡng và sát trùng vùng phẫu thuật là điều bắt buộc.
しょうもう
Tiêu hao, hao hụt
Hán Việt: TIÊU HAO
体力を消耗する。
Tiêu hao thể lực.
しょうきょくてき
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
消極的な態度。
Thái độ tiêu cực/thụ động.
しょうぼうしゃ
Xe cứu hỏa
Hán Việt: TIÊU PHÒNG XA
消防車が出動する。
Xe cứu hỏa xuất phát.
しょうきょくてき
Tiêu cực
Hán Việt: TIÊU CỰC
消極的な態度。
Thái độ tiêu cực.
しょうきょくてき
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
消極的(しょうきょくてき)な態度(たいど)。
Thái độ tiêu cực.
しょうきょくてき
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
消極的(しょうきょくてき)な人(ひと)は損(そん)をする。
Người thụ động thường chịu thiệt.
しょうきょくてきな
tiêu cực, thụ động
Hán Việt: Tiêu cực đích
彼は人前で話すことに消極的だ。
Anh ấy khá thụ động/ngại việc nói trước đám đông.
けしゴム
Cục tẩy
Hán Việt: TIÊU
間違いを消しゴムで消す。
Tẩy lỗi sai bằng cục tẩy.
とりけし
Sự hủy bỏ, sự rút lại (đơn hàng, yêu cầu, đặt chỗ).
Hán Việt: Thủ Tiêu
お客様から、オーダーした料理の取り消しのご要望がありました。
Chúng tôi nhận được yêu cầu hủy món ăn đã đặt từ phía khách hàng.
とりけす
Hủy bỏ
Hán Việt: Thủ Tiêu
注文(ちゅうもん)を取り消す(とりけす)。
Hủy bỏ đơn hàng.
うちけす
Bác bỏ
Hán Việt: Đả Tiêu
噂(うわさ)を打ち消す(うちけす)。
Bác bỏ lời đồn.
とりけす
Hủy bỏ
Hán Việt: Thủ Tiêu
注文(ちゅうもん)を急に(きゅうに)取り消す(とりけす)。
Đột ngột hủy bỏ đơn hàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.