焼く
やく
Nướng, xào
Hán Việt: THIÊU
パン(ぱん)を焼(や)く。
Nướng bánh mì.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 焼 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 焼く (やく) – Nướng, xào.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
焼く → やく
焼餅 → やきもち
燃焼 → ねんしょう
焼ける → やける
胸焼け → むねやけ
焼き餅 → やきもち
7 mục hiển thị
やく
Nướng, xào
Hán Việt: THIÊU
パン(ぱん)を焼(や)く。
Nướng bánh mì.
やきもち
Sự ghen tuông, đố kỵ (trong tình yêu).
Hán Việt: Thiêu Bính
彼は私が他の男性と話すだけで焼餅を焼く。
Anh ấy chỉ cần tôi nói chuyện với người đàn ông khác là đã ghen rồi.
ねんしょう
Đốt cháy
Hán Việt: Nhiên
脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。
Đốt cháy mỡ thừa.
やける
được nướng/chín; cháy; rám nắng
オーブンからいい匂いがして、パンが焼けたことに気づいた。
Từ lò nướng có mùi thơm nên tôi nhận ra bánh mì đã chín.
むねやけ
Ợ nóng, nóng rát ngực (do trào ngược axit)
Hán Việt: Hung Thiêu
食後に胸焼けがするとおっしゃいましたが、どんな時に一番ひどいですか?
Anh/chị nói rằng bị ợ nóng sau khi ăn, vậy khi nào là nặng nhất?
やきもち
Sự ghen tuông (nhẹ nhàng, dễ thương), đố kỵ (trong tình yêu).
Hán Việt: Không có Hán Việt ý nghĩa tương đương
彼氏が他の女性と話しているのを見て、やきもちを焼いてしまった。
Thấy bạn trai mình nói chuyện với cô gái khác, tôi đã cảm thấy ghen nhẹ.
やきもちをやく
Ghen tuông (trong tình yêu, một cách nhẹ nhàng, thường với bạn bè khác giới hoặc những người không phải đối thủ thực sự)
Hán Việt: Thiêu Bính Thiêu
彼氏が他の女性と楽しそうに話しているのを見て、思わず焼き餅を焼いてしまった。
Nhìn thấy bạn trai nói chuyện vui vẻ với cô gái khác, tôi vô thức trở nên ghen tuông.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.